Sở đã chỉ đạo các đơn vị chủ động xây dựng, thực hiện đúng kế hoạch giáo dục, chương trình dạy học, tổ chức dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng và định hướng phát triển năng lực họ[r]
Trang 1U BAN NHÂN DÂNỶ BAN NHÂN DÂN C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ HỒ CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH Đ c l p ộc lập ập - T do - H nh phúc ự do - Hạnh phúc ạnh phúc
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ẠO
K HO CH CÔNG TÁC GIÁO D C TI U H C Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC ẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ỂU HỌC ỌC
Ph n 1 : ĐÁNH GIÁ VI C TH C HI N NHI M V ần 1 : ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỆT NAM ỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỆT NAM ỆT NAM ỤC VÀ ĐÀO TẠO
Hi n nay, thành ph có 523 trố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c, trong đó có 486 trểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c 2ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i/ngày, t l 92,9% (tăng 4,3% so v i năm trới năm trước), với 73% học sinh học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c), v i 73% h c sinh h c 2ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i/ngày (tăng 1,75%) S h c sinh bình quân là 39,1 h c sinh/l p tuy có gi m h nố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ơn
so v i năm trới năm trước), với 73% học sinh học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c (40,1 h c sinh/l p) nh ng cũng t o nên áp l c l n cho các ho tọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
đ ng c a nhà trộng của nhà trường ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng
I K T QU CÔNG TÁC Đ T Đ Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC Ả CÔNG TÁC ĐẠT ĐƯỢC ẠO ƯỢC C
1 Tiếp tục thực hiện nội dung các cuộc vận động và phong trào thi đua:
tập và làm theo tư tưởng đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; tăng cường giáo dục đạo đức,
kỹ năng sống cho học sinh; thực hiện các cuộc vận động chống tiêu cực và khắc phục bệnhthành tích trong giáo dục, “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sángtạo” và xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
gởi cho học sinh đã được các đơn vị tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường thực hiện tốt qua cácbuổi chào cờ đầu tuần, kể chuyện về Bác Hồ, các tiết sinh hoạt tập thể và các buổi sinhhoạt Đội
sự kiện, tình hình thời sự trong nước và quốc tế, thông qua các môn học, các hoạt độnggiáo dục đã được các đơn vị phối hợp với gia đình và cộng đồng tập trung triển khai thựchiện tốt
sinh thực hiện lao động vệ sinh trường, lớp học, vườn trường và các công trình trongkhuôn viên nhà trường
2 Chỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch giáo dục nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo, phù hợp với điều kiện của địa phương, từng bước nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục
chương trình dạy học, tổ chức dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng và định hướng pháttriển năng lực học sinh thông qua việc tăng cường các hoạt động thực hành vận dụng kiếnthức đã học vào thực tiễn; điều chỉnh nội dung dạy học phù hợp đặc điểm tâm sinh lí, đốitượng học sinh tiểu học; tích hợp các nội dung giáo dục vào các môn học và hoạt độnggiáo dục, tổ chức dạy học 2 buổi/ngày
động, tích cực, tự học, phát triển năng lực học sinh trong việc chủ động sưu tầm thông tin
để tham gia vào bài học, tạo điều kiện cho học sinh tự quản trong hoạt động tổ, nhóm; dạy
Trang 2học phân hoá, dạy học cá thể, quan tâm hơn đến từng em học sinh với mục tiêu mang đếnkiến thức toàn diện cho học sinh, giúp các em thích thú khi đến trường và học tập.
giá hiệu quả các chuyên đề đã được triển khai nhằm đưa những vấn đề đổi mới phươngpháp dạy học đến tận giáo viên và học sinh
3 Chỉ đạo đổi mới phương pháp dạy học (PPDH); đổi mới tổ chức lớp học; đổi mới kiểm tra, đánh giá với các mô hình đổi mới cụ thể
học sinh học tập, tự điều hành nhóm, phát huy tính tích c c, ch đ ng, ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ộng của nhà trường sáng tạo trong họctập, ý thức tự học, tự giải quyết vấn đề, rèn luyện kỹ năng trình bày ý kiến của mình trướctập thể được nâng lên…
Vi c đ i m i phới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng pháp d y h c và t ch c các ho t đ ng giáo d c đã đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ượcc
th c hi n m t cách linh ho t, đ m b o tính v a s c, phù h p v i đ i tực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn ảm hơn ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ức các hoạt động giáo dục đã được ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố : ượcng h c sinh,ọc, trong đó có 486 trường học 2
có chú ý đ n h c sinh dân t c thi u s và h c sinh khuy t t t, không xem n ng lýọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ặng lýthuy t, xem nh th c hành ẹ thực hành ực lớn cho các hoạt
Các đ n v đã tích c c th c hi n d y h c theo hơn ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng tích h p các n i dung giáoợc ộng của nhà trường
d c (giáo d c đ o đ c Bác H ; b o v tài nguyên, môi trục đã được ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ảm hơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, bi n, h i đ o; giáoểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ảm hơn
d c an toàn giao thông; s d ng năng lục đã được ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ượcng ti t ki m; Quy n và b n ph n tr em;ền và bổn phận trẻ em; ật, không xem nặng lý ẻ em;phòng ch ng HIV/AIDS,…) trong các môn h c thu c chố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ươnng trình ti u h c ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
Các kĩ thu t d y h c tích c c theo d án Vi t B ( Kĩ thu t d y h c “Các m nhật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơnghép”, “D y h c theo góc”, “Khăn ph bàn”; kĩ thu t KWL, D y h c theo d án, ),ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạtcùng v i phới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng pháp “Bàn tay n n b t” đã đặng lý ộng của nhà trường ượcc giáo viên v n d ng, t ch c các giật, không xem nặng lý ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2
h c cho h c sinh thi t k , th c hành t o đọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc h ng thú cho h c sinh Vi c t ch cức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã đượccác chuyên đ , thao gi ng t i trền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, qu n, c m chuyên môn, k t h p s d ng b ngật, không xem nặng lý ục đã được ợc ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ảm hơn
tươnng tác t o hi u qu t t h n trong quá trình th c hi n ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn ố : ơn ực lớn cho các hoạt
Các phươnng pháp d y h c Mĩ thu t m i c a Đan M ch; khai thác các ngu n l cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạttăng cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng các thi t b d y h c có y u t công ngh thông tin, các ph n m m d yạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
h c Ti ng Vi t, Toán, T nhiên – Xã h i cũng đọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ượcc th c hi n đ góp ph n ĐMPPDH.ực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy
Các đ n v còn v n d ng m t s phơn ật, không xem nặng lý ục đã được ộng của nhà trường ố : ươnng pháp d y h c, cách t ch c l p h cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2theo mô hình trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c m i (VNEN) nh m phát huy hi u qu ho t đ ng c a cácọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường nhóm trong các ti t h c.ọc, trong đó có 486 trường học 2
giá đối với học sinh tiểu học Việc thực hiện Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT (TT22) của
Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi một số điều của Thông tư 30/2014/TT-BGDĐT (TT30)
đã mang lại nhiều hiệu quả tích cực giúp giảm nhẹ hơn nữa những công việc liên quan đến
sổ sách của giáo viên, tạo điều kiện để giáo viên có nhiều thời gian tập trung hơn cho côngtác chuyên môn, các mức đánh giá đã chi tiết hơn, hình thức khen thưởng được quy định
cụ thể hơn
huyện thành lập tổ tư vấn tiến hành triển khai tập huấn, hướng dẫn cách thức thực hiệnTT22 cho các trường tiểu học
S cũng kở cũng k huy n khích các đ n v s d ng h s đánh giá h c sinh trên ph n m mơn ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ọc, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em;
c ng thông tin đi n t đ gi m nh s c lao đ ng cho giáo viên và t p trung th i gianử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ẹ thực hành ức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2vào ho t đ ng chuyên môn.ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
Trang 34 Đổi mới công tác quản lý, giao quyền tự chủ tổ chức hoạt động chuyên môn cho các nhà trường Chỉ đạo đổi mới sinh hoạt chuyên môn; bồi dưỡng nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ có hiệu quả.
cho các nhà trường; chỉ đạo đổi mới sinh hoạt chuyên môn
S đã ch đ o các đ n v th c hi n ch trở cũng k ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ươnng phân c p qu n lí và giao quy n tấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt
ch cho c s , xã h i hoá giáo d c, th c hi n “ba công khai” ủa nhà trường ơn ở cũng k ộng của nhà trường ục đã được ực lớn cho các hoạt
Các đ n v đã th c hi n nghiêm túc ch đ báo cáo đ nh kì và đ t xu t; Ti p t cơn ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ộng của nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự ục đã được
đ y m nh ng d ng công ngh thông tin vào đ i m i công tác qu n lí, s d ng ph n$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ần mềm dạy
m m EQMS, c ng thông tin đi n t trong công tác báo cáo s li u th ng kê ch tền và bổn phận trẻ em; ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ố : ố : ấp quản lí và giao quyền tự
lượcng giáo d c ti u h c, thông tin liên l c gi a nhà trục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, gia đình; t ng bừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c xây
d ng và hoàn thi n trang thông tin đi n t (website) c a các Phòng GD&ĐT, cácực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c S d ng h th ng thông tin đi n t qu n lí PCGD-XMC.ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ố : ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ảm hơn
S đã ch đ o Phòng GD&ĐT ti p t c th c hi n vi c giao quy n ch đ ng choở cũng k ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ộng của nhà trường nhà trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng trong vi c “ch đ ng c th hóa phân ph i chủa nhà trường ộng của nhà trường ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ươnng trình h c t p c aọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ủa nhà trường
h c sinh phù h p v i t ng l p h c c th , đ m b o yêu c u giáo d c h c sinh ti uọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ảm hơn ần mềm dạy ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2
h c và yêu c u nhi m v quy đ nh trong chọc, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ục đã được ươnng trình ti u h c”, giao quy n choểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em;
Hi u trưở cũng kng “t ch c th c hi n đánh giá h c sinh theo Thông t c a B ”, ức các hoạt động giáo dục đã được ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ư ủa nhà trường ộng của nhà trường tổ chứchoạt động chuyên môn trong trường
Về công tác quản lý, chỉ đạo, kiểm tra chuyên môn, Sở đã t ch c b i dức các hoạt động giáo dục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng côngtác qu n lý cho t t c Hi u trảm hơn ấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ưở cũng kng các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c cùng Lãnh đ o và chuyênểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạtviên ph trách ti u h c c a 24 qu n, huy nục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ật, không xem nặng lý ; Ki m tra tình hình ểu học, trong đó có 486 trường học 2 các đ n vơn ; vi c th cực lớn cho các hoạt
hi n các chuyên đ đã tri n khai, d gi n m tình hình gi ng d y c a giáo viên t iền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạtcác qu n/huy n.ật, không xem nặng lý
Đ i v i vi c đ i m i sinh ho t chuyên mônố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt (SHCM), các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đã ch đ ngủa nhà trường ộng của nhà trường trong vi c ch n đ i m i n i dung và hình th c sinh ho t thông qua nghiên c u bàiọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ộng của nhà trường ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được
h c, t ch c d gi không nh m m c đích đánh giá x p lo i, mà quan tr ng h n làọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ực lớn cho các hoạt ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ơngóp ý xây d ng, đ xu t gi i pháp giúp giáo viên kh c ph c khó khăn, nâng cao năngực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được
l c gi ng d y (tr vi c đánh giá giáo viên theo CNNGV) Vi c đánh giá ti t d y đực lớn cho các hoạt ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượccchuy n sang xem xét m c đ h ng thú c a ngểu học, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường ức các hoạt động giáo dục đã được ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2i h c theo hưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng ti p c n năng l cật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt
h c t p c a h c sinh Đi u này đã giúp cho vi c SHCM nh nhàng, có ch t lọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ủa nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em; ẹ thực hành ấp quản lí và giao quyền tự ượcng, t pật, không xem nặng lýtrung vào công tác chuyên môn và giúp nhau ngày càng nâng cao tay ngh d y h c.ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Các đ n v còn s p x p th i khóa bi u gi ng d y trong tu n đ m i t kh i cóơn ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ần mềm dạy ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ỗi tổ khối có ố :
đượcc m t bu i sinh ho t chuyên môn phù h p, t o đi u ki n nâng cao ch t lộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ợc ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ấp quản lí và giao quyền tự ượcngSHCM
Ho t đ ng c a H i đ ng b môn, c m chuyên môn, t ng qu n/huy n, t ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường ộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ộng của nhà trường ục đã được ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ật, không xem nặng lý ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh,
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng cũng đượcc duy trì và phát huy trong vi c trao đ i, chia s kinh nghi mẻ em; , dực lớn cho các hoạt
gi giúp đ đ ng nghi p ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ỡng công ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo góp ph n nâng cao ch t lần mềm dạy ấp quản lí và giao quyền tự ượcng d y h c ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Công tác b i dồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng, nâng cao chuyên môn, nghi p v cho cán b qu n lý các c pục đã được ộng của nhà trường ảm hơn ấp quản lí và giao quyền tự
và giáo viên đã đượcc th c hi n thực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên, liên t c và có h th ngục đã được ố :
huấn chuyên đề của quận/ huyện, các trường tiểu học cho thấy công tác chỉ đạo nâng caotrình độ chuyên môn của Sở triển khai đến các đơn vị đã phát huy được tác dụng góp phầnnâng cao chất lượng cho đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lí giáo dục
5 Duy trì nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học; nâng cao chất lượng, tỷ lệ xây dựng trường chuẩn quốc gia, học sinh học 2 buổi/ ngày.
