1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Hướng dẫn ôn ập Tiếng Việt Toán Tuần 27 Lớp 1

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 66,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Khi dậy sớm, ở ngoài vườn ,điều gì chờ đón em ? Hãy ghi lại điều đó vào chỗ chấm.. Bài thơ ai dậy sớm khuyên em dậy sớm để : Tập thể dục cho khỏe mạnh.. Thấy vẻ đẹp của thiên nhiên buổ[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Lớp 1

Kế hoạch ôn tập tuần 27

Thời gian: 27-1/5/2020

Nội dung: Môn Tiếng Việt

Tập Đọc: Hoa ngọc lan

Chính tả: Nhà Bà Ngoại

Tập đọc: Ai dậy sớm

Chính tả: Câu đố

Tập đọc : Mưu chú sẻ

Nội dung :Môn Toán

Bài :Luyện tập

Bài : Luyện tập chung

Trang 2

Trường Tiểu học Bình Thạnh

Họ và tên:………

Lớp 1

Kế hoạch cụ thể Môn Tiếng Việt

Tập đọc: Hoa ngọc lan

Ở ngay đầu hè/ nhà bà em /có một cây hoa ngọc lan./Thân cây cao/,to/, vỏ bạc trắng/.Lá dày/,cỡ bằng bàn tay/,xanh thắm/

Hoa lan lấp ló qua kẽ lá./Nụ hoa xinh xinh/,trắng ngần/.Khi hoa nở/,cánh xòe ra duyên dáng/.Hương lan ngan ngát/,tỏa khắp vườn/,khắp nhà./

Vào mua lan/,sáng sáng/,bà thường cài một búp lan/ lên mái tóc em

a)*Yêu cầu phụ huynh hướng dẫn cho học sinh đọc bài hoa ngọc lan

c) Trả lời câu hỏi

1.Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất :

Nụ hoa lan màu gì ?

Bạc trắng

Xanh thẫm

Trắng ngần

2.Khoanh tròn từ ngữ trả lời đúng

Hương hoa ngọc lan

Sực nức

Thoang

thoảng

Ngào ngạt

Ngan ngát

Trang 3

Chính tả

1.Chép lại bài Nhà bà ngoại

Nhà bà ngoại rộng rãi,thoáng mát.Giàn hoa giấy lòa xòa phủ đầy hiên.Vườn có

đủ thứ hoa trái.Hương thơm thoang thoảng khắp vườn

2.Bài tập điền Vần ăm vần ăp

N…….nay,Thắm đã là học sinh lớp Một.Thắm ch…… học , biết tự t…… cho

mình,biết s…… xếp sách vở ngăn n………

3.Điền c hoặc k

Bài tập đọc :Ai dậy sớm

Trang 4

Ai dậy sớm Bước ra vườn, Hoa ngát hương Đang chờ đón.

Ai dậy sớm

Đi ra đồng,

Có vùng đông Đang chờ đón

Ai dậy sớm Chạy lên đồi

Cả đất trời Đang chờ đón

Võ Quảng

*Trả lời câu hỏi

1.Khi dậy sớm, ở ngoài vườn ,điều gì chờ đón em ? Hãy ghi lại điều đó vào chỗ chấm

……… 2.Khi dậy sớm, trên cánh đồng ,điều gì đang chờ đón em ? Hãy ghi lại điều đó vào chỗ chấm

……… 3.Khi dậy sớm ,ở trên đồi, điều gì đang chờ đón em ? Hãy ghi lại điều đó vào chỗ chấm

……… 4.Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng nhất :

Trang 5

Bài thơ ai dậy sớm khuyên em dậy sớm để :

Tập thể dục cho khỏe mạnh

Thấy vẻ đẹp của thiên nhiên buổi ban mai

Vẽ tranh buổi sáng sớm

Chính tả

1.Chép lại bài Câu đố

Câu đố

Con gì bé tí Chăm chỉ suốt ngày Bay khắp vườn cây Tìm hoa gây mật

Bài tập

a)điền tr hoặc ch

Trang 6

b)v,dhay gi?

Tập đọc Mưu chú Sẻ

Buổi sớm,/một con mèo / chộp được một chú Sẻ/.Sẻ hoảng lắm/,nhưng nó nén sợ/,lễ phép hỏi:

-Thưa anh/,tại sao một người sạch sẻ như anh/trước khi ăn sáng/lại không rửa mặt? Nghe vậy/,Mèo bèn đặt Sẻ xuống/,đưa hai chân lên vuốt râu/,xoa mép/.Thế là Sẻ vụt bay đi/.Mèo rất tức giận/nhưng đã muộn mất rồi

*.Trả lời câu hỏi

1.Khi Sẻ bị Mèo chộp được,Sẻ đã nói gì với Mèo ?

Chọn ý trả lời đúng :

a)Hãy thả tôi ra !

b)Sao anh không rửa mặt ?

c)Đừng ăn thịt tôi !

2.Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất

Sẻ bị mèo bắt lại

Sẻ vụt bay đi

3.Chọn và điền từ thích hợp vào ô trống : Ngốc nghếch , sợ hãi , thông minh

Chú chim sẻ rất ………

a)

Môn Toán

………

Trang 7

Bài :Luyện tập chung

Bài 1

Viết số:

Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm

………

………

Phương pháp giải: Xác định chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị của từng số rồi viết các số thích hợp. Bài 2 Viết số: a) Số liền trước của 62 là: ; Số liền trước của 61 là

Số liền trước của 80 là ; Số liền trước của 79 là

Số liền trước của 99 là ; Số liền trước của 100 là

b) Số liền sau của 20 là: ; Số liền sau của 38 là: ;

Số liền sau của 75 là : ; Số liền sau của 99 là:

c) Phương pháp giải: a) Số liền trước của số a thì ít hơn a một đơn vị b) Số liền sau của số a thì nhiều hơn a một đơn vị c) Tìm số liền trước và liền sau của số đã cho rồi điền vào bảng. Bài 3 Viết các số: Từ 50 đến 60:

Trang 8

Từ 85 đến 100:

Phương pháp giải:

Đếm xuôi các số rồi viết vào chỗ trống.

Bài :Luyện tập chung

Bài 3

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:

a) 72 76 b) 85 65 c) 15 10 + 4 85 81 42 76 16 10 + 6 45 47 33 66 18 15 + 3

Phương pháp giải:

- Tính giá trị của các vế.

- So sánh các cặp chữ số hàng chục rồi đến cặp chữ số hàng đơn vị.

Bài 4

Có 10 cây cam và 8 cây chanh Hỏi có tất cả bao nhiêu cây ?

Phương pháp giải:

Tóm tắt :

Cam : 10 cây

Chanh : 8 cây

Tất cả : cây ?

Muốn tìm lời giải ta lấy số cây cam cộng với số cây chanh.

Bài giải

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w