Đọc Bài 40: “ THỰC HÀNH TÌM HIỂU VÙNG CÔNG NGHIỆP TRUYỀN THỐNG Ở ĐÔNG BẮC HOA KÌ VÀ VÙNG CÔNG NGHIỆP “ VÀNH ĐAI MẶT TRỜI ”?. Tìm hiểu:?[r]
Trang 1NỘI DUNG HỌC SINH ÔN TẬP TẠI NHÀ MÔN ĐỊA LÝ
* Khối 6:
1 Đọc Bài 19: “Khí áp và gió trên Trái Đất” Dựa vào SKG/Tr 58 và trang 23 trong tập bản đồ địa lý 6 Tìm hiểu:
+ Khí áp là gì? Nêu sự phân bố khí áp trên bề mặt Trái Đất?
+ Gió là gì? Trình bày sự phân bố các loại gió Tín Phong, Tây ôn đới và gió Đông cực trên
bề mặt Trái Đất?
2 Đọc bài 20:” Hơi nước trong không khí Mưa” Dựa vào SKG/Tr 60 và trang 24 trong tập bản đồ địa lý 6 Tìm hiểu:
+ Độ ẩm của không khí là gì? Nhiệt độ có ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước trong không khí như thế nào?
+ Nêu sự phân bố lượng mưa trên bề mặt Trái Đất? Việt Nam nằm trong khu vực có lượng mưa là bao nhiêu mm?
* Lưu ý: HS làm ra giấy nộp lại GV khi đi học lại để lấy cột điểm Hệ số 1.
* Khối 7:
1 Đọc Bài 40: “THỰC HÀNH TÌM HIỂU VÙNG CÔNG NGHIỆP TRUYỀN THỐNG Ở ĐÔNG BẮC HOA KÌ VÀ VÙNG CÔNG NGHIỆP “ VÀNH ĐAI MẶT TRỜI ” Dựa vào trang 18 và 19 trong tập bản đồ địa lý 7 Tìm hiểu:
- Tên các đô thị lớn và các ngành công nghiệp ở Đông Bắc Hoa Kì?
- Các ngành công nghiệp truyền thống vùng Đông Bắc có thời kì bị sa sút,vì sao?
- Vị trí vùng công nghiệp “Vành đai Mặt Trời” có thuận lợi gì?
2 Đọc Bài 41: “THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ” Dựa vào trang 20 trong tập bản đồ địa lý 7 Tìm hiểu:
+ Vị trí, giới hạn khu vực Trung và Nam Mĩ
+ Đặc điểm địa hình eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăngti
+ Đặc điểm địa hình của lục địa Nam Mĩ
3 Đọc Bài 42: “THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ(tt)” Dựa vào trang 20 trong tập bản
đồ địa lý 7 Tìm hiểu:
+ Sự phân bố khí hậu ở Trung và Nam Mĩ,
Trang 2+ Sự phân bố địa hình ảnh hưởng tới sự phân bố khí hậu như thế nào ?
+ Đặc điểm các môi trường tự nhiên ở Trung và Nam Mĩ
4 Đọc Bài 43: “DÂN CƯ, XÃ HỘI TRUNG VÀ NAM MĨ’’ Dựa vào trang 19 trong tập bản đồ địa lý 7 Tìm hiểu:
- Thành phần dân cư Trung và Nam Mĩ có đặc điểm gì ?Đặc điểm phân bố dân cư Trung và Nam Mĩ?
- Tại sao phân bố không đồng đều?
- Xác định các đô thị trên 5 triệu dân? Quá trình đô thị hóa ở Trung và Nam Mĩ khác với Bắc Mĩ như thế nào?
DẶN DÒ
Làm bài tập trong tập bài học
* Khối 8:
1 Đọc Bài 25: “LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA TỰ NHIÊN VIỆT NAM ” .Dựa vào SGK và tập bản
đồ địa lý 8 trang 22,23 Tìm hiểu:
- Trình bày sơ lược quá trình hình thành lãnh thổ Việt Nam
- Đặc điểm chính từng giai đoạn ( 3 giai đoạn) hình thành lãnh thổ nước ta
- Em hãy cho biết một số trận động đất khá mạnh xảy ra ở khu Điện biên, Lai Châu chứng tỏ điều
gì ?
2 Đọc Bài 26: “ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN VIỆT NAM” .
Dựa vào hình 26.1 và nội dung SGK và tập bản đồ địa lý 8 trang 24 Tìm hiểu:
- Các mỏ khoáng sản lớn ở nước ta?
- Em hãy cho biết một số nguyên nhân dẫn tới sự cạn kiệt nhanh chóng tài nguyên khoáng sản nước ta?
- Tại sao phải đưa ra vấn đề khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản ?
3 Đọc Bài 27: “THỰC HÀNH ĐỌC BẢN ĐỒ VIỆT NAM ” .Dựa vào bản đồ hành chính VN bảng 23.2( SGK trang 100) và tập bản đồ địa lý 8 trang 20;21:
- Xác định vị trí của tỉnh mà em đang sinh sống?
- Xác định vị trí, toạ độ các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây của lãnh thổ phần đất liền nước ta
- Xác định trên bản đồ Việt Nam tên khoáng sản? phân bố của các loại khoáng sản chính ở nước ta?
4 Đọc Bài 28: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Dựa vào SGK và bản đồ tự nhiên Việt Nam tập bản đồ địa lý 8 trang 22 và 23 Tìm hiểu:
- Tên các dãy, sơn nguyên, đồng bằng lớn ở nước Việt Nam?
Trang 3- Nước ta có mấy dạng địa hình? Dạng địa hình nào chiếm diện tích lớn?
- Nêu đặc điểm từng dạng địa hình
- Địa hình nước ta có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế- xã hội?
DẶN DÒ
Làm bài tập trong tập bài học
* Khối 9
BÀI TẬP ĐỊA LÝ 9 (đợt 2)
Bài 1: Dựa vào Tập bản đồ trang 15, xác định tuyến đường bộ từ TP.HCM đến:
- Hà Nội bằng đường số ……
- Đà Nẵng bằng đường số ……
- Đà Lạt bằng đường số ……
- Vững Tàu bằng đường số ……
- Mộc Bài bằng đường số ……
- Châu Đốc bằng đường số ……
Bài 2: Làm bài thực hành 34/tr.124/sgk
Gợi ý:
Câu 1: Dựa vào bảng 34.1/sgk, vẽ biểu đồ cột (7 cột)
Trục tung: số liệu tỉ trọng, đơn vị %
Trục hoành: tên sản phẩm cách đều không theo thời gian
Không chú thích số liệu trên đầu cột, tên biểu đồ
Câu 2: Xem cột các ngành CN trọng điểm và tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐNB (khoáng sản)
để trả lời các câu
VD: Câu a: Những ngành CN trọng điểm sử dụng nguồn tài nguyên sẵn có trong vùng: khai thác nhiên liệu, điện, VLXD, chế biến LT – TP
DẶN DÒ
Làm bài tập trong tập bài học
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT