[r]
Trang 33
Kiểm tra bài cũ:
Xếp các phân số sau từ bé đến lớn:
10
3
5
8
Trang 41 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
63,42 99,99 81,325
0,99
99
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 51 Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
STP
Hàng chục Hàng đơn vị Hàng phần
mười
Hàng phần trăm Hàng phần
nghìn 63,42
99,99 81,325 7,081
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 62 Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm,
ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm
chín mươi ba phần nghìn)
8,65
72,493 0,04
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 73 Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây
đề có hai chữ số ở phần thập phân
74,6
284,3 401,25 104
401,25
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 84 Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
10
3
100
3
4 1000
25
1000 2002
5
3
1 4
7
1 b)
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 94 Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
10 3
100 3
4
1000 25
1000 2002
5 3
1 4
7 8
1 2 1
b)
= 0,3
= 0,03
= 4,025
= 2,002
= 0,25
= 0,6
= 0,875
= 1,5
Toán
Ôn tập về số thập phân
Trang 105 >, <, =
78,6 … 78,59 28,300 … 28,3
0,916 … 0.906
>
<
=
>
Toán
Ôn tập về số thập phân