1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội dung học của đội tuyển môn Vật lí NH 2020 - 2021

40 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 652,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.7: Xác định nhiệt dung riêng của dầu hỏa bằng các dụng cụ sau đây: Cân ( không có quả cân), nhiệt lượng kế (có nhiệt dung riêng C k ),nhiệt kế,nước (biết nhiệt dung riêng C n ),dầu [r]

Trang 1

CƠ HỌC

Chuyên đề 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

Ø Các kiến thức cần nắm:

- Công thức tính vận tốc : ,

- Đổi từ km/h -> m/s : 3,6 m/s -> km/h x 3,6 - Chuyển động xuôi dòng : v xuôi = v 1 + v 2 - Chuyển động ngược dòng : v ngược = v 1 - v 2

- Công thức tính chu vi đường tròn : p =2.r π - Định lý pitago : D ABC vuông tại B : AC2 = AB 2 + BC 2 - Giải phương trình bậc 2 : ax 2 + bx + c = 0 - Giải hệ phương trình hai ẩn - Hệ thức bằng nhau và nhiều kiến thức toán khác Ø Bài tập: 1.1: Bình và An cùng khởi hành từ TPHCM đi Bến Tre, trên quãng đường dài 120km Bình đi xe máy với vận tốc 45km/h.An đi ôtô và khởi hành sau Bình 30phút với vận tốc 60km/h a Hỏi An phải đi mất bao nhiêu thời gian để đuổi kịp Bình? b Khi gặp nhau Bình và An cách Bến Tre bao nhiêu km? c Sau khi gặp nhau, Bình cùng lên ôtô đi với An, thì họ đi thêm 25phút nữa thì tới Bến Tre Hỏi khi đó vận tốc của ôtô bằng bao nhiêu? Đáp số :1,5h; 30km; 72km/h ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

s v t

1 2

tb s s

+

Trang 2

1.2: Hai xe ôtô khởi hành đồng thời tại hai điểm A và B cách nhau 60km Nếu đi cùng

chiều về C( nằm ngoài B) thì sau 40 phút 2 xe cách nhau 80km Nếu đi ngược chiều thì sau 10 phút 2 xe cách nhau 40km Tính vận tốc của 2 xe?

Đáp số : 45 km/h; 75 km/h

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.3: Một ôtô chuyển động trên nửa đoạn đường với vận tốc 60km/h Phần còn lại nó chuyển động với vận tốc 15 km/h trong nửa thời gian đầu và 45km/h trong nửa thời gian sau Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả đoạn đường? Đáp số : 40 km/h ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

1.4: Một học sinh đi từ nhà đến trường, sau khi đi đước ¼ quãng đường thì chợt nhớ

mình quên một cuốn sách nên vội về và đi ngay thì đến trường trễ 15phút

a Tính vận tốc chuyển động của em học sinh, biết quãng đường từ nhà đến trường

là 6km

b Để đến trường đúng thời gian dự định thì khi quay về và đi lần 2, em phải đi với

vận tốc bao nhiêu?

Đáp số : 12km/h; 20km/h

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.5: An và Bình cùng đứng giữa một chiếc cầu.Khi gặp Long đang đi xe đạp về phía đầu

cầu A, cách A đúng bằng chiều dài cầu thì hai bạn chia tay, đi về hai phía An đi về phía

A với vận tốc 6km/h và gặp Long sau thời gian t1 = 3ph tại A.Sau đó hai bạn chở nhau cùng đuổi theo Bình và gắp bạn tại đầu cầu B sau khi họ gặp nhau là t2 = 3,75 ph Biết vận tốc của An gấp 1,5 lần vận tốc của Bình

a Tính chiều dài chiếc cầu

b Vận tốc của người đi xe đạp

c Nếu hai bạn vẫn ngồi giữa cầu thì sẽ gặp Long sau bao lâu?

Đáp số : l= 0,6km;12km/h; t=4,5ph

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

1.6: Ông Long định đi xe máy từ nhà đến cơ quan, nhưng xe không nổ được máy, nên

đành đi bộ Ở nhà con ông sửa được xe máy, liền lấy xe đuổi theo để chở ông đi tiếp Nhờ đó , thời gian tổng cộng để ông đến cơ quan chỉ bằng nửa nếu ông phải đi bộ suốt quãng đường, nhưng cũng vẫn gấp ba thời gian nếu ông đi xe máy ngay từ nhà Hỏi ông

đã đi bộ mấy phần quãng đường thì con ông đuổi kịp?

