1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng Anh 6: UNIT 10: STAYING HEALTHY Lesson 1: A1 - A2 (p.104 - 105)

1 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 17,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Supply the correct form or tense of the verb in the brackets 1.. Nam and his brother……….[r]

Trang 1

UNIT 10: STAYING HEALTHY Lesson 1: A1 - A2 (p.104 - 105)

1 New words:

- thirsty (adj) khát

- cold ( adj) lạnh

- hot (adj) nóng

- hungry (adj) đói

- full (adj) no

- tired (adj) mệt mỏi

- feel (v) cảm thấy

2 Structure:

Ex 1: - How do you feel? Bạn cảm thấy thế nào?

=>I’m cold Tôi cảm thấy lạnh

- How does she feel? Cô ấy cảm thấy thế nào?

=> She is tired Cô ấy cảm thấy mệt mỏi

Cách dùng: Hỏi và trả lời về trạng thái cảm giác

Ex 2: How do they feel?

They’re hungry.

3 Homework:

Supply the correct form or tense of the verb in the brackets

1 My sister……… (feel) hot and thirsty

2 We……… (like) apple juice

3 Ba……… (like) chicken and rice

4 I……… (be) full

5 Nam and his brother……… (have) fish and bean for breakfast

6 Marry……… (eat) some potatoes

7 He……… (walk) to school every day

8 How………… (do) they feel?

Dặn dò:

Các em chép bài + học thuộc lòng từ mới (1), cấu trúc (2) + làm bài tập (3)

Chúc các em học tốt!

How +do/does + S + feel?

S + am/ is/ are + Adj.

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w