1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Toán lớp 5 tuần 28 - Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

2 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 311,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(...dựa vào cách viết phân số bằng nhau để chuyển phân số thành phân số thập phân) - Dựa vào những ghi nhớ các em vừa nêu, các em vận dụng vào để làm bài này.. Lưu ý xếp các số theo thứ[r]

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TUẦN 28 DÀNH CHO HỌC SINH TẠI NHÀ THỜI GIAN TẠM NGHỈ DỊCH COVID-19

Thứ sáu ngày 08 tháng 5 năm 2020

PHIẾU GIAO VIỆC MÔN: TOÁN Bài: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

(SGK/151 ) I/ Nội dung luyện tập:

Bài tập 1

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Phân số thập phân là gì ? (…là phân số có mẫu số 10, 100, 1000, )

- Em hãy nêu cách chuyển số thập phân thành phân số thập phân

(khi chuyển số thập phân thành phân số thập phân, em xem phần thập phân tương ứng hàng nào thì mẫu số của phân số tương ứng với hàng đó Ví dụ: Chữ số cuối cùng ở hàng phần trăm thì mẫu số của phân số thập phân là 100)

- Em hãy nêu cách chuyển phân số thành phân số thập phân

( dựa vào cách viết phân số bằng nhau để chuyển phân số thành phân số thập phân)

- Dựa vào những ghi nhớ các em vừa nêu, các em vận dụng vào để làm bài này

Bài tập 2 ( cột 2, 3)

- Các em xem lại cách viết số thập phân thành tỉ số phần trăm như hướng dẫn ở SGK trang 75 rồi làm bài , lưu ý chỉ làm cột 2 và cột 3

- Câu b thực hiện ngược lại câu a, chuyển tỉ số phần trăm thành số thập phân

Bài tập 3 ( cột 2, 3)

- Để chuyển phân số thành số thập phân, em có thể làm thế nào?

(ta có thể + chuyển phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân

+ lấy tử số chia cho mẫu số để được số thập phân)

- Các em tự làm bài ( cột 2 và cột 3)

Bài tập 4

- HS tự làm bài Lưu ý xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn

II/ Dặn dò:

- Ôn lại cách đọc, viết và so sánh số thập phân

- Xem trước Bài Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Trang 2

ĐÁP ÁN:

Bài: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo) Bài tập 1

a) 0,3 =

10

3 0,72 =

100

72

1,5 =

10

15

9,347 =

1000 9347

b)

2

1

= 10

5

5

2 = 10

4

4

3 = 100

75

25

6 = 100 24

Bài tập 2

Bài tập 3

a)

4

3

giờ = 0,75 giờ

4

1 phút = 0,25 phút

b)

10

3

km = 0,3 km

5

2

kg = 0,4 kg

Bài tập 4

a) 4,203; 4,23; 4,5; 4,505

b) 69,78; 69,8; 71,2; 72,1

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w