1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHT môn Tiếng Anh lớp Bốn, giáo trình Family and Friends, Tên bài học: Unit 11 Lesson 1, Unit 11 Lesson 2

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 728,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh học và nhận diện được từ vựng về phương tiện giao thông.. Đọc hiểu đoạn hội thoại ngắn.[r]

Trang 1

1

LỊCH BÁO BÀI LỚP 4 CHƯƠNG TRÌNH FAMILY AND FRIENDS

S

T

T

chú

1 Chiều 5/5/2020

14h-14h40

Xem link:

https://www.youtube.com/watch?v=E-ia6ywzqgo

Lesson 1, 2: 0:00 – 3:15

- Học sinh học và nhận diện được từ vựng

về phương tiện giao thông Đọc hiểu đoạn hội thoại ngắn

- Học sinh viết words (từ vựng) 5 lần vào vở:

1 bus (xe buýt)

2 helicopter (trực thăng)

3 motorcycle (xe máy)

4 plane (máy bay)

5 taxi (xe taxi)

6 train (xe lửa)

7 trolley (xe đẩy)

-15h40

- Làm bài tập sách bài tập (workbook) trang 74

Trang 2

2

Thứ ba, ngày 5 tháng 05 năm 2020

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 FAMILY AND FRIENDS

Tên bài học: Unit 11 Lesson 1

I Mục tiêu học sinh cần đạt:

- Học sinh học và nhận diện được từ vựng về phương tiện giao thông Đọc hiểu đoạn hội thoại ngắn

II Nội dung kiến thức mới (Sách bài học student book trang 80):

- Học sinh viết words (từ vựng) 5 lần vào vở:

1 bus (xe buýt)

2 helicopter (trực thăng)

3 motorcycle (xe máy)

4 plane (máy bay)

5 taxi (xe taxi)

6 train (xe lửa)

7 trolley (xe đẩy)

III Thực hành, luyện tập: (Sách bài tập workbook trang 74)

* Nhìn và đếm Viết số đúng vào các phương tiện giao thông

Trang 3

3 GVBM TỔ TRƯỞNG P.HIỆU TRƯỞNG

Trang 4

4

Thứ ba, ngày 5 tháng 05 năm 2020 LỊCH BÁO BÀI LỚP 4 CHƯƠNG TRÌNH FAMILY AND FRIENDS

S

T

T

chú

1 Chiều 5/5/2020 14h –

14h40

Xem link:

https://www.youtube.com/watch?v=E-ia6ywzqgo

Lesson 1, 2: 0:00 – 3:15

- Học sinh học cách dùng của There was/

there were (có), there wasn’t/ there weren’t (không có) trong dạng quá khứ

- Học sinh học cách dùng của lots of, some trong câu There was/ there were (có) Any (bất cứ ) dùng trong câu there wasn’t/

there weren’t (không có)

* Lưu ý: lots of (nhiều) và some (một vài) dùng trong câu there was/ there were Any (bất cứ ) dùng trong câu there wasn’t/

there weren’t

- Học sinh viết structure (cấu trúc) 3 lần vào vở:

1 There was a park in our town fifty years ago (Có 1 công viên ở trong thị trấn của chúng tôi khoảng 50 năm về trước.)

2 There wasn’t a shopping mall in our town fifty years ago (Không có 1 công viên ở trong thị trấn của chúng tôi khoảng

50 năm về trước.)

3 There were some funny trains one hundred years ago (Có 1 vài chiếc xe lửa vui nhộn khoảng 100 năm về trước.)

4 There weren’t any planes two hundred years ago (Không có bất kì chiếc máy bay nào khoảng 100 năm về trước.)

15h40

- Làm bài tập sách bài học (student book) trang 81)

- Làm bài tập sách bài tập (workbook) trang 75

Trang 5

5

PHIẾU BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 FAMILY AND FRIENDS

Tên bài học: Unit 11 Lesson 2

I Mục tiêu học sinh cần đạt:

- Học sinh học cách dùng của There was/ there were (có), there wasn’t/ there

weren’t (không có) trong dạng quá khứ

- Học sinh học cách dùng của lots of, some và any trong câu There was/ there were (có), there wasn’t/ there weren’t (không có)

* Lưu ý: lots of (nhiều) và some (một vài) dùng trong câu there was/ there were Any (bất cứ ) dùng trong câu there wasn’t/ there weren’t

II Nội dung kiến thức mới (Sách bài học student book trang 81):

- Học sinh viết words (từ vựng) 5 lần vào vở:

1 There was a park in our town fifty years ago (Có 1 công viên ở trong thị trấn của chúng tôi khoảng 50 năm về trước.)

2 There wasn’t a shopping mall in our town fifty years ago (Không có 1 công viên

ở trong thị trấn của chúng tôi khoảng 50 năm về trước.)

3 There were some funny trains one hundred years ago (Có 1 vài chiếc xe lửa vui nhộn khoảng 100 năm về trước.)

4 There weren’t any planes two hundred years ago (Không có bất kì chiếc máy bay nào khoảng 100 năm về trước.)

III Thực hành, luyện tập:

* Đọc và khoanh tròn (Sách bài học student book trang 81)

* Lưu ý: There was + danh từ số ít (danh từ không có s/es) There were + danh từ số nhiều (danh từ có e/es)

Trang 6

6

* Nhìn và viết từ trong khung vào chỗ trống đúng (Sách bài học student book trang 81)

* Lưu ý: There was/ wasn’t + danh từ số ít (danh từ không có s/es) There

were/ weren’t + danh từ số nhiều (danh từ có e/es)

* Viết “There was”hoặc “There were” vào chỗ trống (Sách bài tập workbook trang 75)

* Lưu ý: There was + danh từ số ít (danh từ không có s/es) There were + danh từ số nhiều (danh từ có e/es)

Trang 7

7

* Nhìn hình và viết “ There was”, “There wasn’t”, “There were” hoặc “There weren’t” (Sách bài tập workbook trang 75)

* Lưu ý: There was/ wasn’t + danh từ số ít (danh từ không có s/es) There

were/ weren’t + danh từ số nhiều (danh từ có e/es)

GVBM TỔ TRƯỞNG P.HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w