Copy down ( họcsinhchépmỗitừ 1đến 2dòng.).. Three ……….[r]
Trang 1Nội dung bàihọcTiếngAnhKhối 2
Tuần 26( từngày12/4đếnngày 19/4 )
Trường TH PhạmVănHai
GV: NguyễnSĩTuyên
UNIT 9: Lunchtime! NAME:………
Lesson Four: Phonics ( Ngữâm) CLASS: ……… Page 63( trang 63)
th ree ( số 3 )
ba th ( bồntắm)
tee th ( nhiềurăng)
Read the chant and circle the th sound :( đọcbàiVè ( ca) vàkhoanhtròntừcóâm th )
th
Trang 2Baby Theodore’sin the bath,
One, two, three.
Baby Theodorecounts his teeth,
One, two, three.
Copy down( họcsinhchépmỗitừ 1đến 2dòng.)
Three ………
………
Bath ………
………
Teeth ………
………
Lesson Five: Skills time – Reading( kĩnăngđọc)
page 64 ( trang 64)
This is my lunch! I have a cheese sandwich and a banana.
I have an orange I don’t have a cookie I don’t have a
drink today.
This is my lunch! I have a cheese and tomato sandwich I
don’t have a banana, but I have an apple I have a drink
today.
Today, I have a pear and a cookie I have two egg sandwiches My drink is water I don’t have an apple today.
Trang 3- New words:( từmới)
1 Cheese: phômai
2 Tomato: càchua
3 Pear: quảlê
4 Water: nước
Note ( chú ý): cácemđọclạibàitrên 2 lầnvàchú ý 4từmớiquantrọng.
Read again and write your lunch ( đọcthêmlầnnữavàviếtvềbữatrưacủabạn)…
Gợi ý: hãysửdụngcấutrúc“ I have……/ I don’t have… ”
Copy down( họcsinhchépmỗitừ 1 đến 2 dòng.) Cheese ………
………
Tomato…….………
………
Pear ………
………
Water …….……….……….
………
BÀI TẬP VẬN DỤNG( cóđápán )
I Unscramble word: ( xáotrộntừ )
Trang 41 ( A, T, B, H )
2 ( E, T, E, H, T )
3 ( H, E, T, R, E )
4 ( E, P, R, A )
5 ( T, T, O, O, A, M )
Trang 56 ( A, A, A, B, N, N )
ĐÁP ÁN:
I Unscramble word:( xáotrộntừ )
1 BATH
2 TEETH
3 THREE
4 PEAR
5 TOMATO
6 BANANA