Trang 4 Công tác PCGDTH đã đượcc các Phòng Giáo d c và Đào t o quan tâm ch đ o cácục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c, chuyên trách phểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng/xã th c hi n t t vi c huy đ ng tr ra l p;ực lớn cho các hoạt ố : ộng của nhà trường ẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2theo dõi, qu n lí, c p nh t đ y đ các lo i h s , s sách, các s li u th ng kê theoảm hơn ật, không xem nặng lý ật, không xem nặng lý ần mềm dạy ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ố : ố :
bi u m u quy đ nh v i k t qu c th : Trong năm h c 2016 – 2017, t l huy đ ngểu học, trong đó có 486 trường học 2 ) ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường
tr 6 tu i ra l p 1: 77863/77860 đ t 99,99%, t l tr 11 tu i HTCTTH:ẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ẻ em;81031/82532 đ t 98,18 % Tính đ n th i đi m này, toàn thành ph có 2ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : 4/24 qu n,ật, không xem nặng lýhuy n đ t chu n PCGDTHạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ , có 22/24 qu n, huy n đ t m c 3 (298 phật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng/xã đ tạo nên áp lực lớn cho các hoạt
m c 3; 24/322 phức các hoạt động giáo dục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng/xã đ t m c 2) theo Ngh đ nh 20/2014/NĐ-CP và Thông tạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ư07/2016/TT-BGDĐT
H ng năm, ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các S đ uở cũng k ền và bổn phận trẻ em; ki m tra ểu học, trong đó có 486 trường học 2 k t quảm hơn và th c t vi c th c hi n ph c p giáo d cực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ục đã được
c a các đ n v ; ch đ o các đ n v nâng cao ch t lủa nhà trường ơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ấp quản lí và giao quyền tự ượcng giáo d c, h n ch l u ban, bục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ư ỏ
h c và làm t t nhi m v đi u tra, theo dõi đ i tọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ục đã được ền và bổn phận trẻ em; ố : ượcng ph c p trên đ a bàn dân c ật, không xem nặng lý ư
Các đ n v tơn i p t c duy trì các lo i hình trục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng l p không chính quy (l p h c linhới năm trước), với 73% học sinh học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
ho t, l p h c tr em đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ẻ em; ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ph , ) t i nh ng ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây khó khăn t o m i c h i đ tr emạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ơn ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ẻ em;
có hoàn c nh khó khăn đảm hơn ượcc đi h c ọc, trong đó có 486 trường học 2
buổi/ ngày
Vi c đi u ch nh n i dung, yêu c u các môn h c và các ho t đ ng giáo d c đãền và bổn phận trẻ em; ộng của nhà trường ần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được
đượcc các đ n v đ m b o tính v a s c, phù h p v i đ i tơn ảm hơn ảm hơn ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ức các hoạt động giáo dục đã được ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố : ượcng h c sinh trên c sọc, trong đó có 486 trường học 2 ơn ở cũng kchu n ki n th c, kĩ năng và đ nh h$ ức các hoạt động giáo dục đã được ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng phát tri n năng l c h c sinh; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 t l hoànthành chươnng trình l p h c ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 trong năm h c 2016 – 2017 ọc, trong đó có 486 trường học 2 là 98,7%, có trên 99% h cọc, trong đó có 486 trường học 2sinh đượcc đánh giá đ t các tiêu chí v ph m ch t (trên 82% đ t t t) và năng l cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; $ ấp quản lí và giao quyền tự ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ực lớn cho các hoạt(trên 80% đ t t t), s h c sinh đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc khen thưở cũng kng là 62,41%; các ho t đ ng năngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường khi u, ngo i khóa đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc h c sinh tham gia tích c c và đ t thành tích cao, làm choọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
“TR THÍCH H C- THÍCH ĐI H C ”.Ẻ THÍCH HỌC- THÍCH ĐI HỌC ” ỌC- THÍCH ĐI HỌC ” ỌC- THÍCH ĐI HỌC ”
K T QU CU I NĂM H C Ế HOẠCH CÔNG TÁC GIÁO DỤC TIỂU HỌC Ả CÔNG TÁC ĐẠT ĐƯỢC ỐI NĂM HỌC ỌC
T h c ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Năm h c ọc T ng ổng số
s HS ố
Khen th ưaởng ng Hoàn thành CT Ch a hoàn ưa
thành B h c ỏ học ọc
Trang 5C Chiủa nhà trường ), Hòa Hi p và Đ ng Hòa ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo (Huy n C n Giần mềm dạy ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2)… Tính đ n th i đi m báo cáo, sờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố :
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đã đ t chu n Qu c gia c p ti u h c t l là 11,5 % ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ố : ấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
Trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Tiên ti n theo xu th h i nh p: c p Ti u h c hi n có 8 trộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đăng ký
th c hi nực lớn cho các hoạt theo Quy t đ nh c a UBND TP ủa nhà trường
Đ u năm h c 2016 – 2017, Thành ph đã khánh thành thêm 10 trần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c,ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
và trong năm h c cũng đã kh i công 21 trọc, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c đ đ u năm h c 2017 –ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2
2018 k p th i đ a vào s d ng, tăng s lờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ư ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ố : ượcng phòng h c ph c v cho h c sinh vàọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2tăng s lố : ượcng h c sinh h c 2 bu i/ngày ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
S Giáo d c và Đào t o đã ban hành hở cũng k ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n t ch c ho t đ ng d y h c hai) ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i ngày theo công văn s 3078/GDĐT-TH ngày 12/9/2016 v i nh ng n i dungố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ộng của nhà trường theo đúng hưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n c a B Giáo d c và Đào t o) ủa nhà trường ộng của nhà trường ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt Các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đã t ch c t t cácức các hoạt động giáo dục đã được ố :
ho t đ ng bu i th hai đ i v i các trạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ức các hoạt động giáo dục đã được ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng d y 2 bu i/ngày Đ c bi t các trạo nên áp lực lớn cho các hoạt ặng lý ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng r tấp quản lí và giao quyền tựchú tr ng đ n các ho t đ ng t p th và sinh ho t ngoài nhà trọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, ngoài gi h cờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
v i nhi u hình th c đa d ng và phong phú (Giáo d c kỹ năng s ng, ph c p b i l i,ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ố : ật, không xem nặng lý ơn ộng của nhà trường tham quan, ngo i khóa, câu l c b , n u ăn, làm bánh, làm nông dân, )ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự
6 Có giải pháp phù hợp nâng cao chất lượng học sinh có hoàn cảnh khó khăn (học sinh dân tộc thiểu số, trẻ em lang thang, cơ nhỡ, trẻ em khuyết tật) Không để xảy ra hiện tượng học sinh “ngồi nhầm lớp”
Các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đã t ch c các nhóm b n h tr giúp đ các h c sinh ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ỗi tổ khối có ợc ỡng công ọc, trong đó có 486 trường học 2 ch a đ t, ch aư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ưhoàn thành, có hoàn c nh khó khăn; tăng cảm hơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng các ho t đ ng ôn t p, rèn luy n ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ở cũng k
bu i hai nh mằm phát huy hiệu quả hoạt động của các giúp h c sinhọc, trong đó có 486 trường học 2 n m v ng các ki n th c căn b n thông qua vi c rènắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơnluy n các bài t p t đ n gi n r i phát tri n d n lên, đ t chu n ki n th c, kỹ năng;ật, không xem nặng lý ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ơn ảm hơn ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ức các hoạt động giáo dục đã được
th c hi n vi c đ ng viên, khen thực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ưở cũng kng h c sinh có ti n b trong l p.ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ới năm trước), với 73% học sinh học 2
Vi c tăng cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng d y h c Ti ng Vi t cho h c sinh dân t c thi u s nói riêng vàạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố :
h c sinh nói chung theo học, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng phát tri n năng l c k t h p v i gi ng d y cá th hoáểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2
đượcc các giáo viên và các đ n v quan tâm th c hi n thông qua các ho t đ ng trênơn ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
l p, rèn luy n các kỹ năng nghe, đ c, nói, vi t Vi c d y Ti ng Chăm cho m t bới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ộng của nhà trường
ph n h c sinh và ngật, không xem nặng lý ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i dân có nhu c u t i các chùa ngần mềm dạy ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i Chăm và m t s h i quánộng của nhà trường ố : ộng của nhà trường
đượcc ti p t c duy trì theo đúng m c đích và yêu c u đ t ra.ục đã được ục đã được ần mềm dạy ặng lý
S ở cũng k GD&ĐT đã th c hi n r t nhi u nh ng ho t đ ng nh m t o đi u ki n t tực lớn cho các hoạt ấp quản lí và giao quyền tự ền và bổn phận trẻ em; ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ố :
nh t cho tr đấp quản lí và giao quyền tự ẻ em; ượcc đ n trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, đượcc h c t p bình đ ng, hoà nh p và phát tri n cùngọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ẳng, hoà nhập và phát triển cùng ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2
c ng đ ng Các chính sách, ch đ tr c p xã h i, h tr cho h c sinh khuy t t t vàộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ộng của nhà trường ợc ấp quản lí và giao quyền tự ộng của nhà trường ỗi tổ khối có ợc ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý
Trang 6ch đ ph c p cho giáo viên d y h c sinh khuy t t t h c hòa nh p động của nhà trường ục đã được ấp quản lí và giao quyền tự ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ượcc đ m b oảm hơn ảm hơn
th c hi n theo quy đ nh.ực lớn cho các hoạt
Ban Ch đ o GD khuy t t t Thành ph đã t ch c "T p hu n s d ng chạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ố : ức các hoạt động giáo dục đã được ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ươnngtrình khung giáo d c đ c bi t cho h c sinh khuy t t t trí tu c p Ti u h c" cho ục đã được ặng lý ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 các
đ n v ơn qu n/huy n là ật, không xem nặng lý cán b , giáo viên các trộng của nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng chuyên bi t
D án T nh B n h u tr em (H p ph n giáo d c) đực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ẻ em; ợc ần mềm dạy ục đã được ượcc Unicef h tr đã tri nỗi tổ khối có ợc ểu học, trong đó có 486 trường học 2khai k t thúc giai đo n 2014 – 2016 v i nhi u ho t đ ng đ ng b nh can thi pạo nên áp lực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ộng của nhà trường ư
s m cho tr m m non, t p hu n b đánh giá chu n, t p hu n giáo viên nâng caoới năm trước), với 73% học sinh học 2 ẻ em; ần mềm dạy ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ộng của nhà trường ần mềm dạy ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tựnăng l c chuyên môn, ực lớn cho các hoạt t v n ch n đoán cho tr có khó khăn v h c t p và trư ấp quản lí và giao quyền tự $ ẻ em; ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ẻ em;khuy t t t,….ật, không xem nặng lý