Đáp số :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.7: Tâm đi thăm một người bạn cách nhà mình 22km bằng xe đạp Chú Tâm bảo Tâm chờ 10 phút và dùng xe môtô đèo Tâm với vận tốc 40km/h sau khi đi được 15phút xe hư phải chờ sủa xe trong 30 phút Sau đó chú Tâm và Tâm tiếp tục đi với vận tốc 10 m/s Tâm đến nhà bạn sớm hơn dự định đi xe đạp là 25phút Hỏi nếu đi xe đạp thì Tâm phải đi với vận tốc là bao nhiêu? Đáp số : 13,2 km/h ………

………

………

………

………

………

2

5s

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.8: Một canô đi xuôi dòng nước từ địa điểm A đến B hết 15 phút Nếu canô đi ngược dòng nước từ B về A hết 30 phút Hỏi nếu canô tắt máy trôi theo dòng nước từ A về B thì mất bao nhiêu thời gian? Coi vận tốc của canô so với dòng nước và của dòng nước so với bờ sông la không đổi Đáp số : 1h ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

1.9: Một người đi từ A đến B quãng đường đầu người đó đi với vận tốc v1 , thời gian còn lại đi với vận tốc v2.Quãng đường cuối cùng đi với vận tốc v3 Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường

Đáp số :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.10: Hai địa điểm A và B cách nhau 72km Cùng lúc một ôtô đi từ A và một người đi

xe đạp từ B ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1h12phút Sau đó ôtô tiếp tục về B rồi quay lại với vận tốc cũ và gặp lại người đi xe đạp sau 48phút kể từ lần gặp trước

a Tính vận tốc của xe ôtô và xe đạp

b Nếu ôtô tiếp tục đi về A rồi quay lại thì sẽ gặp người đi xe đạp sau bao lâu( kể từ lần thứ 2)?

Đáp số : 48 km/h,12km/h;1,6h

1 3

2 3

1 2 3

1 2 3

3 2

6 2

tb

v v v

v = v v v+

+ +

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.11: Minh và Nam đứng ở hai điểm M, N cách nhau 750m trên một bãi sông.Khoảng

cách từ M đến sông 150m, từ N đến sông 600m Tính thời gian ngắn nhất để Minh chạy

ra sông múc thùng nước mang đến chỗ Nam Cho biết đoạn sông thẳng, vận tốc chạy của Minh không đổi v= 2m/s, bỏ qua thời gian múc nước

Đáp số : 8phút

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

1.11: Đề thi 2013-2014 Quận Tân Bình Trong hệ tọa độ xOy có hai vật nhỏ A và B đang chuyển động theo hai phương vuông góc nhau Lúc bắt đầu chuyển động, vật B cách vật A một khoảng 100m Vật A chuyển động theo hướng Ox với vận tốc 10m/s Vật B chuyển động theo hướng Oy với vận tốc 20m/s Hỏi sau thời gian 3 giây thì khoảng cách giữa hai vật là bao nhiêu? ( Aº O) Đáp số : 50 m ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Chuyên đề 2: LỰC ĐẨY ACSIMET- SỰ NỐI

2.1: Một cái cúp được cho là bằng vàng Để kiểm tra, người ta xác định khối lượng của

nó trong không khí và khi nhúng vào nước Kết quả cho thấy trong không khí cúp có khối lượng m0 = 440g và trong nước m1= 409 g Hãy xác định trọng lượng riêng của cúp Cúp đó có thật đã được làm bằng vàng ròng không?

Đáp số : 141 935N/ m3 < 193 000 N/m3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.2: Một khúc gỗ có kích thước 20cm.30cm.50cm Thả khúc gỗ vào trong nước Tính phần thể tích nổi trên mặt nước của khối gỗ Biết trọng lượng riêng của khối gỗ bằng 8/10 trọng lượng riêng của nước Đáp số : 0,24 m3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

2.3: Khi nhúng một quả cầu bằng sắt có khối lượng 0,5kg vào trong dầu Số chỉ lực kế

giảm 0,5N tính trọng lượng riêng của sắt Biết ddầu = 8000N/m3

Đáp số : 80 000N/m3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.4: Một quả bóng nổi trên mặt nước Quả bóng có khối lượng m=0,5kg và đường kính d=32cm Xác định: a Lực đẩy lên quả bóng? b Thể tích của nước bị quả bóng chiếm chỗ c Khối lượng riêng của quả bóng Đáp số :5N, 5.10-4 m3,29,15kg/m3 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

