1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NGUYỄN VĂN TRỖI - ÔN TẬP KIẾN THỨC LỚP 2

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 319,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào cách mỗi cháu ứng xử với mỗi quả đào ông cho.. Nhìn chiếc lồng sáo treo trước.[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 2020 ĐÁP ÁN ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

Bài 1: Đọc lại bài “Những quả đào” và chọn đáp án đúng nhất

1/ Ông dành những quả đào cho ai ?

2/ Mỗi cháu của ông đã làm gì với mỗi quả đào ?

3/ Nối lời nhận xét của ông với mỗi cháu ?

4/ Căn cứ vào đâu ông nhận xét về từng cháu như vậy ?

A Căn cứ vào tính nết của các cháu hằng ngày

B Căn cứ vào cách nghĩ của ông về mỗi cháu

C Căn cứ vào cách mỗi cháu ứng xử với mỗi quả đào ông cho

Bài 3 : a) Điền vào chỗ trống s hay x ?

Đang học bài, Sơn bỗng nghe thấy tiếng lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáo treo trước

cửa sổ, em thấy lồng trống không Chú sáo nhỏ tinh nhanh đã xổ lồng Chú đang nhảy nhảy trước sân Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định vồ sáo nhưng sáo nhanh hơn, đã vụt bay lên và đậu trên một cành xoan rất cao

b) Điền vào chỗ trống in hay inh ?

- To như cột đình

- Kín như bưng

- Tình làng nghĩa xóm

- Kính trên nhường dưới

- Chín bỏ làm mười

ĐÁP ÁN ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2

Bài: Các số có ba chữ số Bài 1: Nối số với cách đọc thích hợp:

Cậu bé Xuân

Cô bé Vân

Cậu bé Việt

Mang tặng bạn Sơn bị ốm

Mang ăn và đem hạt đi trồng

Mang ăn và vứt hạt lại

Cậu bé Việt

Cô bé Vân

Cậu bé Xuân

Mai sau cháu sẽ là người làm vườn giỏi

Cháu của ông còn thơ dại quá

Cháu là người có tấm lòng nhân hậu

Trang 2

Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 2020

a) Bốn trăm linh năm b) Bốn trăm năm mươi c) Ba trăm mười một d) Ba trăm mười lăm

e) Năm trăm hai mươi mốt

g) Ba trăm hai mươi

Bài 2: Viết (theo mẫu):

Bài: So sánh các số có ba chữ số – Luyện tập Bài 1: Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ trống

127 > 121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất trong các số sau:

a) 395; 695 ; 375;

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trang 3

Thứ hai, ngày 4 tháng 5 năm 2020

116 1 1 6 một trăm mười sáu

815 8 1 5 tám trăm mười lăm

307 3 0 7 ba trăm linh bảy

475 4 7 5 bốn trăm bảy mươi lăm

900 9 0 0 chín trăm

802 8 0 2 tám trăm linh hai

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000

2 910; 920; 930; 940; 950; 960; 970; 980; 990; 1000

Bài 6: Viết các số 875, 1000, 299, 420 theo thứ tự từ bé đến lớn

299, 420, 875, 1000

Bài: Mét Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 2: Tính:

Bài 3: Viết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:

3 Cột cờ trong sân trường cao 10 m

4 Bút chì dài 19 cm

5 Cây cau cao 6 m

6 Chú Tư cao 165 cm

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w