7 Nâng cao chất lượng dạy học ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh, tin học.
7.1 Nâng cao chất lượng dạy học ngoại ngữ
S GD&ĐT đã ch đ o các đ n v ti p t c th c hi n Đ án“Nâng cao năng l c sở cũng k ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ục đã được ực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em;
d ng Ti ng Anh cho h c sinh ph thông và chuyên nghi p” và đã đục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc các
qu n/huy n quan tâm th c hi n v i vi c d y đ 4 kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t choật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2
h c sinh, trong đó t p trung phát tri n hai kĩ năng nghe và nói Hình th c d y và h cọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
ti ng Anh đã đượcc th c hi n đa d ng, t o môi trực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng thu n l i cho h c sinh h c vàật, không xem nặng lý ợc ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
th hi n kh năng ti ng Anh đểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ượcc h c T ng s h c sinh h c môn ti ng Anh trongọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2nhà trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng hi n nay là 84,6%, s trố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng có d y ti ng Anh là 99,9% ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Vi c t ch c t p hu n, h i th o, giao l u, h c t p kinh nghi m …theo k ho chức các hoạt động giáo dục đã được ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ộng của nhà trường ảm hơn ư ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
c a Thành ph và các chuyên đ riêng c a c m chuyên môn cũng đủa nhà trường ố : ền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ục đã được ượcc các đ n vơntích c c duy trì và tri n khai th c hi n nh m trao đ i, chia s kinh nghi m trongực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ẻ em;
gi ng d y đ n v i các giáo viên, t đó ti p t c c ng c ch t lảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ục đã được ủa nhà trường ố : ấp quản lí và giao quyền tự ượcng, c i ti n phảm hơn ươnngpháp gi ng d yảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt , cách th c qu n lý l p h c, tăng tính th c t cho h c sinh.ức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Trong quá trình gi ng d y các trảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đ u t ch c thền và bổn phận trẻ em; ức các hoạt động giáo dục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên các ho t đ ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
nh m giúp các em s d ng t t ti ng Anh nh :ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ố : ư các ho t đ ng Reading Circle, Storyạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường telling, Project Based Activities, “Open house”, D y h c theo tr m, Ni m đam mê đ cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2sách, ho t đ ng đ c và k chuy n, qu n lí l p h c b ng hò, vè; tìm hi u văn hóa Vi tạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ểu học, trong đó có 486 trường học 2Nam; d y toán , khoa h c; h c ti ng Anh qua các kỹ năng s ng, Các sân ch i tàiạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ơn
2017”, K chuy nểu học, trong đó có 486 trường học 2 b ng Ti ng Anh có ti u ph m minh h a, ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ểu học, trong đó có 486 trường học 2 $ ọc, trong đó có 486 trường học 2
Trong năm h c các đ n v cũng đã ti p t c tri n khai và m r ng th c hi n vi cọc, trong đó có 486 trường học 2 ơn ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt
“D y và h c Toán, Khoa h c, Ti ng Anh tích h p chạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ươnng trình Anh và Vi t Nam” theoQuy t đ nh c a UBND Thành ph H Chí Minh t i ủa nhà trường ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ạo nên áp lực lớn cho các hoạt 44 trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, t o đi u ki n cho h cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2sinh ti u h c ti p c n v i chểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng trình qu c t m t cách nh nhàng, hi u qu ố : ộng của nhà trường ẹ thực hành ảm hơn
Các qu n huy n tích c c tri n khai s d ng trang thi t b d y h c, phòng h c bật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường môn, t p hu n vi c s d ng b ng tật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ảm hơn ươnng tác… đã ti p t c duy trì và nâng cao ch tục đã được ấp quản lí và giao quyền tự
lượcng d y h c t i đ n v , t o đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc môi trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ngôn ng cho h c sinh h c t p ti ngữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lýAnh v i các hình th c phong phú, h p d n.ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ấp quản lí và giao quyền tự )
Vi c khuy n khích h c sinh m i H c kỳ đ c đọc, trong đó có 486 trường học 2 ỗi tổ khối có ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc ít nh t m t quy n truy n đ cấp quản lí và giao quyền tự ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
b ng Ti ng Anh có hằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n c a giáo viên đã đ) ủa nhà trường ượcc các đ n v tích c c th c hi nơn ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt
nh m xây d ng văn hóa đ c cho h c sinh H i thi ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường "K chuy n b ng Ti ng Anh cóểu học, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các
ti u ph m minh ho " ểu học, trong đó có 486 trường học 2 $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt đã đượcc t ch c t c p trức các hoạt động giáo dục đã được ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ấp quản lí và giao quyền tự ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, c p qu n/huy n đ n c pấp quản lí và giao quyền tự ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tựthành ph m t cách nghiêm túc, chu đáo, đúng ti n đ , đ m b o tính khách quan v iố : ộng của nhà trường ộng của nhà trường ảm hơn ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2
s tham gia đ y đ , nhi t tình c a 24 qu n huy n H i thi đã góp ph n đ y m nhực lớn cho các hoạt ần mềm dạy ủa nhà trường ủa nhà trường ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường ần mềm dạy $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạtvăn hoá đ c và tôn vinh, khen thọc, trong đó có 486 trường học 2 ưở cũng kng các h c sinh và th y cô giáo đã có nhi u n l cọc, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ỗi tổ khối có ực lớn cho các hoạttrong ho t đ ng d y h c ti ng Anh Ti u h c.ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
Vi c b i dồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng giáo viên ti ng Anh đã đượcc các đ n vơn ti p t c th c hi n vục đã được ực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em;
phươnng pháp d y ti ng Anh ti u h c, nâng chu n trình đ cho GV ti ng Anh Các đ nạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 $ ộng của nhà trường ơn
Trang 7v còn h p đ ng v i giáo viên ngợc ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i Vi t Nam và giáo viên ngường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2i n c ngoài, s d ngử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã đượcngân sách nhà nưới năm trước), với 73% học sinh học 2c ho c tăng cặng lý ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng hình th c xã h i hóa đ có đ giáo viên đ tức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạtchu n d y h c.$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
V c s v t ch t ph c v gi ng d y đã đền và bổn phận trẻ em; ơn ở cũng k ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ục đã được ục đã được ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc các qu n huy n tích c c tri n khaiật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2
s d ng trang thi t b d y h c, phòng h c ngo i ng , t p hu n vi c s d ng b ngử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ảm hơn
tươnng tác… đ nâng cao ch t lểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ượcng d y h c t i đ n v , t o đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc môi trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ngôn
ng cho h c sinh h c t p ti ng Anh v i các hình th c phong phú, h p d n.ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ấp quản lí và giao quyền tự )
Thành ph ti p t c duy trì, c ng c ho t đ ng d y - h c chố : ục đã được ủa nhà trường ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ươnng trình tăng
cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti ng Pháp (5 trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng), chươnng trình tăng cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti ng Hoa (21 trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng) Năm
h c 2016 – 2017 thành ph ti p t c ch đ o tri n khai vi c d y Ti ng Chăm cho m tọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
b ph n h c sinh và ngộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i dân có nhu c u, vi c gi ng d y đần mềm dạy ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc t ch c t i các chùaức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
ngường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i Chăm và m t s h i quán Đ ng th i, Thành ph còn th c hi n d y thí đi mộng của nhà trường ố : ộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2
ti ng Nh t l p 3 t i 1 trật, không xem nặng lý ở cũng k ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng có đ đi u ki n và do ph huynh h c sinh t nguy nủa nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạttham gia v i 4 l p và 80 h c sinh theo K ho ch 709/KH-BGDĐT ngày 26/9/2016ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
c a B GD&ĐT.ủa nhà trường ộng của nhà trường
7.2 Nâng cao chất lượng dạy học Tin học
Đ u năm h c 2016 – 2017, S Giáo d c và Đào t o TPHCM đã tri n khai th cần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt
hi n văn b n s 3676/BGDĐT-GDTrH ngày 27/7/2016 c a B GD&ĐT V/v Tri nảm hơn ố : ủa nhà trường ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2khai chươnng trình đào t o tin h c qu c t cho h c sinh ti u h c và THCS, đ aạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ư
d y trên c s t nguy n c a ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ở cũng k ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2i h c và vi c qu n lí ch t chẽ c a các c p qu n líảm hơn ặng lý ủa nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự ảm hơngiáo d c Theo đó, S đã t ch c t p hu n cho giáo viên tin h c; kỹ năng ra đ ki mục đã được ở cũng k ức các hoạt động giáo dục đã được ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2tra, xây d ng ma tr n đ theo đ nh hực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ền và bổn phận trẻ em; ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng Thông t 22; d y h c Tin h c theo hư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ngchu n qu c t ; c p nh t m i h đi u hành và các ph n m m gi ng d y, h c t p đ$ ố : ật, không xem nặng lý ật, không xem nặng lý ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2phù h p v i s phát tri n c a Công ngh thông tin ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường
T ng s h c sinh h c môn Tin h c trong nhà trố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng hi n nay là 51,8%
Nh m t o đi u ki n cho h c sinh đằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc h c tin h c, các trọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c đã cóểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2nhi u gi i pháp khác nhau đ xây d ng phòng máy tính.ền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt
S Giáo d c và Đào t o cũng đã ph i h p công ty IIG Vi t Nam t ch c cu c thiở cũng k ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ợc ức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường
vô đ ch tin h c IC3 Spark Challenge v i 3 vòng thi, thu hút h n 7000 h c sinh thamọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ơn ọc, trong đó có 486 trường học 2gia
8 Chỉ đạo và quản lý xây dựng môi trường giáo dục dân chủ, an toàn, vệ sinh; thực hiện tốt công tác chăm sóc sức khỏe và y tế trường học.
Các đ n v trong năm qua, th c hi n theo ch đ o c a ngành, đ u t ch c cácơn ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ức các hoạt động giáo dục đã đượcchuyên đ v xây d ng môi trền và bổn phận trẻ em; ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng giáo d c dân ch , an toàn, giáo d c ý th c gi vục đã được ủa nhà trường ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ữa nhà trường, gia đình; từng bước xâysinh môi trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, v sinh thân th … thông qua các bu i sinh ho t ch đi m, sinhểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2
ho t đ u tu n và tích h p trong các ti t h c chính khóa.ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ần mềm dạy ần mềm dạy ợc ọc, trong đó có 486 trường học 2
hiện thông qua hộp thư điều em muốn nói, hộp thư góp ý của phụ huynh, thông qua việcphát huy dân chủ trong việc góp ý cho kế hoạch, hoạt động của nhà trường, xây dựng cácmối quan hệ trong nhà trường một cách thân thiện, tích cực,…
trường học an toàn; xây dựng phương án phòng chống tai nạn, thương tích và triển khai,tập huấn rộng rãi đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh; đồng thời kiếnnghị đến cơ quan, tổ chức, ban ngành có liên quan để hỗ trợ đối với những trường hợpkhông nằm trong phạm vi chức năng giải quyết; chỉ đạo lực lượng bảo vệ nhà trường phốihợp chặt chẽ hơn nữa với lực lượng dân phòng, bảo vệ khu phố, công an khu vực bố trí
Trang 8tuần tra, kiểm soát, chốt trực trước và xung quanh khu vực cổng trường vào những giờ caođiểm, giờ tan học nhằm đảm bảo trật tự trường học
PCCC và thoát hiểm theo yêu cầu của CA PCCC
thực phẩm uy tín để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm (ATVSTP) Bếp ăn tại trườngđược sắp xếp ngăn nắp và thực hiện theo mô hình bếp ăn một chiều theo qui định củangành y tế Một số đơn vị thực hiện thực đơn dinh dưỡng đã được tập huấn nhằm cải thiệntốt bữa ăn cho học sinh; tăng cường công tác ATVSTP vào mùa nắng nóng
Đa s các trố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đ u có s đ u t cho phòng y t , th c hi n giáo d c ki n th cền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ần mềm dạy ư ực lớn cho các hoạt ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được
y t đ tham gia t t h i thi “Ch th p đ ” t i đ a phểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ộng của nhà trường ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ật, không xem nặng lý ỏ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ươn cũng nh nh ng v n đng ư ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ấp quản lí và giao quyền tự ền và bổn phận trẻ em;
c n thi t trong vi c phòng ng a, gi gìn s c kh e, nh ng ki n th c s c u căn b nần mềm dạy ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ức các hoạt động giáo dục đã được ỏ ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ức các hoạt động giáo dục đã được ơn ức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơn Tuy nhiên do đi u ki n c s v t ch t nên s giền và bổn phận trẻ em; ơn ở cũng k ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ngh dành cho h c sinh t i m tọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường vài trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng còn h n ch ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Vi c ki m tra s c kh e hàng năm cũng đã đểu học, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ỏ ượcc các đ n v quan tâm th c hi n,ơn ực lớn cho các hoạt
ph i h p t t v i b o hi m y t trong vi c chăm sóc s c kh e cho h c sinh và th cố : ợc ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ỏ ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt
hi n t t các yêu c u v y t h c đố : ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng
9 Tăng cường và sự dụng hiệu quả CSVC, TBDH và ứng dụng hiệu quả CNTT trong dạy học và quản lý giáo dục.
Trong năm h c 2016 – 2017, S Giáo d c và Đào t o đã học, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n s d ng sách,) ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được
v hàng ngày, t ch c cho h c sinh đ sách v , đ dùng h c t p t i l p 2 bu i/ngàyở cũng k ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ở cũng k ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2
đ h c sinh không ph i mang theo nhi u sách, v khi t i trểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ền và bổn phận trẻ em; ở cũng k ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng
S đã ti n hành t ch c ki m tra th vi n trở cũng k ức các hoạt động giáo dục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ư ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c, k t h p rà soát th cểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ực lớn cho các hoạt
tr ng c s v t ch t, thi t b d y h c, ghi nh n các trang thi t b h h ng, xu ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ở cũng k ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ư ỏ ố :
c p đ thay th k p th i Ti p t c phát tri n h th ng h b i l p ghép t i cácấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c đ ph c v ho t đ ng ph c p b i, đ n nay đã có 15 trểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti uểu học, trong đó có 486 trường học 2
h c có h b i t i trọc, trong đó có 486 trường học 2 ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng v i nhi u lo i hình nh h b i kiên c , h b i l p ghép v iới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ư ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ới năm trước), với 73% học sinh học 2
di n tích đa d ng; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Các đ n v cũng đã ti p t c khai thác các ngu n l c nh m tăng cơn ục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạt ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng các TBDH
hi n đ i, thi t b d y h c có y u t công ngh thông tin, ph n m m d y h c, ti pạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
t c đ y m nh phong trào t làm đ dùng d y h c, các ho t đ ng làm m i, c i ti n,ục đã được $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn
s a ch a đ dùng d y h c; thu th p, tuy n ch n các s n ph m t t đ l u gi , phử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn $ ố : ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ư ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây
S đã ch đ o các đ n v ở cũng k ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn báo cáo, c p nh t các n i dung, ph n m m m i, ngật, không xem nặng lý ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được
d ng CNTT vào qu n lí và d y h c, thông tin chuyên môn, nghi p v , ho t đ ngục đã được ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ngo i khoá, các t li u d y h c, thu th p và trao đ i thông tin qua m ng Internet.ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
10 Đẩy mạnh công tác giáo dục thể chất, giáo dục thẩm mỹ gắn với các hoạt động ngoại khóa Tiếp tục đưa giáo dục văn hóa truyền thống vào nhà trường
Giáo dục kỹ năng sống, mô hình câu lạc bộ lập trình robot, ngày hội thí nghiệm vui, môhình CLB nghiên cứu khoa học, xây dựng vườn rau, câu lạc bộ khoa học vui, vẽ tranh Ýtưởng trẻ thơ, Nét vẽ xanh, Giáo dục an toàn giao thông, Violympic Toán, IOE, các hoạtđộng dã ngoại kết hợp học tập, Giáo dục văn hóa truyền thống vào nhà trường như trò chơidân gian, âm nhạc dân tộc, các hoạt động thể dục thể thao, bóng đá học đường, kể chuyện
Trang 9theo sách … đã được các trường triển khai, nhân rộng với nhiều hình thức phong phú, sinhđộng, tạo được các sân chơi bổ ích gắn với bản sắc dân tộc cho học sinh.
Hàng năm, các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng đ u th c hi n chền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ươnng trình giáo d c ngo i khóa ngoài nhàục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, các ti t h c ngoài l p h c nh T p Làm văn, T nhiên – Xã h i th c hành t iọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ư ật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
vường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2n trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng nh m tăng cằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng kỹ năng quan sát, kỹ năng th c hành thí nghi m choực lớn cho các hoạtcác em Các chươnng trình dã ngo i “M t ngày làm nông dân”, tham quan làng nghạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em;làm g m, tham quan trang tr i, tham quan b o tàng luôn đố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn ượcc các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng t ch cức các hoạt động giáo dục đã được
thường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên hàng năm nh m giúp các em m r ng t m nhìn, tăng cằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ở cũng k ộng của nhà trường ần mềm dạy ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng v n t ,ố : ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh,
tr i nghi m cu c s ng,…ảm hơn ộng của nhà trường ố :
sinh hoạt cho học sinh Phối hợp với Liên đoàn Bóng đá tổ chức sơ kết 3 năm và tiếp tụctriển khai giai đoạn 2 dự án Bóng đá học đường
thứ 22, năm học 2016-2017
V công tác giáo d c an toàn giao thông trong nhà trền và bổn phận trẻ em; ục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng: 9 qu n huy n đật, không xem nặng lý ượcc
ch n ti p t c th c hi n ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ực lớn cho các hoạt gi ngảm hơn d y ATGT theo chạo nên áp lực lớn cho các hoạt ươnng trình c a Honda Vi t Namủa nhà trường
“ATGT cho n cục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i tr th ” Đa s các đ n v đ u v n đ ng h c sinh th c hi n đ iẻ em; ơn ố : ơn ền và bổn phận trẻ em; ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
mũ b o hi m khi l u thông đảm hơn ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ư ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng b cùng b m và ngộng của nhà trường ố : ẹ thực hành ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i thân Ngày h i giao l uộng của nhà trường ư
An toàn giao thông c p Thành ph đã đấp quản lí và giao quyền tự ố : ượcc t ch c hi u qu , t o đức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ượcc tín hi u t tố :cho ho t đ ng này Tham gia ngày h i giao l u An toàn giao thông c p Qu c gia, cácạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ộng của nhà trường ư ấp quản lí và giao quyền tự ố :
ti t d y và các ho t đ ng c a Thành ph cũng đã đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường ố : ượcc đánh giá cao qua vi c đ i
m i phới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng pháp gi ng d y an toàn giao thông m t cách hi u qu ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ảm hơn
Giáo dục Tiểu học Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2016-2017 đã hoàn thành vàđạt kết quả kế hoạch đề ra, trong đó toàn cấp học đã phấn đấu và thực hiện tốt nhiềuchương trình, hoạt động giáo dục nhằm ngày càng nâng cao chất lượng đào tạo học sinhtiểu học
Năm h c 2016-2017, Giáo d c Ti u h c c n rút kinh nghi m và kh c ph cọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được
nh ng v n đ sau đây:ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ấp quản lí và giao quyền tự ền và bổn phận trẻ em;
1 Trong công tác qu n lí trảm hơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c vi cọc, trong đó có 486 trường học 2 đi u hành ho t đ ng c a nhà trền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, xây
d ng t p th đoàn k t th c hi n nhi m vực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ục đã được m t vài n i ch a th c hi n t t.ở cũng k ộng của nhà trường ơn ư ực lớn cho các hoạt ố :
2 M t b ph n giáo viên ch a thân thi n v i h c sinh (HS), còn s d ng các hìnhộng của nhà trường ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ư ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được
ph t, c m đoán và quát m ng HSạo nên áp lực lớn cho các hoạt ấp quản lí và giao quyền tự ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ph n s ph m.ảm hơn ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
3 M t s gi d y giáo viên v n ch a th c hi n vi c tích h p các n i dung giáoộng của nhà trường ố : ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ) ư ực lớn cho các hoạt ợc ộng của nhà trường
d c, vi c giàng d y v n d ng các ki n th c đã h c vào th c t ch a đục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ư ượcc quan tâm
4 M t s đ n v ch a nghiên c u kỹ đ tri n khai và th c hi n đúng theo k ho chộng của nhà trường ố : ơn ư ức các hoạt động giáo dục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạtcác chuyên đ b i dền và bổn phận trẻ em; ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng chuyên môn, ho t đ ng theo hạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n c a các c p nên) ủa nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự
ch a đem đ n hi u qu b n v ng Công tác “h u ki m” vi c th c hi n chuyên đ t iư ảm hơn ền và bổn phận trẻ em; ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạtcác đ n v ch a đơn ư ượcc chú tr ng d n đ n vi c m t s trọc, trong đó có 486 trường học 2 ) ộng của nhà trường ố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng “b sót”, ho c th cỏ ặng lý ực lớn cho các hoạt
hình th c, đ i phó, GV ch a có ph n ghi nh n đã h c đức các hoạt động giáo dục đã được ố : ư ần mềm dạy ật, không xem nặng lý ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc gì cho m i cá nhân t ngỗi tổ khối có ở cũng k ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh,module ho c có nh ng l u ý trong tài li u v nh ng đi u giáo viên tâm đ c nh tặng lý ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ư ền và bổn phận trẻ em; ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ền và bổn phận trẻ em; ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ấp quản lí và giao quyền tựtrong module t ch n Thang đi m ch m bài BDTX ch a c th h n, còn ch m theoực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ư ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ơn ấp quản lí và giao quyền tự
c m tính.ảm hơn
6 Vi c xây d ng, công nh n l i trực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng chu n Qu c gia, m c ch t l$ ố : ức các hoạt động giáo dục đã được ấp quản lí và giao quyền tự ượcng t i thi uố : ểu học, trong đó có 486 trường học 2
v n còn g p nhi u khó khăn do vi c tăng dân s c h c nên di n tích đ t so v i s) ặng lý ền và bổn phận trẻ em; ố : ơn ọc, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố :
h c sinh ch a đáp ng đọc, trong đó có 486 trường học 2 ư ức các hoạt động giáo dục đã được ượcc các quy đ nh hi n hành
Trang 107 Vi c th c hi n Đ án Ti ng Anh c a m t s qu n/huy n ch a đ m b o theoực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ộng của nhà trường ố : ật, không xem nặng lý ư ảm hơn ảm hơn
ti n đ chung c a Thành ph Vi c chu n hóa trình đ cho Giáo viên ti ng Anh đápộng của nhà trường ủa nhà trường ố : $ ộng của nhà trường
ức các hoạt động giáo dục đã được ần mềm dạy ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ược ấp quản lí và giao quyền tự
8 Vi c sinh ho t chuyên môn v n còn n ng v hành chánh, t kh i và giáo viênạo nên áp lực lớn cho các hoạt ) ặng lý ền và bổn phận trẻ em; ố :
ch a m nh d n thay đ i ho c đi u ch nh bài h c thay th ; biên b n h p ho c th oư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ặng lý ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ọc, trong đó có 486 trường học 2 ặng lý ảm hơn
lu n còn ghi s sài, ít ý ki n th o lu n, ít gi i pháp thay th , sáng t o; ch a th hi nật, không xem nặng lý ơn ảm hơn ật, không xem nặng lý ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ư ểu học, trong đó có 486 trường học 2nhi u n i dung chuyên môn khó c n trao đ i, th o lu n và bàn b c cách gi i quy tền và bổn phận trẻ em; ộng của nhà trường ần mềm dạy ảm hơn ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn
c a t ủa nhà trường
9 Vi c c p nh t s li u PCGD trên ph n m m còn ch a quen, ti n đ còn ch m vàật, không xem nặng lý ật, không xem nặng lý ố : ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ư ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý
ch a c p nh t đ các đ tu iư ật, không xem nặng lý ật, không xem nặng lý ủa nhà trường ộng của nhà trường
10 M t s giáo viên ch a th c hi n nghiêm túc các ch đ o c a UBND Thành ph vàộng của nhà trường ố : ư ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ố :
S Giáo d c và Đào t o M t b ph n Hi u trở cũng k ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ưở cũng kng các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c ch a làm t tểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ư ố :công tác t tư ưở cũng kng cho đ i ngũ, ch a tích c c th c hi n các ho t đ ng d y h c 2ộng của nhà trường ư ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i/ngày, các ho t đ ng ngo i khóa, ngoài gi h c, câu l c b , ho t đ ng tr iạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ảm hơnnghi m, th c hành cho h c sinh ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
