4. Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi thường Gà Rừng 2. Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra sao? 5. Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi ý dưới đây:.. a) Gặp nạn mớ[r]
Trang 1BÀI DẠY MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
TUẦN 22
I TẬP ĐỌC
Rènđọcvàtìmhiểubài:
1. Một trí khôn hơn trăm trí khôn
1 GàRừngvàChồnlàđôibạnthânnhưngChồnvẫnngầmcoithườngbạn
Mộthôm, ChồnhỏiGàRừng:
- Cậucó bao nhiêutríkhôn?
- Mìnhchỉcómộtthôi
- Ítthếsao? Mìnhthìcóhàngtrăm
2 Mộtbuổisáng, đôibạndạochơitrêncánhđồng Chợtthấymộtngườithợsăn,
chúngcuốngquýtnấpvàomộtcái hang
Nhưngngườithợsănđãthấydấuchânchúng Ôngreolên: "Cómàtrốnđằngtrời!" Nóirồi, ônglấygậythọcvào hang
GàRừngthấynguyquá, bảoChồn:
- Cậucótrămtríkhôn, nghĩkếgìđi!
Chồnbuồnbã:
- Lúcnày, trongđầumìnhchẳngcònmộttríkhônnàocả
Trang 23 Đắnđomộtlúc, GàRừngnghĩ ra mộtmẹo, ghé tai Chồn:
- Mìnhsẽlàmnhưthế, còncậucứthếnhé!
Mọichuyệnxảy ra đúngnhưGàRừngđoán NgườithợsănlôiGàRừng ra, thấycứngđờ, tưởngGàRừngđãchết Ông ta quẳngnóxuốngđámcỏ,
rồithọcgậyvào hang bắtChồn Thìnhlình, GàRừngvùngchạy
Ngườithợsănđuổitheo.Chỉchờthế, Chồnvọt ra, chạybiếnvàorừng
4 Hômsau, đôibạngặplạinhau ChồnbảoGàRừng:
- Mộttríkhôncủacậucònhơncảtrămtríkhôncủamình
Theo TRUYỆN ĐỌC 1, 1994
1 Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi thường Gà Rừng
2 Khi gặp nạn, Chồn như thế nào?
3 Gà rừng nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
4 Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra sao?
5 Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi ý dưới đây:
a) Gặp nạn mới biết ai khôn
b) Chồn và Gà Rừng
c) Gà Rừng thông minh
2.Cò và Cuốc
Trang 3Còđanglộiruộngbắttép Cuốcthấyvậytừtrongbụirậmlần ra, hỏi:
- Chịbắttépvấtvảthế, chẳngsợbùnbắnbẩnhếtáotrắngsao?
Còvuivẻtrảlời:
- Khilàmviệc, ngạigìbẩnhởchị?
Cuốcbảo:
- Emsốngtrongbụicâydướiđất, nhìnlêntrờixanh, thấycácanhchịtrắngphauphau, đôicánhdậpdờnnhưmúa, khôngnghĩcũngcólúcchịphảikhónhọcthếnày
Còtrảlời:
- Phảicólúcvấtvảlộibùnmớicókhiđượcthảnhthơi bay lêntrờicao Cònáobẩnmuốnsạchthìkhógì!
Kiếmănxong, Còtắmrửa, tấmáolạitrắngtinh, rồicấtcánh bay, đôicánhdậpdờnnhưmúa
Theo NGUYỄN ĐÌNH QUẢNG
1 ThấyCòlộiruộng, Cuốchỏithếnào?
2 VìsaoCuốclạihỏinhưvậy ?
3 CâutrảlờicủaCòchứamộtlờikhuyên Lờikhuyênấylàgì ?
II CHÍNH TẢ: ( HSrènviếtvàovở)
1 Rènviếttừkhóbài: “ Một trí khôn hơn trăm trí khôn”
đắn đoGà Rừngnghĩ ra đuổi theo
thợ săn thọc gậy thình lình chạy biến
Trang 4vùng chạy cứng đở quẳng nó
xảy ra
2 Tậpchépbài: “Cò và Cuốc” (Sách TV2 trang37)
Cò và Cuốc
Còđanglộiruộngbắttép Cuốcthấyvậytừtrongbụirậmlần ra, hỏi:
- Chịbắttépvấtvảthế, chẳngsợbùnbắnbẩnhếtáotrắngsao?
Còvuivẻtrảlời:
- Khilàmviệc, ngạigìbẩnhởchị?
Cuốcbảo:
- Emsốngtrongbụicâydướiđất, nhìnlêntrờixanh, thấycácanhchịtrắngphauphau, đôicánhdậpdờnnhưmúa, khôngnghĩcũngcólúcchịphảikhónhọcthếnày
Còtrảlời:
- Phảicólúcvấtvảlộibùnmớicókhiđượcthảnhthơi bay lêntrờicao Cònáobẩnmuốnsạchthìkhógì!
Kiếmănxong, Còtắmrửa, tấmáolạitrắngtinh, rồicấtcánh bay, đôicánhdậpdờnnhưmúa
Theo NGUYỄN ĐÌNH QUẢNG
III LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1 Viết tên các loài chim dưới những tranh sau:
(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu,cò, chào mào,vẹt)
Trang 5- - -
-
-2 Hãy chọn tên loài chim thích hợp ghi vào mỗi chỗ trống dưới đây : (vẹt, quạ, khướu, cú , cắt) a/ Đen như
b/ Hôi như
c/ Nhanh như
-d/ Nói như
e/ Hót như
-3 Điềndấuchấmhoặcdấuphẩythíchhợpvào ô trống:
NgàyxưacóđôibạnlàDiệcvàCò Chúngthườngcùng
ở cùngăncùnglàmviệcvàđichơicùngnhauHai
bạngắnbóvớinhaunhưhìnhvớibóng
Trang 6IV TẬP LÀM VĂN
Emhãyviếtmộtđoạnvăn 5 câunóivề một loài chim.
Gợi ý:
1/ Loàichimmàemthíchlàloàichimgì?
2/ Loàichimđócóhìnhdánggìnổibật? (bộlông, mắt, mỏ, đôicánh, đôichân,…) 3/ Hoạtđộngcủaloàichimnàynhưthếnào? ( bay, nhảy, tiếnghót, sănmồi, bắtsâu,…) 4/ Vìsaoemthíchloàichimnày?
5/ Emsẽlàmgìđểbảovệ( hoặcchămsóc ) loàichimđó?
Bàilàm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………