1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

FILE-20200417-212217-Khối 5 Tiếng Anh Tuần 25

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thì tương lai đơn diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, hoặc sự suy đoán sự vật, sự viêc, đó sẽ xảy ra mà không cần biết có xảy ra hay không.. I’ll = I will He’ll = He will The[r]

Trang 1

Nội dung bài học Tiếng Anh Khối 5

Tuần 25 ( từ ngày 6/4 đến ngày 12/4 )

Trường TH Phạm Văn Hai

GV: Nguyễn Sĩ Tuyên

UNIT 9: Will it really happen ? NAME:………

Lesson One: Words ( từ vựng) CLASS: ……….

1 The future: tương lai 2 Travel : đi du lịch, đi lại, du hành. 3 The sun : mặt trời 4 Planets : nhiều hành tinh 5 Rocket : hỏa tiển, tên lửa 6 Astronaut :phi hành gia. 7 Star : vì sao, ngôi sao 8 spaceship: tàu không gian. Copy down ( học sinh chép mỗi từ 2 đến 3 dòng.) The future ……….

……….

……….

Travel ……….

………

Trang 2

The sun ……….………

………

………

Planets ……….

……….

……….

Rocket ……….………

……….

………

Astronaut ……….

………

………

Star ……… ……….

……….

………

Spaceship ………….………

………

………

Trang 3

Lesson two: Grammar ( Ngữ pháp)

Thì tương lai đơn:

(+): S + will + V + O (-): S + will not/ won’t + V + O (?): Will + S + V + O ?

-> Yes, S + will.

-> No, S + won’t.

bay siêu nhanh.)

bay đường dài.)

-> Yes, they will ( đúng rồi, họ sẽ quay lại.)

-> No, they won’t ( không đâu, họ sẽ không quay lại.)

đoán sự vật, sự viêc, đó sẽ xảy ra mà không cần biết có xảy ra hay không

I’ll = I will He’ll = He will They’ll = They will There won’t be = There will not be

Trang 4

Bài tập vận dụng: ( có đáp án)

1 will / people / to / go / the moon / in the future

-> In the future, ………… ………

………

2 will / we / on / go / next week / vacation

-> ……….…next week

………

3 play / my sister / soccer / will / tomorrow / with me

-> ……… tomorrow

………

4 travel / will / astronauts / spaceship / by

-> ………

………

5 Alex / will / to / go / Vietnam / back / ?

-> ………

………

II Unscramble words ( xáo trộn từ)

1 ( A, T, R, E, V, L )

2 ( L, T, P, N, A, E, S )

Trang 5

3 ( H, T, E, U, F, T, R, U, E )

4 ( H, T, E, U, S, N )

5 ( S, A, R, T, O, A, U, N, T )

6 ( E, C, A, P, S, I, P, H, S )

7 ( O, R, C, E, T, K )

8 ( T, A ,S ,R )

Trang 6

CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH HỌC VÀ LÀM BÀI TỐT PHỤ HUYNH DÒ THEO ĐÁP ÁN DƯỚI ĐÂY

I

Order the words : ( sắp xếp từ)

1 In the future, people will go to the moon

2 We will go on vacation next week

3 My sister will play soccer with me tomorrow

4 Astronauts will travel by spaceship

5 Will Alex go back to Vietnam?

II

Unscramble words : ( xáo trộn từ)

1 travel

2 planets

3 the future

4 the sun

5 astronaut

6 spaceship

7 rocket

8 star

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w