11 Vi c s p x p các v t d ng trong l p h c, trong các phòng ch c năng, phòng làmắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ật, không xem nặng lý ục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được
vi c m t s n i ch a ngăn n p, ch a đ m b o mỹ quan l p h c Các lo i thu c, cácộng của nhà trường ố : ơn ư ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ư ảm hơn ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố :bình ch a cháy ch a đữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ư ượcc ki m tra h n s d ng thểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên
1 M t s Cán b qu n lí, giáo viên (CBQL,GV) m i, thi u kinh nghi m, còn chộng của nhà trường ố : ộng của nhà trường ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ủa nhà trường quan, x lý tình hu ng s ph m ch a t t nên còn đ x y ra m t s s vi c đáng ti cử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ố : ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ư ố : ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ộng của nhà trường ố : ực lớn cho các hoạttrong công tác đi u hành nhà trền và bổn phận trẻ em; ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng và giáo d c h c sinh ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2
2 Tình tr ng dân nh p c , dân s gia tăng nên c s v t ch t các đ n v ch a đápạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ư ố : ơn ở cũng k ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ơn ư
ức các hoạt động giáo dục đã được ược ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
Nh ng nguyên nhân trên sẽ đữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ượcc kh c ph c b ng vi c t ch c các l p b iắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ức các hoạt động giáo dục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo
dưỡng côngng chuyên đ , trao đ i kinh nghi m qu n lí và đi c s c a các c p đ hền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ơn ở cũng k ủa nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng
d n cho CBQL, GV; tham m u v i chính quy n đ y m nh vi c xây d ng tr) ư ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng l p,ới năm trước), với 73% học sinh học 2
t o các đi u ki n đ các đ n v th c hi n nhi m v … ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ơn ực lớn cho các hoạt ục đã được
Nh ng h n ch trên có nh ng nguyên nhân khách quan cũng nh nh ng y u tữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ư ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ố :
ch quan, giáo d c ti u h c thành ph sẽ n l c kh c ph c trong năm h c 2017 –ủa nhà trường ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ỗi tổ khối có ực lớn cho các hoạt ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2
2018 v i nh ng gi i pháp c th trong k ho ch nhi m v năm h c m iới năm trước), với 73% học sinh học 2 ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ảm hơn ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2
Ph n 2 : TRI N KHAI NHI M V GIÁO D C TI U H C ần 1 : ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỂU HỌC ỆT NAM ỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO ỂU HỌC ỌC
Năm h c 2017-2018 là năm h c ti p t c tri n khai các gi i pháp đ th c hi nọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt
XI v Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o; Ngh quy t s 88/2014 /QH13ền và bổn phận trẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố :ngày 28/11/2014 c a Qu c h i v đ i m i chủa nhà trường ố : ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng trình, sách giáo khoa giáo d cục đã được
ph thông; Quy t đ nh 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 c a Th tủa nhà trường ủa nhà trường ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng Chính ph vủa nhà trường ền và bổn phận trẻ em;phê duy t Đ án đ i m i chền và bổn phận trẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng trình, sách giáo khoa giáo d c ph thông; ục đã được
Giáo d c Ti u h c Thành ph H Chí Minh t p trung ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ật, không xem nặng lý tăng c ường kỷ cương, ng k c ỷ cương, ương, ng,
n n n p, nâng cao ch t l ất lượng giáo dục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ượng giáo dục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ng giáo d c toàn di n, ti p t c th c hi n đánh giá h c ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ọc sinh theo Thông t 22/2016/TT-BGDĐT; t p trung đ y nhanh ti n đ tri n khai Đ ư ập trung đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ộ triển khai Đề ển khai Đề
Trang 11án đ i m i ch ương, ng trình, sách giáo khoa; ti p t c đ i m i m nh mẽ và đ ng b các ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ồ Chí Minh, ngày tháng ộ triển khai Đề
y u t c b n c a ch ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ơng, ương, ng trình giáo d c ph thông hi n hành theo h ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ư ng coi tr ng ọc phát tri n ph m ch t, năng l c c a ng ển khai Đề ẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ất lượng giáo dục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ực hiện đánh giá học ường kỷ cương, ọc i h c, chú tr ng giáo d c đ o đ c, l i s ng, ọc ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ức, lối sống, ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ố Hồ Chí Minh, ngày tháng
kỹ năng s ng, ý th c, trách nhi m công dân c a h c sinh đ i v i c ng đ ng, xã h i ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ức, lối sống, ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ọc ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ộ triển khai Đề ồ Chí Minh, ngày tháng ộ triển khai Đề
Xây d ng trực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c tiên ti n, hi n đ i, h i nh p; g n giáo d c tri th c, đ o đ c v iọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2giáo d c truy n th ng văn hóa, giáo d c th ch t; rèn luy n con ngục đã được ền và bổn phận trẻ em; ố : ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em;i v lý tưở cũng kng,
ph m ch t, nhân cách, l i s ng; Chú tr ng phát tri n, nâng cao ch t l$ ấp quản lí và giao quyền tự ố : ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ượcng giáo d cục đã được
nh m xây d ng n n t ng c a m t n n giáo d c tiên ti n, hi n đ i, ti p c n giáo d cằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ủa nhà trường ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ục đã đượctiên ti n c a khu v c và th gi i; Của nhà trường ực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 hú tr ng ọc, trong đó có 486 trường học 2 phát tri n quy mô, ểu học, trong đó có 486 trường học 2 phát tri n ngu nểu học, trong đó có 486 trường học 2 ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáonhân l c, đ y m nh phong trào thi đua “d y t t, h c t t”, th c hi n nh ng gi i phápực lớn cho các hoạt $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ảm hơn
nh m phát tri n Giáo d c ti u h c thành ph v i cácằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 nhi m v tr ng tâm sau đây:ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2
I PH ƯƠNG HƯỚNG – NHIỆM VỤ : NG H ƯỚNG – NHIỆM VỤ : NG – NHI M V : ỆT NAM ỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 M c tiêu, đ nh h ục tiêu, định hướng : ịnh hướng : ưaớng : ng :
Trên tinh th n Ngh quy t s 29 – NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban Ch p hànhần mềm dạy ố : ủa nhà trường ấp quản lí và giao quyền tựTrung ươnng khóa XI v Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o và theo yêuền và bổn phận trẻ em; ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
c u c a Thành ph H Chí Minh (TP HCM), ần mềm dạy ủa nhà trường ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo Giáo d c Ti u h c ti p t c kh ng đ nh làục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ẳng, hoà nhập và phát triển cùng
ni m tin c a gia đình và xã h i, làm cho h c sinh thích h c, thích đi h c, m i ngàyền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ỗi tổ khối có
đ n trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng là m t ngày vui, t p trung xây d ng trộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c Tiên ti n, hi n đ i vàọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
h i nh p,…ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý
2 Nhi m v tr ng tâm : ệm vụ trọng tâm : ục tiêu, định hướng : ọc
2.1 Ti p t c th c hi n ục đã được ực lớn cho các hoạt n i dung các cu c v n đ ng và phong trào thi đua: ộng của nhà trường ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường Th cực lớn cho các hoạt
hi n Ch th s 05-CT/TW c a B Chính tr v đ y m nh h c t p và làm theo tố : ủa nhà trường ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ư
tưở cũng kng đ o đ c, phong cách H Chí Minh, c ng c k t qu cu c v n đ ng ch ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ủa nhà trường ố : ảm hơn ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường ố :tiêu c c và kh c ph c b nh thành tích trong giáo d c, th c hi n cu c v n đ ngực lớn cho các hoạt ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được ục đã được ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường
“M i th y cô giáo là m t t m gỗi tổ khối có ần mềm dạy ộng của nhà trường ấp quản lí và giao quyền tự ươnng đ o đ c, t h c và sáng t o” và xây d ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c thân thi n, h c sinh tích c c, tăng cọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng giáo d c đ o đ c, kỹ năngục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được
chủ, an toàn, thân thiện, chất lượng và bình đẳng
2.2 Th c hi n chực lớn cho các hoạt ươnng trình giáo d c: Th c hi n đúng k ho ch, chục đã được ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ươnng trình
d y h c, theo chu n ki n th c, kĩ năng và đ nh hạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 $ ức các hoạt động giáo dục đã được ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng phát tri n năng l c h cểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2sinh; đi u ch nh n i dung d y h cền và bổn phận trẻ em; ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 theo Chương trình giáo dục phổ thông hiện hànhmột cách hợp lí, phù h p đ c đi m tâm sinh lí h c sinh ti u h c; tích h p các n iợc ặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ộng của nhà trường dung giáo d c vào các môn h c và ho t đ ng giáo d c, t ch c d y h c 2ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i/ngày B o đ m các đi u ki n và tri n khai d y h c ngo i ng theo hảm hơn ảm hơn ền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng
d n c a B GD&ĐT và Quy t đ nh c a UBND Thành ph ) ủa nhà trường ộng của nhà trường ủa nhà trường ố : Tiếp tục chỉ đạo đẩy
Ti p t c đ i m i Phục đã được ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng pháp d y h c theo hạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng hi n đ i, đ y m nh cácạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
phươnng pháp d y h c tích c c, phạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ươnng pháp “Bàn tay n n b t”,ặng lý ộng của nhà trường lựa chọn và triển
đúng Thông t 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 c a B Giáo d c và Đào t o ư ộ triển khai Đề ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các
v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t 30 ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ộ triển khai Đề ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ư /2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 v quy đ nh đánh giá h c sinh ti u h c ịnh đánh giá học sinh tiểu học ọc ển khai Đề ọc ;
2.3 Sách, tài li u, ho t đ ng Th vi n, Thi t b : Khuy n khích các trạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ư ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xây
d ng t sách l p h c, áp d ng mô hình “th vi n xanh”, “th vi n thân thi n”,ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ư ưphát tri n văn hóa đ c…phù h p đi u ki n th c t Phát huy các ngu n l c xãểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạt
h i hóa trong vi c xây d ng th vi n trộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt ư ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c Quan tâm đ y m nh vi c đ cọc, trong đó có 486 trường học 2 $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Trang 12sách c a h c sinh t i đ n v Khai thác các ngu n l c nh m tăng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạt ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng các TBDH
hi n đ i, thi t b d y h c có y u t công ngh thông tin, ph n m m d y h c,ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2thi t b d y h c t làm ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt
2.4 D y h c đ i v i h c sinh có hoàn c nh khó khăn:ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn Ti p t c tăng cục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng cơn
h i ti p c n giáo d c cho tr em có hoàn c nh khó khăn, tr em khuy t t t đ nộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ục đã được ẻ em; ảm hơn ẻ em; ật, không xem nặng lý
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng và hòa nh p vào cu c s ng ật, không xem nặng lý ộng của nhà trường ố :
