1. Trang chủ
  2. » Văn học nước ngoài

Tài liệu ôn tập Hóa 8 tuần 22-26

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 22,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d)Dẫn toàn bộ lượng khí H2 ở trên đi qua bột sắt(III) oxit đun nóng. Tính khối lượng kim loại thu được sau khi đun. a)Chất nào còn dư sau phản ứng.[r]

Trang 1

KIẾN THỨC CƠ BẢN HÓA HỌC 8( Từ tuần 22→ tuần 26)

* Tuần 22- Tiết 43

Bài 28: KHÔNG KHÍ VÀ SỰ CHÁY.

I.Thành phần của không khí

1.Thí nghiệm:SGK/98

* Kết luận: Không khí là một hỗn hợp gồm nhiều chất khí

- Thành phần theo thể tích của không khí là:

+ 78% là khí N2

+ 21% là khí O2

+ 1% là các khí khác ( khí cacbon đioxit, hơi nước , khí hiếm

2 Ngoài khí oxi và nitơ không khí còn chứa các chất khí khác:

Khí CO2, hơi nước, bụi khói, khí hiếm chiếm tì lệ 1%

3.Bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm:

- Xử lí khí thải

- Bảo vệ rừng, trồng cây xanh

- Bảo vệ môi trường , phân loại rác

II Sự cháy và sự oxi hóa chậm

1.Sự cháy:

Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

2.Sự oxi hóa chậm:

Là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

3.Điều kiện phát sinh và các biện pháp dập tắt sự cháy

a.Điều kiện phát sinh:

Trang 2

- Chất phải nĩng đến nhiệt dộ cháy.

- Đủ khí oxi cho sự cháy

b.Biện pháp dập tắt sự cháy

- Hạ nhiệt độ chất cháy xuống thấp hơn nhiệt dộ cháy

- Cách ly chất cháy với khí oxi

-* Tuần 22 - Tiết 44

Bài 29: BÀI LUYỆN TẬP 5 I.Kiến thức cần nhớ: Sgk

II Bài tập

BT1 : Sgk/100

C + O2  CO2

4P + 5O2  2P2O5

2H2 + O2  2H2O

4Al + 3O2  2Al2O3

BT2 : Sgk/100

*Oxit axit

CO2 : Cacbonđioxit

SO2 : Lưu huỳnh đioxit

P2O5 : Điphotpho pentaoxit

*Oxit bazơ :

Na2O : Natrioxi

MgO : Magieoxit

Trang 3

Fe2O3 : Sắt (III) oxit

BT 6.SGK/101 : Phản ứng a, b, d là phản ứng phân hủy vì chất tạo ra nhiều chất mới

BT 7.SGK/101 : Phản ứng xảy ra sự oxi hóa : a , b

BT 8/ trang 101 SGK

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT( Các em làm nhe)

* Nội dung:

1.Nêu hiện tượng, viết PTHH của thí nghiệm sau:

a/ Đốt S trong bình O2

b/ Đốt Fe trong bình O2

2 Hãy phân loại và gọi tên các oxit sau:

Na2O, CaO, N2O3, SO3, CuO, Fe2O3 , ZnO, SiO2, PbO, SO, MgO, HgO, P2O5 3.Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

K + O2 → ?

Zn + O2 → ?

P + O2 → ?

Mg + ? → MgO

SO2 + O2 → ?

? + O2 → CuO

CH4 + O2 → ? + ?

C2H2 + O2 → ? + ?

H2 + O2 → ?

KMnO4 → ? + ? + ?

KClO3 → ? + ?

4 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các khí sau:

a/ Khí O2 , Không khí

b/Khí CO2, Không khí, O2

5.Đốt cháy 6,2 g phốt pho trong bình oxi

Trang 4

a/Tính khối lượng P2O5 tạo thành.

b/Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc)

c/ Nếu dùng không khí thì thể tích là bao nhiêu Biết rằng khí O2 chiếm 1/5 thể tích không khí

d/ Cần dùng bao nhiêu gam KMnO4 để có được lượng khí oxi dùng cho phản ứng trên

6 Đốt cháy 9,84 g hỗn hợp gồm C và S.Trong đó cacbon chiếm 2,44% theo khối lượng

a/Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc)

b/Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên

-* Tuần 23 - Tiết 45

Bài 31: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO

KHHH: H - NTK :1 CTHH: H2 - PTK : 2

I.Tính chất vật lí:

- Chất khí, không màu, không mùi, không vị

- Nhẹ nhất trong tất cả các chất khí, ít tan trong nước

II.Tính chất hóa học.

