dịch HCl vào chất rắn màu trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong.. Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
Trang 2TiÕt 18 - Bµi 13:
LuyÖn tËp ch ¬ng 1 C¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬
Trang 3Bài tập 1:
Hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
SO3, Ba(OH)2, P2O5, H2S, Fe2O3, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, NaOH, H2SO4, CaCO3, Na2SO4, HCl, BaO, KHSO4, HNO3.
Trang 4CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ OXIT
Trang 5Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
OXIT BAZƠ
MUỐI
AXIT BAZƠ
OXIT AXIT
(6) (7)
(8) (9)
Trang 6Bài tập 2:
Chọn những chất thích hợp điền vào dấu …
và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất
1 Oxit
a Oxit bazơ + … bazơ
b Oxit bazơ+… muối + nước
c Oxit axit + … axit
d Oxit axit + … muối + nước
e Oxit axit + oxit bazơ …
2 Bazơ:
a Bazơ + … muối + nước
b Bazơ + … muối + nước
c Bazơ + … muối + nước
d Bazơ … + nước
3 Axit:
a Axit + … muối + hiđro
b Axit + … muối + nước
c Axit + … muối + nước
d Axit + … muối + axit
4 Muối:
a Muối + … axit + muối
b Muối + … bazơ + muối
c Muối + … muối + muối
d Muối + … kim loại + muối
e Muối Oxit bazơ + …
t o
t o
Trang 7Bài tập 2:
Chọn những chất thích hợp điền vào dấu …
và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
bazơ nước
muối
Trang 8Bài tập 2:
Chọn những chất thích hợp điền vào dấu …
và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
c Bazơ + ……… muối + bazơ
Ca(OH) 2 + K 2 SO 4 CaSO 4 ↓ + 2KOH
d Bazơ ……… + nước
2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
axit oxit axit muối
oxit bazơ
t o
t o
Trang 9Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
OXIT BAZƠ
MUỐI
AXIT BAZƠ
OXIT AXIT
(7) (6)
(9) (8)
+ Axit
+ Oxit axit
+ Bazơ + Oxit bazơ
+ H 2 O
Nhiệt phân hủy
+ H 2 O
+ Axit + Oxit axit + Muối
Trang 10Bài tập 2:
Chọn những chất thích hợp điền vào dấu …
và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
3 Axit
a Axit + ……… muối + hiđro
2HCl + Zn ZnCl 2 + H 2
b Axit + ……… muối + nước
3HNO 3 + Fe(OH) 3 Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O
c Axit + ……… muối + nước
H 2 SO 4 + K 2 O K 2 SO 4 + H 2 O
d Axit + ……… muối + axit
2HCl + Na 2 CO 3 2NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
kim loại bazơ
muối oxit bazơ
Trang 11Bài tập 2:
Chọn những chất thích hợp điền vào dấu …
và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
4 Muối
a Muối + ……… axit + muối
BaCl 2 + H 2 SO 4 2HCl + BaSO 4 ↓
b Muối + ……… bazơ + muối
Na 2 CO 3 + Ba(OH) 2 2NaOH + BaCO 3 ↓
c Muối + ……… muối + muối
AgNO 3 + NaCl AgCl↓ + NaNO 3
d Muối + ……… kim loại + muối
2AgNO 3 + Cu 2Ag + Cu(NO 3 ) 2
e Muối oxit bazơ + ………
CaCO 3 CaO + CO 2
axit bazơ
kim loại muối
oxit axit
t o
t o
Trang 12Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
OXIT BAZƠ
MUỐI
AXIT BAZƠ
+ H 2 O
Nhiệt phân hủy
+ H 2 O
+ Axit + Oxit axit + Muối
+ Bazơ
+ Kim loại
+ Oxit bazơ + Muối + Bazơ
+ Axit
Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Trang 15C©u 10
Trang 16Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Câu 1: Hãy chọn đáp án mà bạn cho là đúng
Cặp oxit và axit tương ứng của nhau là:
Quay l¹i
A P2O5 – H3PO4 C SO3 – H2SO3
B SO2 – H2SO3 D N2O5 – HNO2
Trang 17Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Quay l¹i
Câu 2: Hãy chọn đáp án mà bạn cho là đúng
Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh là:
Trang 19Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Quay l¹i
Câu 4:
Hãy chọn tất cả các chất thích hợp điền vào
dấu “?” để thực hiện chuyển hóa sau:
Bazơ Muối ?
Đáp án:
Axit, Oxit axit, Muối
Trang 21Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Quay l¹i
Câu 6: Hãy chọn đáp án mà bạn cho là đúng
Những PTHH nào sau đây viết đúng ? A.MgO + H2O Mg(OH)2
B.N2O5 + H2O 2HNO3C.Na2SO4 + FeCl2 2NaCl + FeSO4D.2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
Trang 23Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Quay l¹i
Câu 8:
Viết PTHH xảy ra khi cho
Đáp án:
2K + H2O 2KOH 3KOH + FeCl3 Fe(OH)3↓ + 3KCl
Trang 25Bắt đầu
15 Hết giờ 9
Quay l¹i
Câu 10:
Chọn đáp án mà bạn cho là đúng và viết PTHH minh họa.
Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kính trong không khí, sau vài ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọi dung dịch HCl vào chất rắn màu trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng của
natri hiđroxit với:
A Oxi trong không khí
B Hơi nước trong không khí
C Cacbon đioxit và oxi trong không khí
D Cacbon đioxit và hơi nước trong không khí
E Cacbon đioxit trong không khí
Đáp án: Mẩu NaOH gặp hơi nước trong thành NaOH ẩm
CO 2 + 2NaOH Na 2 CO 3 + H 2 O
Na 2 CO 3 + 2HCl 2NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 ↓ + H 2 O
Trang 28Bài tập 1:
Hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
SO3, Ba(OH)2, P2O5, H2S, Fe2O3, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, NaOH, H2SO4, CaCO3, Na2SO4, HCl, BaO, KHSO4, HNO3.
Trang 29Bài tập 1:
Hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau:
Nhóm: