CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH HỌC VÀ LÀM BÀI TỐT.[r]
Trang 1Nội dung bài học Tiếng Anh Khối 2
Tuần 25 ( từ ngày 6/4 đến ngày 12/4 )
Trường TH Phạm Văn Hai
GV: Nguyễn Sĩ Tuyên
UNIT 9: Lunchtime NAME:………
Lesson One: Words ( từ vựng) CLASS: ……….
1. Lunchbox : hộp thức ăn trưa 2. sandwich : bánh kẹp thịt 3. Drinks: thức uống, đồ uống 4. Banana : quả chuối 5. cookie : bánh dẹt nhỏ, bánh quy Copy down ( học sinh chép mỗi từ 2 đến 3 dòng.) Lunchbox ……….
……….
……….
Sandwich ……….
………
………
Trang 2Drinks ……… ………
………
………
Banana ……… ……….
……….
……….
Cookie ……….………
……….
………
Lesson two: Grammar ( Ngữ pháp) Have: có don’t have: không có Don’t have = do not have I have two sandwiches ( tôi có 2 bánh kẹp thịt.) I don’t have my lunchbox ( tôi không có hộp thức ăn trưa của tôi.) I have an apple ( tôi có 1 quả táo.) Bài tập vận dụng: ( có đáp án) I Order the words : ( sắp xếp từ) 1 a drink/ I / have / don’t -> ………
………
2 cookies / have / I -> ………
………
3 have / I / don’t / a sandwich -> ………
………
Trang 34 a banana / have / I
-> ………
………
5 don’t / I / a lunchbox / have
-> ………
………
II Unscramble words ( xáo trộn từ)
1 ( A, S, D, N, I, C, H, W)
2 ( K, E, I, O, C, O )
3 ( U, H, L, N, C, O, X, B )
4 ( A, A, A, N, N, B )
5 ( I, D, R, K, N, S )
Trang 4CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH HỌC VÀ LÀM BÀI TỐT PHỤ HUYNH DÒ THEO ĐÁP ÁN DƯỚI ĐÂY
I
Order the words : ( sắp xếp từ)
1 I don’t have a drink
2 I have cookies
3 I don’t have a sandwich
4 I have a banana
5 I don’t have a lunchbox
II
Unscramble words : ( xáo trộn từ)
1 sandwich
2 cookie
3 lunchbox
4 banana
5 drinks