2.5 Duy trì, nâng cao ch t lấp quản lí và giao quyền tự ượcng ph c p giáo d c ti u h c và xây d ng trật, không xem nặng lý ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ngchu n qu c gia; tr$ ố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Tiên ti n h i nh p Nâng cao ch t lộng của nhà trường ật, không xem nặng lý ấp quản lí và giao quyền tự ượcng GD Ti u h c t iểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạtcác xã xây d ng nông thôn m iực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2
2.6 Nâng cao ch t lấp quản lí và giao quyền tự ượcng đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lí giáo d c, ộng của nhà trường ộng của nhà trường ảm hơn ục đã được phát tri nểu học, trong đó có 486 trường học 2
đ i ngũ, đ cao trách nhi m, khuy n khích s sáng t o c a giáo viên và cán bộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ộng của nhà trường
qu n lí giáo d c.ảm hơn ục đã được Tích c c đ i m i công tác qu n lí giáo d c, tực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơn ục đã được h c hi n vi c phânực lớn cho các hoạt
c p qu n lí và giao quy n ch đ ng cho nhà trấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ộng của nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, th c hi n t t quy ch dân ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng chũ tr ường kỷ cương, ng h c ọc Đ y m nh công tác xã h i hóa, “ba công khai”, ki m đ nh ch t$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự
lượcng Tích cực ức các hoạt động giáo dục đã đượcng d ng công ngh thông tin trong d y h c và qu n lí, th cục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ực lớn cho các hoạt
hi n h s s sách, th ng kê s li u, báo cáo,….ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ơn ố : ố :
2.7 Đ y m nh công tác giáo d c th ch t, giáo d c th m mỹ g n v i các ho t$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ục đã được $ ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
đ ng ngo i khóa Ti p t c đ a giáo d c văn hóa truy n th ng vào nhà trộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ư ục đã được ền và bổn phận trẻ em; ố : ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng
100% tr 6 tu i vào h c l p 1, 80% h c sinh ti u h c đẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc h c 2 bu i/ngày,ọc, trong đó có 486 trường học 2
h n 80% h c sinh t 6 tu i đơn ọc, trong đó có 486 trường học 2 ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ượcc h c ti ng Anh, đọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc trang b đ 4 kỹ năng (nghe,ủa nhà trường
đ c, nói, vi t) Duy trì và đ m b o ch t lọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ảm hơn ấp quản lí và giao quyền tự ượcng ph c p Giáo d c ti u h c.ật, không xem nặng lý ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
II BI N PHÁP TH C HI N: ỆT NAM ỰC HIỆN NHIỆM VỤ ỆT NAM
1 Ti p t c th c hi n ết quả các môn học ục tiêu, định hướng : ự do - Hạnh phúc ệm vụ trọng tâm : n i dung các cu c v n đ ng và phong trào thi đua ộc lập ộc lập ập ộc lập
1.1 Th c hi n Ch th s 05-CT/TW c a B Chính tr v đ y m nh h c t p ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ề đẩy mạnh học tập ẩy mạnh học tập ạnh học tập ọc tập ập
và làm theo t t ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ng, đ o đ c, phong cách H Chí Minh, c ng c k t qu ạnh học tập ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ồ Chí Minh, củng cố kết quả ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ết quả ả
cu c v n đ ng ch ng tiêu c c và kh c ph c b nh thành tích trong giáo d c, ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ắc phục bệnh thành tích trong giáo dục, ục bệnh thành tích trong giáo dục, ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ục bệnh thành tích trong giáo dục,
th c hi n cu c v n đ ng “M i th y cô giáo là m t t m g ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự ầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ấm gương đạo đức, tự ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảơng đạo đức, tự ng đ o đ c, t ạnh học tập ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả
h c và sáng t o”, t p trung các nhi m v : ọc tập ạnh học tập ập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ục bệnh thành tích trong giáo dục,
Th c hi n t t các quy đ nh v đ o đ c nhà giáo, gực lớn cho các hoạt ố : ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ươnng m u, coi tr ng vi c rèn) ọc, trong đó có 486 trường học 2luy n ph m ch t, l i s ng, l$ ấp quản lí và giao quyền tự ố : ố : ươnng tâm ngh nghi p; ền và bổn phận trẻ em; t o c h i, đ ng viên, khuy nạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ộng của nhà trường ộng của nhà trường khích giáo viên, cán b qu n lí giáo d c h c t p và sáng t o; ộng của nhà trường ảm hơn ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ngăn ng a và đ u tranhừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ấp quản lí và giao quyền tựkiên quy t v i các bi u hi n vi ph m pháp lu t và đ o đ c nhà giáo Th c hi n cácới năm trước), với 73% học sinh học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ực lớn cho các hoạtquy đ nh v ền và bổn phận trẻ em; nh ng hành vi giáo viên không đ ững hành vi giáo viên không được làm ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảợc làm c làm theo đi u 38 c a Đi u lền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ền và bổn phận trẻ em;
trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng Ti u h c ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
TP HCM v vi c qu n lí các ho t đ ng d y thêm, h c thêm và công tác tuy n sinh t iền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạtcác trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng trên đ a bàn Thành ph ; ố : các Ch th , công văn c a B Giáo d c và Đào t oủa nhà trường ộng của nhà trường ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
(GD&ĐT): Ch th s 2325/CT-BGDĐT ngày 28/6/2013 v vi c ch n ch nh tình tr ng ịnh đánh giá học sinh tiểu học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ất lượng giáo dục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các
d y h c tr ạnh mẽ và đồng bộ các ọc ư c ch ương, ng trình l p 1; Thông t s 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 ư ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ban hành quy đ nh v d y thêm, h c thêm; Công văn s 2449/BGDĐT-GDTH ngày ịnh đánh giá học sinh tiểu học ạnh mẽ và đồng bộ các ọc ố Hồ Chí Minh, ngày tháng 27/5/2016 v vi c kh c ph c tình tr ng ch y tr ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ắc phục tình trạng chạy trường, chạy lớp ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ạnh mẽ và đồng bộ các ường kỷ cương, ng, ch y l p ạnh mẽ và đồng bộ các
Kiên quy t x lý nghiêm kh c các cá nhân, t p th ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 d y thêm sai quy đ nh ạnh học tập ị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập
Th c hi n bàn giao ch t lực lớn cho các hoạt ấp quản lí và giao quyền tự ượcng giáo d c, ục đã được không đ h c sinh b h c ể học sinh bỏ học ọc tập ỏ học ọc tập ; không t
ch c thi h c sinh gi i các c p qu n lí; không giao ch tiêu h c sinh tham gia cácức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ỏ ở cũng k ấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ọc, trong đó có 486 trường học 2
cu c thi khác.ộng của nhà trường
Trang 13 Th c hi n đúng các quy đ nh v qu n lí tài chính trong các trực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ảm hơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c, cácểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2quy đ nh t i Công văn s 5584/BGDĐT ngày 23/8/2011 v vi c ti p t c ch n ch nhạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ền và bổn phận trẻ em; ục đã được ấp quản lí và giao quyền tựtình tr ng l m thu trong các c s giáo d c; Thông t s 29/2012/TT-BGDĐT ngàyạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ở cũng k ục đã được ư ố :10/9/2012 c a B Giáo d c và Đào t o ban hành quy đ nh v vi c tài tr cho các của nhà trường ộng của nhà trường ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ợc ơn
s giáo d c Tăng cở cũng k ục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ki m tra công tác thu đ u năm h c và x lý các kho n thuểu học, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ảm hơnkhông đúng quy đ nh
Ti p t c ục đã được đ y$ m nh và tăng cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng vi c h c t p, giáo d c cho h c sinh hi u vàọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2
làm theo 5 Đi u Bác H d y, th Bác H g i cho h c sinh ề đẩy mạnh học tập ồ Chí Minh, củng cố kết quả ạnh học tập ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ồ Chí Minh, củng cố kết quả ởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ọc tập Th c hi n K ho ch s ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ố Hồ Chí Minh, ngày tháng 178/KH-BGDĐT ngày 16/3/2017 c a B GD&ĐT ộ triển khai Đề yêu c u tri n khai gi ng d y các ầu triển khai giảng dạy các ển khai Đề ạnh mẽ và đồng bộ các giáo trình, tài li u v t t ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ư ưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong chương trình ng, đ o đ c, phong cách H Chí Minh trong ch ạnh mẽ và đồng bộ các ức, lối sống, ồ Chí Minh, ngày tháng ương, ng trình chính khóa; s d ng b tài li u “ ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ộ triển khai Đề ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học Bác H và nh ng bài h c v đ o đ c, l i s ng ồ Chí Minh, củng cố kết quả ững hành vi giáo viên không được làm ọc tập ề đẩy mạnh học tập ạnh học tập ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập dành cho h c sinh ọc tập ” l ng ghép trong gi ng d y các môn h c và các ho t đ ng giáo ồ Chí Minh, ngày tháng ạnh mẽ và đồng bộ các ọc ạnh mẽ và đồng bộ các ộ triển khai Đề
d c ngoài gi lên l p, ho t đ ng Đ i ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ờng kỷ cương, ạnh mẽ và đồng bộ các ộ triển khai Đề ộ triển khai Đề
1.2 Ti p t c “Xây d ng tr ết quả ục bệnh thành tích trong giáo dục, ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng h c thân thi n, h c sinh tích c c” ọc tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ọc tập , tăng
c ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng giáo d c đ o đ c, kỹ năng s ng cho h c sinh ục bệnh thành tích trong giáo dục, ạnh học tập ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ọc tập Tiếp tục xây dựng và quản lí môi trường giáo dục lành mạnh, dân chủ, an toàn, thân thiện, chất lượng
và bình đẳng
môi trường giáo dục dân chủ, an toàn và thân thiện
điển hình từ đó rút kinh nghiệm để nhân rộng theo từng năm Khuyến khích các đơn vị cóđiều kiện mạnh dạn áp dụng những mô hình giáo dục tiên tiến
sống, kĩ năng sống, kĩ năng tự bảo vệ bản thân tránh bị xâm hại, bạo lực; thực hiện tốtcông tác chăm sóc sức khỏe và y tế trường học,
Giáo d c đ o đ c, kĩ năng s ng cho h c sinh thông qua các môn h c, ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 các ho tạo nên áp lực lớn cho các hoạt
đ ng giáo d c ộng của nhà trường ục đã được và xây d ng quy t c ng x văn hoá ắc phục bệnh thành tích trong giáo dục, ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ử văn hoá Th c hi n Ch th ực lớn cho các hoạt BGDĐT ngày 05/5/2014 c a ủa nhà trường B Giáo d c và Đào t o v tăng cộng của nhà trường ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng và nâng cao hi u
1537/CT-qu m t s ho t đ ng giáo d c cho h c sinh, sinh viên trong các c s giáo d c, đàoảm hơn ộng của nhà trường ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ơn ở cũng k ục đã được
t o; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt Thông t s 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014 ban hành quy đ nh v ư ố : ền và bổn phận trẻ em; qu n líảm hơn
ho t đ ng giáo d c kĩ năng s ng và ho t đ ng giáo d c ngoài gi chính khóa; Thôngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2
t s 07/2014/TT-BGDĐT ngày 14/3/2014 quy đ nh v ho t đ ng ch th p đư ố : ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ật, không xem nặng lý ỏtrong trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c; Quy t đ nh 410/QĐ-BGDĐT ban hành k ho ch tri n khai Quy tọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2
đ nh 1501/QĐ-TTg ngày 28/8/2015 c a Th tủa nhà trường ủa nhà trường ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng Chính ph phê duy t Đ ánủa nhà trường ền và bổn phận trẻ em;
”Tăng cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng giáo d c lý tục đã được ưở cũng kng cách m ng, đ o đ c, l i s ng cho thanh thi u niên vàạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ố : ố :nhi đ ng giai đo n 2015-2020” c a ngành giáo d c.ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ục đã được
Ti p t cục đã được tri n khai vi c t ch c gi ng d y và giáo d c đ o đ c cho h c sinhểu học, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2
thông qua các s ki n, tình hình th i s trong n ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ờng học thân thiện, học sinh tích cực” ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảớc và quốc tế c và qu c t ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ết quả.
