1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh học năm học 2019 - 2020

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 118,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhờ bài tiết mà tính chất của môi trường trong luôn ổn định/ tạo điều kiện cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường.. - Cung phản xạ đơn giản.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN CỦ CHI KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2019 – 2020 TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA ĐÔNG MÔN: SINH HỌC 8

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II – SINH HỌC 8 (ĐỀ 1)

NĂM HỌC 2019-2020

CHƯƠNG Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

BÀI TIẾT

Khái niệm bài tiết

(1đ)

Bài tiết đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể

(1đ)

2.0đ

DA

HS nhận biết bệnh ngoài da, đề

ra cách phòng bệnh

(2đ)

2.0đ

THẦN

KINH

GIÁC

QUAN

HS nhận biết được các bộ phận của

hệ thần kinh

(2đ)

Phân biệt PXKĐK và PXCĐK

(1.75đ)

Ví dụ PXKĐK và PXCĐK

(0.25đ)

4.0đ

NỘI TIẾT

HS biết vai trò, tính chất của hoocmôn

(1.5đ)

HS hiểu được hoocmon là gì

ĐỀ 1

Trang 2

Câu 1: (2đ)

Khái niệm bài tiết Hoạt động bài tiết có ý nghĩa như thế nào đối với cơ thể?

Câu 2: (2đ)

So sánh sự khác nhau giữa phản xạ có điều kiện và phản xạ có điều kiện, ví dụ?

Câu 3: (2.0đ)

Kể một số bệnh ngoài da em biết? Hãy nêu các biện pháp giữ vệ sinh da để phòng tránh bệnh ngoài da

Câu 4: (2đ)

Hoocmôn là gì? Vai trò, tính chất của hoocmôn?

Câu 5: (2đ)

Hãy bổ sung chú thích cho hình sau:

1

3

5

4 2

Trang 3

UBND HUYỆN CỦ CHI KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2019 – 2020 TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA ĐÔNG MÔN: SINH HỌC 8

THỜI GIAN: 45 PHÚT

ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HKII MÔN SINH 8

NĂM HỌC 2019-2020 Câu 1: (2đ)

- Bài tiết là quá trình lọc và thải bỏ ra môi trường ngoài các chất cặn bả/ do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra và một số chất độc khác (1đ)

- Nhờ bài tiết mà tính chất của môi trường trong luôn ổn định/ tạo điều kiện cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường (1đ)

Câu 2: (2đ) HS trả lời thiếu 3 ý trừ 0.25đ.

Phản xạ không điều kiện? (1đ) Phản xạ có điều kiện? (1đ)

- Trả lời kích thích không điều kiện

- Bẩm sinh

- Bền vững

- Có tinh chất di truyền, mang tính chất

chủng loại

- Số lượng hạn chế

- Cung phản xạ đơn giản

- Trung ương nằm ở trụ não, tủy sống

- Ví dụ:

- Trả lời kích thích có điều kiện

- Được hình thành trong đời sống

- Dễ mất khi không được củng cố

- Có tính chất cá thể, không di truyền

- Số lượng không hạn định

- Hình thành đường liên hệ tạm thời

- Trung ương võ não

- Ví dụ:

Câu 3: (2đ)

Bệnh ghẻ, hắc lào, nấm, chấy, rận, (0,5đ)

* Cách phòng tránh bệnh ngoài da:

- Thường xuyên tắm rửa thay quần áo (0,5đ)

- Tránh tiếp xúc, dùng chung áo quần, đồ đạc,… với người bệnh (0,5đ)

- Nếu bị bệnh phải điều trị kịp thời theo hướng dẫn của bác sĩ (0,25đ)

- Vệ sinh môi trường đúng cách, để triệt tận gốc mầm bệnh (0,25đ)

ĐỀ 1

Trang 4

+ Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể (0,25đ)

+ Điều hòa các quá trình sinh lý diễn ra bình thường (0,25đ)

* Tính chất:

+ Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan xác định (0,5đ) + Hoocmôn có hoạt tính sinh học cao (0,25đ)

+ Hoocmôn không mang tính đặc trưng của loài (0,25đ)

Câu 5: Chú thích đúng các chi tiết có trên hình sau (2đ)

1) Hộp sọ (0,5đ)

2) Não (0,5đ)

3) Tủy sống (0,5đ)