2.5: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật tiết diện S=40cm2, cao h=10cm Có khối lượng m= 160g

a Thả khối gỗ vào nước Tìm chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nước Biết D nước= 1000 kg/m3

b Bây giờ khối gỗ được khoét một lỗ hình trụ có tiết diện DS= 4cm2 sâu Dh và lấp đầy chì có khối lượng riêng 11 300N/m3 Khi thả vào nước người ta thấy mực nước bằng với mặt trên của khối gỗ Tìm độ sâu Dh của lỗ

Đáp số :5, 5 cm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

2.6: Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả là V= 100 cm3 được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn thả vào trong nước Khối lượng quả cầu bên dưới gấp 4 lần quả cầu bên trên Khi cân bằng thì ½ thể tích quả cầu bên trên bị ngập trong nước Hãy tính:

a Khối lượng riêng của các quả cầu

b Lực căng sợi dây Biết D nước = 1000kg/m3

Đáp số : D1 = 300kg/m3 D2 = 1200kg/m3.0,2N

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

2.7: Một khối gỗ hình lập phương cạnh a =6cm được thả vào nước Người ta thấy phần

khối gỗ nổi trên mặt nước một đoạn h= 3,6cm

a Tìm khối lượng riêng của khối gỗ, biết khối lượng riêng của nước 1g/cm3

b Nối khối gỗ vàomột vật nặng có khối lượng riêng 8 g/cm3 bằng dây mảnh qua tâm của mặt dưới khối gỗ Người ta thấy phần nổi của khối gỗ là h’ = 2cm Tìm khối lượng của vật nặng và lực căng dây

Đáp số : D = 0,4 g/cm3; 65,83g; 0,576N

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

2.8: Một vật có trọng lượng riêng 20 000N/m3 nhúng vào trong nước thì nặng 150N.Hỏi

ở ngoài không khí nó nặng bao nhiêu? dnước = 10 000N/m3

Đáp số : 300N

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.9: Một miếng nhựa có trọng lượng P1 = 1,8N trong không khí và P2 = 0,3N khi bị nhúng trong nước Tìm: a Tỉ số trọng lượng của nhựa với nước b Trọng lượng biểu kiến của miếng nhựa khi bị nhúng trong chất lởng có trọng lượng riêng 8000N/m3 Đáp số : 1,2; 0,6N ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

2.10: Một cốc nhẹ có đặt một quả cầu nhỏ nổi trong bình chứa nước

Mực nước thay đổi ra sao nếu lấy quả cầu thả vào nước?

Khảo sát các trường hợp:

a Quả cầu bằng gỗ có khối lượng riêng bé hơn của nước

b Quả cầu bằng sắt

Đáp số : không thay đổi ; giảm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2.11: Một cái vại đáy hình tròn diện tích S1 = 1200 cm2 và một cái thớt gỗ mặt hình tròn diện tích S2 = 800 cm2, bề dày h= 6cm Phải rót nước vào vại tới độ cao ít nhất là bao nhiêu để khi thả nhẹ thớt vào vại thì thớt nổi được? Dnước = 1000kg/m3 Dgỗ = 1000kg/m3 Đáp số : 1,2 cm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

2.12: Trong bình hình trụ tiết diện S0 chứa nước, mực nước có chiều cao H =20 cm Người ta thả vào bình một thanh đồng chất, tiết diện đều sao cho nó nổi thẳng đứng trong bình thì mực nước dâng lên một đoạn Dh= 4cm

a Nếu nhấn chìm thanh trong nước hoàn toàn thì mực nước sẽ dâng cao bao nhiêu

so với đáy? D thanh = 0,8 g/cm3 ; D nước = 1 g/cm3

b Tìm lực tác dụng vào thanh khi thanh chìm hoàn toàn trong nước Cho thể tích của thanh là 50 cm3

Đáp số : 25 cm ; 0,1 N

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

Chuyên đề 3: ÁP SUẤT

Ø Các kiến thức cần nắm:

* Áp suất:

F : Áp lực = Trọng lượng P

S: diện tích

• Hình tròn: S= 3,14

• Hình chữ nhật, hình lập phương

* khối lượng riêng, trọng lượng riêng:

