Con mÌo, con mÌo. §ång dao.[r]
Trang 1Luyện từ và câu
Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
Trang 3Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a Con trâu cỏ.
b Đàn bò n ớc d ới sông.
c Mặt trời ánh nắng rực rỡ.
ăn uống toả
Trang 4Con tr©u ¨n cá.
Trang 5§µn bß uèng n íc d íi s«ng
Trang 6MÆt trêi to¶ ¸nh n¾ng rùc rì.
Trang 7Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau:
a Con trâu cỏ.
b Đàn bò n ớc d ới sông.
c Mặt trời ánh nắng rực rỡ.
ăn uống toả
ăn, uống Từ chỉ hoạt động
toả Từ chỉ trạng thái
Trang 9B¬i
Trang 10Ngñ
Trang 11NghÜ
Trang 12g¸y hãt
®i
to¶
Trang 13Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
( giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn )
Con chuột … quanh quanh
… theo con chuột
Đuổi Giơ nhe
… quanh vuốt, nanh … quanh
luồn Luồn hang … quanh hốc.
Con mèo, con mèo
Đồng dao
Trang 14Bài 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
b Cô giáo chúng em rất yêu th
ơng quý mến học sinh
c Chúng em luôn kính trọng biết
ơn các thầy giáo cô giáo
,
,
, ,
,
Trang 15Bài 3: Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?
ơng quý mến học sinh
,
,
, ,
,