1.Tác dụng với khí oxi

PTHH: 2H2 + O2 ⃗t o 2H2O

- Hỗn hợp giữa khí H2 và khí O2 là hỗn hợp nổ

- Khi trộn 2 thể tích khí H2 và 1 thể tích khí O2 thì hổn hợp nổ mạnh nhất

2.Tác dụng với CuO

PTHH: H2 + CuO ⃗t o Cu + H2O

Khí H2 đã chiếm nguyên tố Oxi trong hợp chất CuO Ta nói H2 có tính khử

Trang 5

* Kết luận: Ở nhiệt độ thích hợp, khí H2 không những kết hợp được với đơn chất Oxi, mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oit kim loại Khí H2

có tính khử Các phản ứng này đều tỏa nhiệt

III Ứng dụng: SGK/107

-Tiết 46 LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO

VH2 = n.22,4 = 22,4 0,6 = 13,44 lít

*BT3 : Đốt cháy 1,68g Fe trong bình chứa khí oxi Sau phản ứng thu được oxit sắt từ

a.Lập PTHH của phản ứng

b.Tính thể tích khí oxi cần dùng ( ở đktc)

c Tính thể tích không khí cần dùng Biết rằng khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

d.Tính khối lượng của Fe3O4 thu được sau phản ứng

Bài giải PTHH: 3Fe + 2O2  Fe3O4

3 2 1 mol 0,03 0,02 0,01 mol

Số mol của Fe là :

1,68

0, 03 56

Fe

m

M

Thể tích oxi cần dùng (ở dktc) :

VH2 = n 22,4 = 0,02 22,4 = 0,448 (lít )

Thể tích không khí :

1

5

VVVV

= 2,24lit Khối lượng oxit sắt từ :

*BT 1 : Hoàn thành các PTPU

sau:

H2 + O2 → ?

CuO + ? → Cu + ?

Fe2O3 + ? → ? + H2O

*BT 2: sgk/109

Số mol của đồng II oxit là

48 0,6

80

n  mol

H2 + CuO  Cu + H2O

1 mol 1mol 1mol

ymol 0,6 mol x mol

Khối lượng đồng thu được:

0,6 64

Cu

m   38,4 g

Trang 6

MFe3O4 = n M = 0,01 232 = 2,32 g.

* TƯƠNG TỰ BT 4 SGK/109 CÁC EM LÀM BÀI TẬP 5SGK/109 NHÉ

*BT6.SGK/109 Toán dư nha

-* Tuần 24 - Tiết 47

Bài 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ

I.ĐIỀU CHẾ KHÍ H2

1.Trong phòng thí nghiệm: Cho 2-3 mảnh Zn vào ống nghiệm chứa dd axit clohi đric HCl

* Hiện tượng: Zn tan dần, có khí bay ra

*PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

- Để điều chế khí H2 trong PTN, người ta cho KIM LOẠI( Mg, Al Zn, Fe) tác dụng với AXIT ( dd HCl, H2SO4 loãng )

Cách nhận biết khí H2: Dùng que đóm đang cháy

- Có 2 cách thu khí H2:

+ Khí H2 đẩy không khí

+ Khí H2 đẩy nước

2 Trong công nghiệp:

Người ta điện phân nước

PTHH: 2H2O  2H2 ↑ + O2↑

II.PHẢN ỨNG THẾ.Sgk/116

VD: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

* CÁC EM LÀM BÀI TẬP 1,2,3,5 SGK TRANG 117 NHA.