* Áp suất chất lỏng : p = d.h

Thể tích V = S.h

* Bình thông nhau: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực

mặt thoáng ở các nhánh khác nhau luôn bằng nhau

* Nguyên lý pascal: áp suất ở các điểm trên cùng mặt phẳng nằm ngang luôn bằng

nhau

* Máy nén thủy lực:

Ø Bài tập: 3.1: Một cái bàn 4 chân có khối lượng 20kg, đặt trên sàn nhà.Biết bề mặt tiếp xúc của mỗi chân bàn với sàn nhà có dạng hình vuông cạnh 10 cm a Tính áp lực và áp suất của bàn tác dụng lên sàn nhà b Nếu đặt lên trên bàn một chồng sắt nặng 5kg, thì áp suất của bàn tác dụng lên sàn nhà bằng bao nhiêu? Đáp số : 200N; 5 000pa ; 6250N ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

F P S

=

2

r

;

Trang 19

3.2: Một người thợ lăn ở độ sâu 150m so với mặt nướcbiển Biết áp suất của khí quyển

là p0 =105 N/m3.Dnước biển = 1030 kg/m3.Tính:

a Áp suất của nước biển gây ra ở độ sâu đó

b Áp suất ở độ sâu đó

Đáp số : 1,545.106 N/m3 ; 1,645.106 N/m3

………

………

………

………

………

………

………

………

3.3: Một vật có dạng một khối lập phương cạnh 20cm được thả trong một thùng chứa nước ở dưới và dầu hỏa ở trên Vật lơ lửng trong chất lỏng, mặt phân cách giữa nước và dầu nằm đúng giữa khối lập phương Xác định lực đẩy Acsimet lên vật ddầu hỏa = 0,8.104 N/m3 ; dnước = 104 N/m3 Đáp số : 72 N ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.4: Hai bình thông nhau có tiết diện 30cm2 và 10cm2 chứa nước Thả vào bình lớn một vật nặng hình trụ diện tích đáy S = 25 cm2 cao 40cm, có D= 500kg/m3 Tính độ dâng cao của nước trong mỗi bình D nước = 1000kg/m3 Đáp số : 12,5cm ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.5: Máy nén thủy lực được đổ đầy dầu, tiết diện của các pittông là S1 = 100 cm2 S = 40 cm2 .Một người có khối lượng 55kg đứng trên pittông lớn thì pittông nhỏ nân lên một đoạn bằng bao nhiêu? Bỏ qua khối lượng của các pittông.Biết Ddầu = 0,9 g/cm3 Đáp số : 1,75m ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.6: Hai bình hình trụ thông nhau đặt thẳng đứng chứa nước được đậy bằng các pittông

có khối lượng M1 = 1kg, M2 = 2kg ở vị trí cân bằng pittông thứ nhất cao hơn pittông thứ hai một đoạn h=10cm.Khi đặt lên pittông thứ nhất mộ quả cân m=2kg, các pittông cân bằng ở cùng một độ cao Nếu đặt quả cân ở pittông thứ hai, chúng sẽ cân bằng ở vị trí nào?

Đáp số : 25cm

Trang 21

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.7: Hai bình hình trụ có tiết diện lần lượt là S1 và S2 được thông nhau bằng một ống nhỏ có chứa nước Trên mặt nước có đặt các pittông mỏng, khối lượng m1, m2.khi đặt quả cân m= 1kg trên pittông S1 thì mực nước bên pittông có quả cân thấp hơn mực nước bên kia một đoạn h1= 20 cm Khi đặt quả cân sang pittông S2 thì mực nước bên quả cân thấp hơn bên này một đoạn h2 = 5cm Biết S1= 1,5 S2 m1= 2 m2

a Tìm khối lượng các pittông

Trang 22

b Tìm độ chênh lệch mực nước ở hai bình khi chưa đặt qua cân, biết Dnước = 1000 kg/m3

Đáp số : , 4kg, 2kg,10cm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3.8: Một ống thủy tinh tiết diện S = 2cm2 hở hai đầu được cắm vuông góc vào chậu nước Người ta rót 72g dầu vào ống

a Tìm độ chênh lệch giữa mực dầu trong ống và mực nước trong chậu Cho dnước =

10000 N/m3, ddầu = 9 000 N/m3,

b Nếu ống có chiều dài l = 60 cm thì phải đặt ống thế nào để rót dầu vào đáy ống

c Tìm lượng dầu chảy ra ngoài khi ống đang ở trạng thái của câu b, người ta kéo lên trên một đoạn x

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w