Nghiên cứu thông tin SGK và quan sát hình vẽ, em hãy cho biết đặc điểm của tầng tế bào?. sống?[r]
Trang 2Thụ quan (8) Tuyến nhờn (7)
Cơ co chân lông (5) Lông và bao lông (6) Tuyến mồ hôi (3) Dây thần kinh (4) Mạch máu (9) Lớp mỡ (10)
Quan sát hình 41, dùng (→) chỉ các thành phần cấu tạo của các lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới
da trong sơ đồ dưới dây.
Trang 3? Quan sát hình vẽ và nghiên cứu thông tin SGK, em hãy cho biết đặc điểm của tầng sừng? Trả lời:
- Gồm những tế bào chết đã
hoá sừng xếp sít nhau.
Trang 4Trả lời:
Do lớp tế bào ngoài cùng đã chết và hoá sừng bị bong ra.
? Những vảy trắng nhỏ
bong ra như phấn ở quần
áo là do đâu ?
Trang 6Yếu tố nào làm da có màu ? Tại
sao có người da trắng, có người
da đen? (sậm màu hơn)
Trả lời: Các TB sống có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu của da Màu sắc của da tùy thuộc vào lượng sắc
tố do tế bào tiết ra.
Tại sao đi nắng nhiều da sẫm lại? Trả lời:
Do lượng sắc tố tiết ra nhiều
Trang 7CÁC MÀU DA
Các sắc tố trong lớp tế bào sống của biểu bì(gồm các loại sắc tố đỏ,
vàng, nâu, đen Số lượng và tỉ lệ các loại sắc tố góp phần quyết định màu da)
Trang 8? Nghiên cứu thông tin SGK và quan sát hình vẽ hãy cho biết đặc điểm của lớp bì?
Trả lời:
- Cấu tạo từ các sợi mô liên
kết bện chặt.
- Có các bộ phận: mạch máu, dây thần kinh và thụ quan, tuyến
mồ hôi, tuyến nhờn, cơ co chân lông, lông và bao lông
Trang 9Ngoài ra lớp bì còn
chứa rất nhiều các
thành phần khác.
VD: Sợi collagen giúp
da đàn hồi tạo nên sự săn chắc của da Mức
độ đàn hồi của các sợi collagen phụ
thuộc vào từng lứa tuổi làm biến đổi hình thái của da.
Trang 10Cấu trúc của da thay đổi theo lứa tuổi
Trang 12Vì sao ta nhận biết được nóng lạnh, độ cứng, mềm của vật khi ta tiếp xúc ?
Vì da có nhiều cơ quan thụ cảm là
những đầu mút tế bào thần kinh
giúp da nhận biết nóng, lạnh, cứng,
mềm…
Đầu mút tế bào thần kinh
Trang 13Vì da được cấu tạo từ
các sợi mô liên kết gắn
chặt với nhau và trên da
có nhiều tuyến nhờn
tiết chất nhờn nên bề
mặt da luôn mềm mại
và không bị ngấm nước
Vì sao da ta luôn mềm mại, khi bị ướt không ngấm nước ?
Trang 14Khi trời nóng, các
mao mạch dưới da
dãn, tuyến mồ hôi
tiết nhiều mồ hôi
Khi trời lạnh mao
Trang 15?Quan sát hình vẽ và nghiên cứu thông tin SGK em hãy cho biết lớp mỡ dưới da có đặc điểm gì? Trả lời:
Chứa mỡ dự trữ có vai trò cách nhiệt.
Trang 16Ở người béo, lớp mỡ dự trữ dày hơn, giúp cơ thể giữ nhiệt và tích luỹ năng lượng tốt.
Trang 17*Các sản phẩm của da:
?Quan sát hình vẽ và nghiên
cứu thông tin SGK và cho
biết các sản phẩm của da?
Trả lời:
-Lông, móng là sản phẩm
của da.
-Chúng được sinh ra bởi các
tế bào của tầng tế bào sống.
Tầng tế bào sống
Trang 18+Điều hoà nhiệt độ
-Lông mày ngăn mồ hôi và nước
Có nên trang điểm bằng cách lạm dụng kem phấn, nhổ bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng không ?
Trang 19- Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt
- Có các bộ phận: mạch máu, dây thần kinh và thụ quan, tuyến
mồ hôi, tuyến nhờn, cơ co chân lông, lông và bao lông…
3/ Lớp mỡ dưới da:
Có chứa mỡ dự trữ, có vai trò cách nhiệt
Trang 20Các hạt sắc tố
- Đặc điểm nào của da giúp da thực
hiện chức năng bảo vệ ?
- Bộ phận nào giúp da giúp da tiếp
nhận kích thích ? Bộ phận nào thực
hiện chức năng bài tiết ?
-Da điều hòa thân nhiệt bằng cách
nào ?
Trang 21Các hạt sắc tố
- Đặc điểm nào của da giúp da
thực hiện chức năng bảo vệ ?
Do đặc điểm cấu tạo từ các sợi của
mô liên kết, lớp mỡ dưới da và
tuyến nhờn
Trang 23Các hạt sắc tố
Da điều hòa thân nhiệt bằng cách
nào ?
Nhờ co giãn mạch máu dưới da, hoạt
động tuyến mồ hôi, co cơ chân lông
làm cho lớp mỡ cũng mất nhiệt
Trang 24Các hạt sắc tố
Da có những chức năng gì ?
+ Điều hòa thân nhiệt
- Da và sản phẩm của da tạo nên
vẻ đẹp của con người
Trang 25Câu 1: Da có những chức năng gì?
D Điều hoà thân nhiệt E Cả A, B, C, D đúng F A, C, D đúng.
Câu 2: Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện được chức năng bảo vệ?
B D Lớp biểu bì E Cả A, B, C, D đúng.
Câu 3: Bộ phận nào của da giúp da tiếp nhận các kích thích?
A Các cơ quan thụ quan B Lớp mỡ dưới da C Mạch máu D Da.
Câu 4: Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết qua da?
Câu 5: Da điều hoà thân nhiệt bằng cách nào?
Chọn ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu trắc nghiệm dưới đây:
A
E
B
D E