4) Cột sống (0,25đ)

5) Dây thần kinh tủy (0,25đ)

Trang 5

UBND HUYỆN CỦ CHI KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2019 – 2020 TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA ĐÔNG MÔN: SINH HỌC 8

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II – SINH HỌC 8

NĂM HỌC 2019-2020 CHƯƠNG Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

BÀI TIẾT

Khái niệm bài tiết

(1đ)

Bài tiết đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể (1đ)

2.0đ

DA

HS biết được chức năng của da

(1.5đ)

Hiều được chức năng quan trọng nhất của da

(0.5đ)

2.0đ

THẦN

KINH

GIÁC

QUAN

HS nhận biết được các bộ phận của

hệ thần kinh

(2đ)

Nêu được cấu tạo của đại não

(1.5đ)

Nắm được đặc điểm tiến hóa của não người so với thú

(0.5đ)

4.0đ

NỘI TIẾT

HS biết vai trò, tính chất của hoocmôn

(2đ)

2.0đ

Tổng

cộng:

10.0đ

ĐỀ 2

Trang 6

Câu 1: (2đ)

Khái niệm bài tiết Hoạt động bài tiết có ý nghĩa như thế nào đối với cơ thể?

Câu 2: (2đ)

Nêu các chức năng cơ bản của da Chức năng nào quan trọng nhất?

Câu 3: (2đ)

Nêu rõ những đặc điểm cấu tạo của đại não và chứng tỏ sự tiến hoá của nguời so với các động vật khác trong lớp thú?

Câu 4: (2đ)

Hãy cho biết vai trò, tính chất của hoocmôn trong cơ thể?

Câu 5: (2đ)

Hãy bổ sung chú thích cho hình sau:

1 2

3

4

5

Trang 7

UBND HUYỆN CỦ CHI

TRƯỜNG THCS PHÚ HÒA ĐÔNG

ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HKII MÔN SINH 8

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: (2đ)

- Bài tiết là quá trình lọc và thải bỏ ra môi trường ngoài các chất cặn bả/ do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra và một số chất độc khác (1đ)

- Nhờ bài tiết mà tính chất của môi trường trong luôn ổn định/ tạo điều kiện cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường (1đ)

Câu 2: (2đ)

Da có các chức năng cơ bản:

1 Bảo vệ cơ thể (0,5đ)

2 Tiếp nhận cảm giác (đau đớn, nóng lạnh, ) Cơ thể phản xạ kịp thời để thích nghi với môi trường (0,25đ)

3 Bài tiết (0,25đ)

4 Góp phần 5điều hòa thân nhiệt (0,25đ)

5 Tạo nên vẻ đẹp của người (0.25đ)

Chức năng quan trọng nhất của bảo vệ cơ thể và điều hoà thân nhiệt (0,5đ)

Câu 3: (2đ)

- Đại não là phần não phát triển nhất ở người (0,25đ)

- Bề mặt của đại não được phủ bởi một lớp chất xám làm thành vỏ não (0,25đ)

- Bề mặt đại não có nhiều nếp gấp đó là các khe và rãnh (0,25đ)

- Rãnh liên bán cầu chia đại não làm hai nửa (0,25đ)

- Rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thuỳ (trán, đỉnh, chẩm, thái dương) (0,25đ)

- Khe và rãnh (do sự gấp nếp của vỏ não) tạo thành khúc cuộn  tăng diện tích bề mặt não (0,25đ)

Chứng tỏ sự tiến hoá của nguời so với các động vật khác trong lớp thú

- Vỏ não có nhiều khe và rãnh → khối lượng chất xám lớn (0,25đ)

ĐỀ 2

Trang 8

* Vai trò:

+ Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể (0.5đ)

+ Điều hòa các quá trình sinh lý diễn ra bình thường (0.25đ)

* Tính chất:

+ Mỗi hoocmôn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan xác định (0.25đ) + Hoocmôn có hoạt tính sinh học cao (0.5đ)

+ Hoocmôn không mang tính đặc trưng của loài (0.5đ)

Câu 5: (2đ) Chú thích đúng các chi tiết trên hình sau:

1) Hộp sọ (0,5đ)

2) Não (0,5đ)

3) Tủy sống (0,5đ)

4) Cột sống (0,25đ)

5) Dây thần kinh tủy (0,25đ)

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w