Trang 7

-Tiết 48. LUYỆN TẬP VỀ CHỦ ĐỀ HIĐRO

I Kiến thức cần nhớ: Xem lại bài học 31 và 33

II Bài tập

1.Bài tập 1, 2,4/ SGK trang upload.123doc.net( các em xem đề SGK và làm bài vào tập nha)

2 Bài tập thêm

* Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào bình chứa dd axit clohiđric HCl , sau phản ứng thu được muối sắt (II) clorua FeCl2 và khí hiđro H2

a.Lập PTHH của phản ứng

b.Tính khối lượng của FeCl2 thu được sau phản ứng

c Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc

d Dẫn toàn bộ lượng khí H2 sinh ra ở trên đi qua bột CuO đun nóng, sau phản ứng thu được kim loại Cu và hơi nước Tính khối lượng Cu thu được sau khi đun

-* Tuần 25 - Tiết 49,50

Bài 36: NƯỚC

I.Thành phần hóa học của nước

1 Sự phân hủy nước

a Thí nghiệm: Sgk/121

b Nhận xét:

- Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước, trên bề mặt hai điện cực sẽ sinh ra khí

H2 và O2

- Thể tích khí H2 gấp 2 lần thể tích khí O2

đp

Trang 8

- PTHH: 2H2O  2H2 + O2.

2 Sự tổng hợp nước

a Qua sát hình vẽ mô tả thí nghiệm SGK/122

b.Nhận xét:

- Sau khi đốt tia lửa điện, 1 thể tích khí H2 hóa hợp với 2 thể tích khí O2 để tạo thành nước

PTHH: 2H2 + O2  2H2O

- Thành phần % của H và O có trong nước SGK/122

3 Kết luận: SGK/122

II Tính chất của nước

1.Tính chất vật lí

- Nước là chất lỏng không màu, không mùi , không vị

- Nước sôi ở 1000c

- Nước có thể hòa tan được nhiều chất khí, lỏng , rắn

2.Tính chất hóa học:

a.Tác dụng với kim loại Na

- Thí nghiệm sgk/123

- Hiện tượng: Na tan dần trong nước, có khí bay ra

- PTHH: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

b Tác dụng với một số oxit bazơ CaO

- Thí nghiệm sgk/123

- Hiện tượng: CaO tan dần trong nước, phản ứng tỏa nhiều nhiệt

- PTHH: CaO + H2O  Ca(OH)2

*Vậy hợp chất tạo ra do oxit bazơ hóa hợp với nước thuộc loại bazơ

Trang 9

* Nhận biết dd bazơ: Dung dịch bazơ làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c Tác dụng với một số oxit axit P2O5

- Thí nghiệm sgk/123

- PTHH: P2O5 + 3H2O  2 H3PO4

*Vậy hợp chất tạo ra do oxit axit hóa hợp với nước thuộc loại axit

* Nhận biết dd bazơ: Dung dịch axit làm giấy quỳ tím hóa đỏ III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất SKG/124

-* Tuần 26 - Tiết 51

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT

*Nội dung.

1/Nêu hiện tượng, viết phương trình của các thí nghiệm sau:

TN1: Cho Zn vào bình chứa dd HCl

TN2: Đốt khí H2 trong không khí

TN3: Dẫn khí H2 đi qua bột CuO đun nóng

2/Lập PTHH của các phản ứng sau(ghi rõ điều kiện nếu có)

H2O  ? + ?

H2 + PbO  ? + ?

H2 + ?  Hg + ?

? + Fe3O4  Fe + ?

CO + Al2O3  ? + ?

C + CaO  ? + ?

Mg + HCl  ? + ?

Al + HCl  ? + ?

Zn + ?  ZnCl2 + ?

? + HCl  FeCl2 + ?

Fe + H2SO4loãng  ? + ?

Al + H2SO4loãng  ? + ?

Mg + HNO3loãng  ? + ?

Zn + H3PO4  ? + ?

3/Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các khí sau:

Trang 10

a) 3 khí: O2 ; Không khí; H2

b) 4 khí: Không khí; CO2 ; H2; O2

4/Hòa tan 4,8g kim loại magie trong bình chứa axit clohidric(HCl) Sau phản ứng thu được muối magieclorua( MgCl2) và khí hidro

a)Lập PTHH

b)Tính khối lượng MgCl2 tạo thành

c) Tính thể tích khí hidro sinh ra(đktc)

d)Dẫn toàn bộ lượng khí H2 ở trên đi qua bột sắt(III) oxit đun nóng Tính khối lượng kim loại thu được sau khi đun

5/ Hòa tan 11,2g kim loại sắt vào bình chứa 10,95g axit clohidric

a)Chất nào còn dư sau phản ứng Dư bao nhiêu gam?

b)Tính thể tích khí h sinh ra (đktc)

-Tiết 52 KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w