1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung học tại nhà môn Tiếng Anh Khối 6-7-8-9 Đợt 6

5 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Any: is used in Negative and Interrogative forms.( được dùng trong câu hỏi và câu phủ định là câu có “not” với danh từ không dếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều).. * Exercises([r]

Trang 1

Unit 10: STAYING HEALTHY

B Food and drink (1,2,3)

I Vocabulary(Từ vựng)

- apple (n) : quả táo

- banana (n) : quả chuối

- water (n) : nước

- rice (n) : gạo, cơm

- milk (n) : sữa

- meat (n) : thịt

- vegetables (n) : rau quả

- fruit (n) : trái cây

II Structures: (Cấu trúc)

1.Ôn lại câu hổi để hỏi bạn thích gì.

What would you like?

- I’d like a banana

- I’d like an apple

- I’d like some milk

-2.Câu hỏi Yes – No với Is there….? Và Are there………?

- Is there any………? (Dùng với danh từ không dếm được số ít.)

Yes There is some………….

No There isn’t any………

- Are there any…………? (Dung với danh từ đếm được số nhiều (N-s/es) thêm s /es ở sau.)

Yes There are some……

No There aren’t any………

* Cách dùng Some và Any:

Some: is used in affirmative form ( được dùng trong câu khẳng dịnh với danh

từ không dếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều)

Any: is used in Negative and Interrogative forms.( được dùng trong câu hỏi và

câu phủ định là câu có “not” với danh từ không dếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều)

* Exercises(Bài tập)

I Use the suitable words with “a, an or some” to complete in the blanks.

1 I’d the like …………orange

2 She’d like………… bread

3 He’d like ………….meat

4 I’d like ………carrot

5 Nga would like……… apple

II Use the correct words with “is, are , some or any” to complete in the blanks.

1 Is there ………milk?

2 There is………water

3 There isn’t………… rice

4 ……….there any apples?

5 ……… there any fruit?

Trang 2

NỘI DUNG TỰ HỌC VÀ LÀM BÀI TẬP TIẾNG ANH 7

UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE

B A BAD TOOTHACHE

B3

1 Vocabulary: (các em học thuộc các từ mới)

- surgery (n): phòng phẫu thuật

- serious (adj): nghiêm trọng

- smile at someone : mỉm cười với ai đó

- healthy (adj): khỏe mạnh

- notice (v): chú ý tới

- explain (v) : giải thích

2 Grammar:

* Imperatives (câu cầu khiến): là hình thức của động từ chúng ta dùng để đưa

ra mệnh lệnh, chỉ dẫn hay yêu cầu.

- Verb only ( chỉ có động từ): sit down; be careful; come here,…

- Do not/don’t + verb: don’t talk; do not pick up the flowers,…

3 Read the text and complete the story: (Em hãy đọc bài khóa và hoàn

thành câu chuyện bên dưới)

Minh is very and doctor Lai notices this She at Minh and tells him not to worry She explains one of his teeth has a He has to them regularly After Dr Lai fills his tooth He is very

Trang 3

Unit 10: RECYCLING Language Focus

I Vocabulary.

- detergent (n): chất tẩy, thuốc tẩy

- specific (adj): riêng biệt,

- dip (v): nhúng vào

- liquid (n): chất lỏng

- mankind (n): nhân loại

- relieved (adj): an tâm

II Stuctures:

1 The passive forms with present simple tense

Active S V O

Passive

S + be + V- pp …… …( by O )

V-pp : - động từ hợp quy tắc thì thêm “ed” sau động từ.

- động từ bất quy tức thì dùng cột 3 của bảng động từ bất quy tức Be: là is, am, are

*It is used when the subject is affected by the action of the verb

Ex: Nam does hiss homework every night.

-> His homework is done every night by Nam

2, Passive Form in the Future Simple

Ex: I will meet Nam tonight

-> Nam will be met tonight

S + vill + V + O

->S + will / shall + be + Vpp

3, Adjectives followed by an infinitive.

It’s + adjective + to + V- inf (nguyên mẫu)

Example : It is very difficult to speak English well

(It’s)

4, Adjectives followed by a noun clause

* S + be + adj + that + S + V………….

A noun clause

A noun clause : là mệnh đề danh ngữ “ that + S + V………….”

Example : We are delighted that you passed the English exam

III Exercises:

1 Give the correct form or tense of the verbs in the bracket.

a His bike (ride)……… his bike to school every morning by Ba

b.Breakfast (have)……… at home by Nga

c Soccer (play)……….with his friends by Hung

d The door( open)………by Hoa

e TV (watch)……… with his parents tonight by him

f Her homework( do)………tomorrow by Lan

g It’s difficult (do)……… this Math exercise

h It’s dangerous (play)………….in the kitchen

i I (be)………… happy that I got a new bike

j Ba ( be)………sad that he forgot his mom’s birthday last week

Trang 4

NỘI DUNG TỰ HỌC VÀ LÀM BÀI TẬP TIẾNG ANH 9

UNIT 7: SAVING ENERGY Language Focus

1 Connectives (Từ nối): and, but, because, or, so, therefore, however

Từ nối hay còn gọi là liên từ (conjunction) là từ dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau

Connectives có thể được chia thành nhiều nhóm:

a Nhóm từ nối chỉ sự thêm vào :

and (và), as well as (và còn), furthermore (hơn nữa), besides (ngoài

ra) , moreover (hơn nữa), in addition (thêm vào đó), …

Ví dụ: We buy vegetables, bread, fish and meat every day (Chúng tôi mua rau, bánh mì, cá và thịt mỗi ngàv.)

b Nhóm nhóm từ nối chỉ sự mâu thuẫn hoặc trái ngược:

but (nhưng), however (tuy nhiên), nevertheless (tuy vậy), on the other hand (mặt khác), …

Ví dụ: He is intelligent but lazy (Cậu ấy thông minh nhưng lười biếng.)

+ However (tuy nhiên): thường đứng ở đầu câu và sau có dấu phẩy (,)

ex: She is rich and beautiful however, she is not happy (Cô ấy giầu và đẹp Tuy nhiên cô ấy không hạnh phúc.)

c Nhóm từ nối chỉ sự lựa chọn hoặc đoán chừng:

or (hoặc), or else, otherwise (nếu không thì), …

Ví dụ: - Is that good or bad? (Điều đó tốt hay xấu?)

- We must be early, otherwise we won’t get a seat (Chúng ta phải đến sớm, nếu không chúng ta sẽ không có chỗ ngồi.)

d Nhóm từ nối chỉ kết quả:

so (vì thế nên), therefore (vì vậy), consequently (do đó), as a result (do vậy),

Ví dụ: - I was ill so I couldn’t come (Tôi bị ốm nên tôi không đến được.)

e Nhóm chỉ nguyên nhân hoặc lý do:

because, for, as (vì, bởi vì), …

Ví dụ: - We were late because it rained (Chúng tôi đến trễ vì trời mưa.)

2 Phrasal verb (cụm động từ): Phrasal verbs là gì?

- Tiếng việt gọi là cụm động từ, đây là sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle)

- Theo cấu trúc thông dụng, từ nhỏ, particle(s) này có thể là một trạng từ

(adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai, tùy theo ngữ cảnh của câu

- Một số cụm động từ thường gặp: turn off, turn on, look for, look after, go on

3 Make suggestions: (Đưa ra lời gợi ý)

Cách 1: - suggest + Verb-ing

Cách 2: - suggest (that) + S + should

Ví dụ: - I suggest going to the cinema (Tôi đề nghị đi xem phim)

- I suggest (that) we should save money (Tôi đề nghị chúng ta nên tiết kiệm tiền.)

(Chú ý: Các em đọc, học phần ngữ pháp này kết hợp làm các bài tập trong SGK trang 62,63,64 nhé)

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w