Th c hi n ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập công văn s ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập 3325/BGDĐT-GDCTHSSV ngày 27/7/2017 c a B ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập GD&ĐT yêu c u ầu triển khai giảng dạy các s d ng b tài li u “ ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ộ triển khai Đề ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học Th c hành kỹ năng s ng ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ” t năm h c 2017- ừ năm học 2017- ọc
2018 trong ho t đ ng giáo d c kỹ năng s ng cho h c sinh ạnh mẽ và đồng bộ các ộ triển khai Đề ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ọc
Đ y m nh các gi i pháp nh m xây d ng tr$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng, l p xanh, s ch, đ p; t ch c choới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ẹ thực hành ức các hoạt động giáo dục đã được
h c sinh th c hi n ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt lao đ ng v sinh tr ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng, l p h c và các công trình ớc và quốc tế ọc tập trongkhuôn viên nhà trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng; đ y m nh vi c th c hi n $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt mô hình nhà v sinh ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập xanh-s ch ạnh học tập -
đ p ẹp cho h c sinh và giáo viên, có ch v sinh phù h p cho h c sinh khuy t t t.ọc, trong đó có 486 trường học 2 ỗi tổ khối có ợc ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý
T ch c cho h c sinh hát Qu c ca t i L chào C T qu c;ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ễ chào Cờ Tổ quốc; ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : hưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n h c sinh) ọc, trong đó có 486 trường học 2
t p hát Qu c ca, Đ i ca đúng nh c và l i đ hát t i các bu i l theo đúng nghi th c,ật, không xem nặng lý ố : ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ễ chào Cờ Tổ quốc; ức các hoạt động giáo dục đã được
th hi n nhi t huy t, lòng t hào dân t c c a tu i tr Vi t Nam.ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường ẻ em; Th c hi n có n nực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em;
Trang 14n p vi c t p th d c gi a gi , các bài th d c t i ch trong h c t p, sinh ho t choật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ỗi tổ khối có ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
h c sinh.ọc, trong đó có 486 trường học 2
T ch cức các hoạt động giáo dục đã được 1 - 2 "Tu n làm quen" đ u năm h c m i đ i v i l p 1 nh m giúp h c sinhần mềm dạy ần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ọc, trong đó có 486 trường học 2thích nghi v i môi trới năm trước), với 73% học sinh học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c t p m i ti u h c và ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ở cũng k ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 vui thích khi đ ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảợc làm c đi h c ọc tập
Nâng cao ch t lấp quản lí và giao quyền tự ượcng gi sinh ho t đ u tu n, gi sinh ho t ch nhi m ờng học thân thiện, học sinh tích cực” ạnh học tập ầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự ầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự ờng học thân thiện, học sinh tích cực” ạnh học tập ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập
2 Th c hi n ch ự do - Hạnh phúc ệm vụ trọng tâm : ưaơng trình giáo dục: ng trình giáo d c: ục tiêu, định hướng :
2.1 Th c hi n đúng k ho ch, ch ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ết quả ạnh học tập ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảơng đạo đức, tự ng trình d y h c, theo chu n ki n ạnh học tập ọc tập ẩy mạnh học tập ết quả
th c, kĩ năng và đ nh h ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảớc và quốc tế ng phát tri n năng l c h c sinh; đi u ch nh n i ể học sinh bỏ học ọc tập ề đẩy mạnh học tập ỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập
phù h p đ c đi m tâm sinh lí h c sinh ti u h c; tích h p các n i dung giáo ợc làm ! ể học sinh bỏ học ọc tập ể học sinh bỏ học ọc tập ợc làm ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập
d c vào các môn h c và ho t đ ng giáo d c ục bệnh thành tích trong giáo dục, ọc tập ạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ục bệnh thành tích trong giáo dục,
Ch đ o các đ n v cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn h đ ng th c hi n ủa nhà trường ộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt chươnng trình, k ho ch giáo d c, nghiêmạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã đượctúc, linh ho t, sáng t o, t ng bạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c nâng cao ch t lấp quản lí và giao quyền tự ượcng, hi u qu giáo d c.ảm hơn ục đã được
việc tinh giản, lược bớt những nội dung trùng lặp, không phù hợp đối với học sinh tiểuhọc; không cắt xén cơ học mà tập trung vào đổi mới phương pháp dạy và học, đổi mớicách thức tổ chức các hoạt động giáo dục sao cho nhẹ nhàng, tự nhiên, hiệu quả, nhằmphát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo và hướng đến phát triển toàn diện phẩm chất,năng lực học sinh
Đi u ch nh n i dung và yêu c u các môn h c và các ho t đ ng giáo d c m t cáchền và bổn phận trẻ em; ộng của nhà trường ần mềm dạy ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ộng của nhà trường linh ho t, đ mạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn b o tính v a s c, phù h p v i đ i tảm hơn ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ức các hoạt động giáo dục đã được ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố : ượcng h c sinh, đi u ki n d y h cọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
và th i gian th c t c a đ a phờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ươnng trên c s chu n ki n th c, kĩ năng và đ nhơn ở cũng k $ ức các hoạt động giáo dục đã được
hưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng phát tri n năng l c h c sinh; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Tích c c chu n b đón đ u ực lớn cho các hoạt $ ần mềm dạy ch ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảơng đạo đức, tự ng trình giáo d c ph thông t ng th ục bệnh thành tích trong giáo dục, ổ thông tổng thể ổ thông tổng thể ể học sinh bỏ học, chu n$
b tâm th và các đi u ki n c n thi t cho giáo viên l p 1 ền và bổn phận trẻ em; ần mềm dạy ới năm trước), với 73% học sinh học 2
Tri n khai th c hi n thông t 01/2017/TT-BGDĐT ngày 13/01/2017 c a Bểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ư ủa nhà trường ộng của nhà trường GD&ĐT v “hền và bổn phận trẻ em; ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n ) giáo d c qu c phòng và an ninh ục bệnh thành tích trong giáo dục, ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập trong trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h c,ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2trung h c c s ” Th c hi n l ng ghép ọc, trong đó có 486 trường học 2 ơn ở cũng k ực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo nội dung giáo d c qu c phòng và an ninhục đã được ố :thông qua n i dung các môn h c trong chộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ươnng trình giáo d c ti u h cục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
T p trung ật, không xem nặng lý vi c đ a ư giáo d c STEM ục bệnh thành tích trong giáo dục, vào nhà trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng thông qua các hình th c CLBức các hoạt động giáo dục đã đượcRobotic, CLB Khoa h c ng d ng WEDO, CLB Nghiên c u khoa h cọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 , …
Th c hi n ực lớn cho các hoạt tích h p các n i dung giáo d c ợc làm ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ục bệnh thành tích trong giáo dục, vào các môn h c ọc tập Âm nh c, Mĩ thu t,ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý
Th công/Kĩ thu t, ủa nhà trường ật, không xem nặng lý và vào các ho t đ ng giáo d c ạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ục bệnh thành tích trong giáo dục, ngoài gi lên l p ờng học thân thiện, học sinh tích cực” ớc và quốc tế (4 ti t/tháng)
phù h p đi u ki n th c t đ a phợc ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ươnng và nhà trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng (truy n th ng văn hoá, nghền và bổn phận trẻ em; ố : ền và bổn phận trẻ em;nghi p đ a phươnng; năng l c giáo viên và thi t b d y h c c a nhà trực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng)
Các Phòng GD&ĐT c n có k ho ch liên thông t c p Ti u h c đ n c p THCS đ iần mềm dạy ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ố :
v i các chới năm trước), với 73% học sinh học 2 ươnng trình, ho t đ ng giáo ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường
2.2 T ch c d y h c 2 bu i/ngày ổ thông tổng thể ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ạnh học tập ọc tập ổ thông tổng thể
Th i lờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ượcng t i đa 7 ti t/ngày Hi u trố : ưở cũng kng ch đ ng xây d ng k ho ch d y h của nhà trường ộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
2 bu i/ngày trên c s đ m b o các yêu c u:ơn ở cũng k ảm hơn ảm hơn ần mềm dạy
H c sinh đọc, trong đó có 486 trường học 2 ược ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2c t h c có s hực lớn cho các hoạt ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n c a giáo viên đ hoàn thành n i dung h c) ủa nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2
t p t i l p, nghiêm c m giao bài t p v nhà cho h c sinh T ch c cho h c sinh thamật, không xem nặng lý ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ật, không xem nặng lý ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2gia các ho t đ ng xã h i, ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p, câu l c b , ho t đ ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ục đã được ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ngo i khoá,…ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Đ i v i nh ng vùng khó khăn, vùng có đông h c sinh dân t c thi u s , c n t oố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ố : ần mềm dạy ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
đi u ki n thu n l i cho h c sinh tăng cền và bổn phận trẻ em; ật, không xem nặng lý ợc ọc, trong đó có 486 trường học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti ng Vi t b ng nhi u hình th c, đa d ngằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ền và bổn phận trẻ em; ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
và phong phú đ h c sinh có nhi u c h i giao ti p b ng ti ng Vi t ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em; ơn ộng của nhà trường ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các
Đ ng viên cha m h c sinh, c ng đ ng, đ u t , đóng góp nhân l c, trí l c, tài l cộng của nhà trường ẹ thực hành ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ần mềm dạy ư ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt
đ th c hi n giáo d c toàn di n cho h c sinh trong ho t đ ng t ch c d y h c 2ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Trang 15bu i/ngày V i nh ng l p h c có sĩ s đông, tham m u v i chính quy n đ có thêmới năm trước), với 73% học sinh học 2 ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ư ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2giáo viên h tr , tr gi ng ho c tham m u, quy ho ch, xây d ng các trỗi tổ khối có ợc ợc ảm hơn ặng lý ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ti u h cểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
t i đ a phạo nên áp lực lớn cho các hoạt ươnng, t ng bừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c kh c ph c tình tr ng s lắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ố : ượcng h c sinh trên l p cao h n soọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ơn
v i quy đ nh ới năm trước), với 73% học sinh học 2
T ch c bán trú ổ thông tổng thể ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả
Khuy n khích t ch c bán trú cho h c sinh m t cách linh ho t, đa d ng, có th tức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2
ch c các ho t đ ng nh xem phim, xem ti vi, đ c sách, tham gia các trò ch i dân gian,…ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ư ọc, trong đó có 486 trường học 2 ơntrong th i gian ngh tr a gi a hai bu i h c.ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ư ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ọc, trong đó có 486 trường học 2
Đ m b o v sinh, an toàn th c ph m, ảm hơn ảm hơn ực lớn cho các hoạt $ t ch c cho h c sinh bi t cách t ph c ổ thông tổng thể ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ọc tập ết quả ục bệnh thành tích trong giáo dục, vục bệnh thành tích trong giáo dục, cùng v i vi c hới năm trước), với 73% học sinh học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2ng d n các kĩ năng s ng m t cách khoa h c, phù h p v i kh) ố : ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ợc ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ảm hơnnăng c a h c sinh Th c hi n b th c đ n “ủa nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ực lớn cho các hoạt ơn Dinh d ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảỡng học đường ng h c đ ọc tập ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ”, ph bi n và ng
xây d ng b p ăn theo quy trình m t chi u Th i gian s d ng th c ăn ph i đúngực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ờng tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ức các hoạt động giáo dục đã được ảm hơntheo quy đ nh đ đ m b o ATVSTP Đ a công tác an toàn trểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ảm hơn ư ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c, phòng d chọc, trong đó có 486 trường học 2vào n n p.ền và bổn phận trẻ em;
Huy đ ng ngu n l c c a ph huynh, các đ n v m t cách phù h p, công khai, cóộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ục đã được ơn ộng của nhà trường ợc
k ho ch c th và đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ượcc các c p có trách nhi m duy t đ th c hi n giáo d c toànấp quản lí và giao quyền tự ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ục đã được
di n cho h c sinh Đ m b o an toàn, mang tính s ph m và th m mỹ đ i v i cácọc, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ảm hơn ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2công trình đượcc huy đ ng t các ngu n l c khi đ a vào s d ng.ộng của nhà trường ừa sức, phù hợp với đối tượng học sinh, ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ực lớn cho các hoạt ư ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được
2.3 B o đ m các đi u ki n và tri n khai d y h c ngo i ng theo h ả ả ề đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ể học sinh bỏ học ạnh học tập ọc tập ạnh học tập ững hành vi giáo viên không được làm ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảớc và quốc tế ng
d n c a B GD&ĐT và Quy t đ nh c a UBND Thành ph ẫn của Bộ GD&ĐT và Quyết định của UBND Thành phố ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ết quả ị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh và nâng cao chất lượng dạy và học Ngoại ngữ, Tin học, đặc biệt là tiếng Anh 2.3.1.Tri n khai d y h c ngo i ng : ể học sinh bỏ học ạnh học tập ọc tập ạnh học tập ững hành vi giáo viên không được làm
a Tri n khai ch ển khai Đề ương, ng trình Ti ng Anh th c hi n Đ án “D y và h c ngo i ng ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ọc ạnh mẽ và đồng bộ các ữ trong h th ng giáo d c qu c dân giai đo n 2008-2020” theo Quy t đ nh s ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ạnh mẽ và đồng bộ các ịnh đánh giá học sinh tiểu học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng 1400/QĐ-TTg ngày 30/9/2008 c a Th t ư ng Chính ph và Đ án “Ph c p và ập trung đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề nâng cao năng l c s d ng ti ng Anh cho h c sinh ph thông và chuyên nghi p ực hiện đánh giá học ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ọc ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học TPHCM giai đo n 2011 – 2020” c a UBND Thành ph H Chí Minh ạnh mẽ và đồng bộ các ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ồ Chí Minh, ngày tháng Tiếp tục chỉ đạo đẩy mạnh và nâng cao chất lượng dạy và học Ngoại ngữ, Tin học, đặc biệt là tiếng Anh
tiếng Anh để chuẩn bị tốt cho việc triển khai các môn học này với tư cách là môn học bắtbuộc trong Chương trình Giáo dục phổ thông mới, góp phần tích cực đào tạo nguồn nhânlực chất lượng cao, tạo điều kiện để hội nhập sâu với khu vực và quốc tế
D y đ 4 kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t cho h c sinh, trong đó t p trung phát tri nạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2hai kĩ năng nghe và nói Đa d ng hình th c d y và h c ti ng Anh, t o môi trạo nên áp lực lớn cho các hoạt ức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ngngôn ng ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây thu n l i, t o c h i đ h c sinh đật, không xem nặng lý ợc ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ơn ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc th hi n kh năng ti ng Anh đểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ượcc
h c Đánh giá h c sinh l p 5 theo Quy t đ nh s 1479/QĐ ngày 10/5/2016 v Banọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ố : ền và bổn phận trẻ em;hành đ nh d ng đ thi đánh giá năng l c s d ng ti ng Anh b c 1 theo khung năngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ật, không xem nặng lý
l c ngo i ng 6 ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây
Các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng b trí cho h c sinh các l p đố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ược h c đ 4 ti t/tu nc ọc tập ủa Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ết quả ầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự theo chươnngtrình ti ng Anh ti u h c và ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 tăng c ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng ti ng Anh 8 ti t/tu n ết quả ết quả ầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự nh ng n i h c 2ở cũng k ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ơn ọc, trong đó có 486 trường học 2
bu i/ngày (t ch c d y h c trên 5 bu i/tu n đ i v i các trức các hoạt động giáo dục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ần mềm dạy ố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng d y 1 bu i/ngày).ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Ti p t c tri n khai th c hi n vi c “ục đã được ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt D y và h c Toán, Khoa h c, Ti ng Anh tích ạnh học tập ọc tập ọc tập ết quả
h p ch ợc làm ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảơng đạo đức, tự ng trình Anh và Vi t Nam ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ” theo Quy t đ nh c a UBND Thành ph H Chíủa nhà trường ố : ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáoMinh T o đi u ki n cho các giáo viên tham gia khóa đào t o giáo viên gi ng d y cácạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạtmôn Toán, Khoa h c b ng Ti ng Anh giai đo n 2017-2020 theo Quy t đ nh c a UBNDọc, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường Thành ph Đ a các chu n đánh giá Qu c t c a t p đoàn Pearson ố : ư $ ố : ủa nhà trường ật, không xem nặng lý Edexcel-Anh Qu c, ố 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ACT-Mỹ đ n các trường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng h c đ h c sinh có thêm l a ch n Khuy n khích h c sinhọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2tham gia các kỳ thi l y ch ng ch ti ng Anh theo chu n Qu c t c a Vi n kh o thí Hoaấp quản lí và giao quyền tự ức các hoạt động giáo dục đã được $ ố : ủa nhà trường ảm hơn
Trang 16Kỳ ETS (Toefl Primary) và h i đ ng kh o thí Đ i h c Cambridge (Starters, Movers,ộng của nhà trường ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2Flyers).
Đ y m nh vi c d y h c Ti ng Anh theo đúng ti n đ đ án c a thành ph đ đ n$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ộng của nhà trường ền và bổn phận trẻ em; ủa nhà trường ố : ểu học, trong đó có 486 trường học 2năm 2018-2019 t t c h c sinh ti u h c đ u đấp quản lí và giao quyền tự ảm hơn ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ền và bổn phận trẻ em; ượcc h c ti ng Anh, ngo i ng ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây Th c
hi n vi c d y ti ng Anh t l p 3 ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ạnh học tập ết quả ừ lớp 3 ớc và quốc tế theo ch đ o c a B Giáo d c và Đào t oạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường ộng của nhà trường ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt v vi c ề đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập tri n khai ch ể học sinh bỏ học ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảơng đạo đức, tự ng trình ti ng Anh 10 năm đ đ m b o đi u ki n h c sinh ti p ết quả ể học sinh bỏ học ả ả ề đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ọc tập ết quả
t c h c lên THCS ục bệnh thành tích trong giáo dục, ọc tập Tăng cường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng s d ng các ph n m m ti ng Anh b tr nh m nângử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ần mềm dạy ền và bổn phận trẻ em; ợc ằm phát huy hiệu quả hoạt động của cáccao năng l c s d ng ti ng Anh cho h c sinh.ực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2
T ch c s k t và thúc đ y vi c th c hi n đ án ổ thông tổng thể ức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ơng đạo đức, tự ết quả ẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ề đẩy mạnh học tập “Ph c p và nâng cao năng l c ập trung đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ực hiện đánh giá học
s d ng ti ng Anh cho h c sinh ph thông và chuyên nghi p ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ọc ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học TPHCM giai đo n 2011 – ạnh mẽ và đồng bộ các 2020” c a UBND Thành ph H Chí Minh ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ồ Chí Minh, ngày tháng nh ng năm còn l i ởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quả ững hành vi giáo viên không được làm ạnh học tập
Nâng cao vi c thi t k đ ki m tra ti ng Anh c a các trền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng trong vi c đánh giá
h c sinh h c Ti ng Anh theo chu n Qu c t và ch đ o c a Ngành ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 $ ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ủa nhà trường
T o đi u ki n cho h c sinh t h c, t rèn luy n, làm quen v i sách Toán song ngạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ực lớn cho các hoạt ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây
Ti p t c t o môi trục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng ngôn ng b ng các hình th c phong phú nh : d y h cữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ức các hoạt động giáo dục đã được ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2theo d án, theo tr m, ho t đ ng đ c và k chuy n, qu n lí l p h c b ng hò, vè; đ yực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ảm hơn ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các $
m nh các ho t đ ng gi ng d y ti ng Anh qua các môn h c khác: văn hóa Vi t Nam,ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ảm hơn ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2toán , khoa h c; … Khuy n khích h c sinh m i H c kỳ đ c đọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ỗi tổ khối có ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc ít nh t m t quy nấp quản lí và giao quyền tự ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2truy n đ c b ng Ti ng Anh dọc, trong đó có 486 trường học 2 ằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ưới năm trước), với 73% học sinh học 2 ực lớn cho các hoạt ưới năm trước), với 73% học sinh học 2i s h ng d n c a giáo viên T ch c h i thi k) ủa nhà trường ức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường ểu học, trong đó có 486 trường học 2chuy n b ng ti ng Anh có ti u ph m minh h a c p trằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ểu học, trong đó có 486 trường học 2 $ ọc, trong đó có 486 trường học 2 ấp quản lí và giao quyền tự ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng g n v i các ngày h i c aắm tình hình giảng dạy của giáo viên tại ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ộng của nhà trường ủa nhà trường
Đ y m nh ho t đ ng “Open house” (m c a đón ph huynh vào tham d ti t$ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ở cũng k ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ực lớn cho các hoạt
h c), t o đi u ki n đ ph huynh tham gia vào các ho t đ ng c a nhà trọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ền và bổn phận trẻ em; ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ục đã được ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ộng của nhà trường ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng
b Th c hi n vi c đào t o, b i d ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ồ Chí Minh, ngày tháng ưỡng giáo viên tiếng Anh: ng giáo viên ti ng Anh:
Ti p t c th c hi n vi c đào t o, b i dục đã được ực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng giáo viên đ t chu n v năng l c ạnh học tập ẩy mạnh học tập ề đẩy mạnh học tập
ti ng Anh ết quả , các giáo viên ch a đ t chu n năng l c ti ng Anh ho c ch a đư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ực lớn cho các hoạt ặng lý ư ượcc b iồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo
dưỡng côngng v phền và bổn phận trẻ em; ươnng pháp d y ti ng Anh ti u h c thì đạo nên áp lực lớn cho các hoạt ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ượcc b trí đi h c đ đ t chu nố : ọc, trong đó có 486 trường học 2 ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $
trưới năm trước), với 73% học sinh học 2c khi phân công d y h c Ch b trí d y h c v i giáo viên đ t b c 3 tr lên theoạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ố : ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ở cũng kkhung năng l c ngo i ng 6 b c c a Vi t Nam và có k ho ch đào t o b i dực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ữa nhà trường, gia đình; từng bước xây ật, không xem nặng lý ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng ti p
đ i v i giáo viên ch a đ t b c 3 Có th h p đ ng c giáo viên ngố : ới năm trước), với 73% học sinh học 2 ư ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ật, không xem nặng lý ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ợc ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ảm hơn ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2i Vi t Nam và giáoviên ngường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2 ưới năm trước), với 73% học sinh học 2i n c ngoài, s d ng ngân sách nhà nử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được ưới năm trước), với 73% học sinh học 2c ho c tăng cặng lý ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng hình th c xã h iức các hoạt động giáo dục đã được ộng của nhà trường hóa đ có đ giáo viên đ t chu n d y h c.ểu học, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ạo nên áp lực lớn cho các hoạt $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2
Ti p t c đ y m nh vi c ục đã được $ ạo nên áp lực lớn cho các hoạt nâng chu n cho GV ti ng Anh ẩy mạnh học tập ết quả theo Quy t đ nh 448 c aủa nhà trường
y ban Nhân dân Thành ph phê duy t Đ án “Ph c p và nâng cao năng l c s d ng
/ ố : ền và bổn phận trẻ em; ật, không xem nặng lý ực lớn cho các hoạt ử dụng năng lượng tiết kiệm; Quyền và bổn phận trẻ em; ục đã được
ti ng Anh cho h c sinh ph thông và chuyên nghi p TPHCM giai đo n 2011 – 2020 ọc, trong đó có 486 trường học 2 ạo nên áp lực lớn cho các hoạt
Giáo viên c n đần mềm dạy ượcc ti p t c b i dục đã được ồ; bảo vệ tài nguyên, môi trường, biển, hải đảo; giáo ưỡng côngng thường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên v phền và bổn phận trẻ em; ươnng pháp d y h c,ạo nên áp lực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2đánh giá thường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng xuyên, đánh giá đ nh kì b ng nhi u hình th c, chú tr ng h c quaằm phát huy hiệu quả hoạt động của các ền và bổn phận trẻ em; ức các hoạt động giáo dục đã được ọc, trong đó có 486 trường học 2 ọc, trong đó có 486 trường học 2
m ng và t h c c a giáo viên, tăng cạo nên áp lực lớn cho các hoạt ực lớn cho các hoạt ọc, trong đó có 486 trường học 2 ủa nhà trường ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng sinh ho t chuyên môn c p trạo nên áp lực lớn cho các hoạt ấp quản lí và giao quyền tự ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng (ho cặng lý
c m trục đã được ường tiểu học, trong đó có 486 trường học 2ng)
c Xây d ng ực hiện đánh giá học , tri n khai nhân r ng các ển khai Đề ộ triển khai Đề mô hình tr ư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh, củng cố kết quảờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng đi n hình ể học sinh bỏ học v d y h c ạnh mẽ và đồng bộ các ọc ngo i ng trên c s t n d ng, phát huy t i đa hi u qu các đi u ki n hi n có ạnh mẽ và đồng bộ các ữ ơng, ởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong chương trình ập trung đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học
c a m i tr ỗi trường ường kỷ cương, ng.
d V tài li u d y h c ện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh học tập ạnh học tập ọc tập : th c hi n công văn s 4329/BGDĐT-GDTH ngày ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ố Hồ Chí Minh, ngày tháng 27/6/2013 v vi c ch n ch nh s d ng sách giáo khoa, tài li u d y h c Ti ng ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ất lượng giáo dục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ạnh mẽ và đồng bộ các ọc Anh ti u h c; Phòng GD&ĐT ch u trách nhi m h ển khai Đề ọc ịnh đánh giá học sinh tiểu học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ư ng d n, qu n lí, ki m tra, ẫn, quản lí, kiểm tra, ển khai Đề giám sát các tr ường kỷ cương, ng ti u h c th c hi n vi c ển khai Đề ọc ực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học s d ng giáo viên b n ng ngoài ửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30 ục toàn diện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ữ
tr ường kỷ cương, và ch u trách nhi m v k t qu h c t p c a h c sinh ng ịnh đánh giá học sinh tiểu học ện, tiếp tục thực hiện đánh giá học ọc ập trung đẩy nhanh tiến độ triển khai Đề ọc