Bài Thuật ngữ Nghĩa Số trang trong.. SGK Natural numbers,.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 12
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN KHUYẾN
THUẬT NGỮ TOÁN TIẾNG ANH KHỐI 4
CHƯƠNG I
SGK Natural numbers,
table of metric
weights (Số tự
nhiên, bảng đơn
vị đo khối lượng)
1 Missing number
2 Number line
3 Blank
4 perimeter
5 calculate mentally
6 from the least to the greatest
7 from the greatest to the least
8 in total
9 expression 10.Find the value 11.Practice
12.A square’s side 13.One’s place 14.Ten’s place 15.Hundreds’ place 16.Thousands’ place 17.Ten thousands’ place 18.Hundred thousands’ place 19.One millions’ place
20.Ten millions’ place
1 Số còn thiếu
2 Dãy số
3 Chỗ trống
4 chu vi
5 tính nhẩm
6 từ bé đến lớn
7 từ lớn đến bé
8 tổng tất cả
9 Biểu thức 10.tìm giá trị 11.luyện tập 12.cạnh hình vuông 13.hàng đơn vị 14.hàng chục 15.hàng trăm 16.hàng nghìn
17 hàng chục nghìn 18.Hàng trăm nghìn 19.Hàng triệu
20.Hàng chục triệu
3 3 3 4
4 4 4 5 5 5 6 7 11 11 11 11 11 11 16 16
Trang 221.Hundred millions’ place
22.Multi-digit number
23.Natural number sequence
24.Decimal system
25.Yen, quintal, ton
26.Metric weights
27.Kilogram
28.Dekagram
29.Hectogram
30.Second
31.Century
32.Arithmetic mean
33.Graph
21.Hàng trăm triệu 22.số có nhiều chữ số
23 Dãy số tự nhiên
24 Hệ thập phân
25 Yến, tạ, tấn
26 Đơn vị đo khối lượng 27.Kí-lô-gam
28.Đề-ca-gam 29.Héc-tô-gam 30.Giây
31.Thế kỷ 32.Số trung bình cộng 33.Biểu đồ
16 12 13 21 23 24 24 24 24 25 25 27 27
Trang 3CHƯƠNG II
SGK
1 Additions and
subtraction (Phép
cộng và phép trừ)
1 addition
2 subtraction
3 add digits from right to left
4 subtract digits from right to left
5 …plus…equals…
6 … minus…equals…
7 calculate and then check again
8 expressions with two/ three unknowns
9 the commutative property of addition
10 the associative property of addition
11 11.sum
12 difference
13 finding… numbers if their sum and their difference are known
14 acute angle
15 straight angle
16 obtuse angle
17 two perpendicular lines
18 two parallel lines
1 phép cộng
2 phép trừ
3 cộng theo thứ tự từ phải sang trái
4 trừ theo thứ tự từ phải sang trái
5 … cộng…bằng…
6 … trừ… bằng…
7 tính rồi thử lại
8 biểu thức có chứa hai/ ba chữ
9 tính chất giao hoán của phép cộng 10.tính chất kết hợp của phép cộng 11.tổng
12.hiệu 13.tìm… số khi biết tổng và hiệu của chúng
14.góc nhọn 15.góc bẹt 16.góc tù 17.hai đường thẳng vuông góc 18.hai đường thẳng song song
38 38 38 39 38 39 41
41, 43 42 45 47 47 47
49 49 49 50 51
Trang 42 Multiplication
(Phép nhân)
1 multiplication
2 multiply
3 commutative property
4 natural number
5 similarly
6 inversely
7 eliminate
8 calculate mentally
9 associative property 10.ending
11.decimeter 12.square decimeter 13.square meter
1 phép nhân
2 nhân
3 tính chất giao hoán
4 số tự nhiên
5 tương tự
6 ngược lại
7 bỏ bớt đi
8 tính nhẩm
9 tính chất kết hợp 10.tận cùng
11.đề- xi- mét 12.đề- xi- mét vuông 13.mét vuông
57 57 58 59 59 59 59 59 60 61 62 62 64
3 Division (Phép
chia)
1 division
2 dividing… by…
3 a sum
4 a product
5 a quotient
6 1- digit number; 2- digit numbers
7 find and compare the values of the two expressions
8 calculate in two ways
9 remainder
10 divide digits from left to right
11 … divided by … equals …
14 the perimeter
1 phép chia
2 chia… cho…
3 một tổng
4 một tích
5 một thương
6 số có 1 chữ số; số có 2 chữ số
7 tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
8 tính bằng hai cách
9 số dư
10 chia theo thứ tự từ trái sang phải
11 … chia cho… được,,,
14 chu vi
76 76 76 78 85
77, 81 78
66 184 77 82 89
Trang 6CHƯƠNG III
SGK
1 Divisibility
rules for 2,5,9,3
(Dấu hiệu chia
hết cho 2,5,9,3)
1 Divisibility (n)
2 Divisibility rule (ph)
3 Divisibility rule for 2 (ph)
4 Divisibility rule for 5 (ph)
5 Divisibility rule for 9 (ph)
6 Divisibility rule for 3 (ph)
7 Remainder (n)
8 Digit (n)
9 2-digit number (ph)
10 Divisible (adj)
11 Sum (n)
12 Cumulative (adj)
13 Square kilometer
14 Area (n)
15 Side (n)
16 Length (n)
17 Width (n)
18 Side length (ph)
19 Statistic (n)
1 Tính chia hết
2 Dấu hiệu chia hết
3 Dấu hiệu chia hết cho 2
4 Dấu hiệu chia hết cho 5
5 Dấu hiệu chia hết cho 9
6 Dấu hiệu chia hết cho 3
7 Phần còn lại, dư
8 Đơn vị, số
9 Số có 2 chữ số
10 Có thể chia hết được
11 Tổng
12 Tích lũy
13 Ki-lo-met vuông
14 Diện tích
15 Cạnh, mặt
16 Chiều dài
17 Chiều rộng
18 Chiều dài cạnh
19 Thông tin được biểu hiện bằng số
94 94 94 95 97 97 94 95 95 94 97 99 99 99 99 99 100
99
Trang 720 Rectangular (adj)
21 Average (n)
22 Population (n)
23 Density (n)
20 Có hình chữ nhật
21 Trung bình
22 Dân số
23 Mật độ, dày đặc
100 101 101 101
2 Introduction to
parallelogram
(Giới thiệu hình
bình hành)
1 Parallelogram (n)
2 Quadrilateral (n)
3 Area of parallelogram (ph)
4 Rectangle (n)
5 Segment (n)
6 The base of the parallelogram (ph)
7 The height of the parallelogram (ph)
8 Opposite side (ph)
9 Parallel (n)
10 Quadrilateral (n)
11 Segment (n)
12 base (n)
13 height (n)
14 fomular of perimeter (ph)
1 Hình bình hành
2 Tứ giác
3 Diện tích hình bình hành
4 Tam giác
5 Đoạn thẳng
6 Đáy của hình bình hành
7 Chiều cao của hình bình hành
8 Cạnh đối diện
9 Song song
10 Tứ giác
11 Đoạn thẳng
12 Cạnh đáy
13 Chiều cao
14 Công thức tính chu vi
102 103 103 103 103 103 103 102 102 102 103 105 105 105
CHƯƠNG IV
Trang 8Bài Thuật ngữ Nghĩa Số trang trong
SGK 1.Fractions
(Phân số)
1 fractions
2 6 equal parts
3 contain
4 numerator
5 denominator
6 natural number
7 under the hyphen
8 indicate
9 above the hyphen
10 shape
11 (1/2) one- halves(5/6:five-sixths)
12 remark
13 write down
14 read out
15 figures
16 the pattern
17 division of natural numbers
18 equally given
19 pies
20 since
21 divisible
22 mean
23 quotient
24 numerator (dividend)
25 denominator (divisor)
26 eat (ate)
27 altogether
28 result
29 consist of
30 greater than
1 phân số
2 6 phần bằng nhau
3 có, chứa
4 tử số (số bên trên)
5 mẫu số (số bên dưới)
6 số tự nhiên
7 bên dưới gạch ngang
8 cho biết, biểu thị
9 bên trên gạch ngang
10 hình
11 một phần hai (năm phần sáu)
12 nhận xét
13 viết
14 đọc
15 số liệu
16 mẫu
17 phép chia số tự nhiên
18 chia đều
19 cái bánh
20 vì
21 chia hết
22 tức là
23 thương
24 số bị chia
25 số chia
26 ăn
27 tất cả
28 kết quả
29 gồm có106
30 lớn hơn
106 106 106 106 106 106 106 106 106 106 106 106 107 107 107 107 108 108 108 108 108 109
108 (c) 108 108
109 (a)
109 (a)
109 (c)
109 (c)
109 (c)
Trang 931 the same as
32 among
33 segment
34 length
35 equivalent fraction
36 identical
37 basic properties
38 the new/ old fraction
39 be multiplied / multiply
40 obtain
41 compare
42 unchange(d)
43 simplify
44 congruent
45 the lowest term:
46 common denominator
47 stay unchanged:
48 non-zero
49 different denominators
50 digits
51 ratio
52 arrange
53 common part
54 quadrilateral
55 pair of parallel opposite sides
56 pair of opposite side
57 parallelogram
58 the base
59 measure
60 the area
61 set out
62 rectangle
31 bằng
32 trong số
33 đoạn thẳng
34 độ dài
35 phân số bằng nhau
36 đồng nhất, bằng nhau
37 tính chất cơ bản
38 phân số mới / phân số đã cho
39 Được nhân với/ nhân
40 đạt được
41 so sánh
42 không đổi
43 rút gọn
44 phù hợp
45 phân số tối giản
46 cùng mẫu số, mẫu số chung
47 giữ nguyên
48 khác 0
49 khác mẫu số
50 chữ số
51 tỉ lệ
52 sắp xếp
53 phần chung
54 hình tứ giác
55 cặp cạnh đối diện song song
56 cặp cạnh đối diện
57 hình bình hành
58 đáy
59 độ dài
60 diện tích
61 đặt tính
62 hình chữ nhật
110
110 (3)
111 (5)
111 (5) 111
111 (a)
111 (a)
111 (a)
111 (b)
111 (b)
112 (2)
112 (2)
112 (a)
112 (a) 113 115 116
119 (3) 121
123 (1)
123 (2)
124 (4)
124 (5)
124 (5)
124 (5a)
124 (5b)
124 (5c)
124 (5c)
124 (5c)
124 (5c)
125 (2)
125 (3)
Trang 1063 connect
64 vertex
65 the midpoint
66 the height
67 the width
68 parallel
63 nối
64 đỉnh
65 trung điểm
66 chiều cao
67 chiều rộng
68 song song
125 (3)
125 (3)
125 (3)
125 (3)
125 (3)
125 (3)
2 Operations
with fractions
(các phép tính với
phân số)
1 operations
2 addition
3 add, adding
4 keep unchanged
5 the commutative property
6 the sum
7 the associative property
8 half of perimeter
9 subtracting:
10.the simplest way 11.the perimeter 12.simply write:
13.product 14.calculate 15.equivalent 16.practice 17.cumulative practice 18.distance
19.the total number 20.rectangle (n)/ rectangular (adj) 21.how many
22.how long 23.reciprocal
1 các phép tính
2 phép cộng
3 cộng
4 giữ nguyên
5 tính chất giao hoán
6 tổng
7 tính chất kết hợp
8 nửa chu vi
9 phép trừ 10.cách đơn giản nhất 11.chu vi
12.viết gọn 13.tích 14.tính 15.bằng nhau 16.luyện tập 17.luyện tập chung 18.quãng đường 19.tổng số 20.hình chữ nhật 21.có bao nhiêu 22.dài bao nhiêu 23.đảo ngược
126 126 126 126
126 (2)
126 (2)
128 (2)
128 (3) 129
132 (4)
128 (3)
128 (1)
134 (1)
132 (4) 111 133 137 139 135
135, 136
139 (2b)
136 (4)
136 (1)
3 Introduction to
rhombus (giới
1 rhombus
2 parallel
1 hình thoi
2 song song
140 140
Trang 11thiệu hình thoi) 3 equal
4 diagonal
5 opposite
6 intersect
7 T-square
8 perpendicular
9 triangle
10 join
11 base on
12 midpoint
13 Quadrilateral
3 bằng nhau
4 đường chéo
5 đối diện
6 cắt nhau
7 thước ê ke
8 vuông góc
9 hình tam giác
10 ghép
11 dựa vào
12 trung điểm
13 tứ giác
140
141 (2) 140 141 141
141 (a) 142 142 142
144 (4)
144 (1)
Trang 12CHƯƠNG V
SGK
1 Ratios – some
problems
involving ratios
(Tỉ số - Một số
bài toán liên
quan đến tỉ số)
1 ratio
2 sum
3 practice
4 cumulative practice
5 difference
6 map scale
7 application
8 the smaller number
9 the greater number 10.perimeter
11.the length 12.the width 13.height 14.area 15.base 16.parallelogram
1 tỉ số
2 tổng
3 luyện tập
4 luyện tập chung
5 hiệu số
6 tỉ lệ bản đồ
7 ứng dụng
8 số bé
9 số lớn 10.chu vi 11.chiều dài 12.chiều rộng 13.chiều cao 14.diện tích 15.dãy 16.hình bình hành
146 146 147 148 149 154 154 154 156 156 156 156 157 157 157 157
2 Map scale and
its applications
(Tỉ lệ bản đồ và
ứng dụng)
17.distance on the map 18.distance in real life 19.segment
20.estimate 21.measuring tape 22.measure
17.do dai tren ban do 18.do dai that
19.doan 20.uoc luong 21.thuoc day
22 do
158 158 159 159 159 159