a) Tìm các từ chỉ đặc điểm và hoạt động của con người được dùng để nhân hoá làn gió và sợi nắng.. Sự vật được nhân hóa.[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN:……… LỚP: ………
KHỐI 3 - TUẦN 27 BÀI TẬP THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 1 1 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng 2 Dựa theo nội dung các tranh dưới đây kể lại câu chuyện có tên Quả táo Dùng phép nhân hoá để lời kể được sinh động (Em có thể xem tranh SGK trang 73) ………
………
………
………
………
………
………
……
………
………
……… ………
………
………
Trang 2……
………
………
……… ………
………
………
Trang 31 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng.
2 Đọc bài thơ sau:
Em thương
Em thương làn gió mồ côi Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây
Em thương sợi nắng đông gầy Run run ngã giữa vườn cây cải ngồng
Nguyễn Ngọc Ký
a) Tìm các từ chỉ đặc điểm và hoạt động của con người được dùng để nhân hoá làn
gió và sợi nắng
Sự vật được nhân
hóa
Từ chỉ đặc điểm của con
người
Từ chỉ hoạt động của con
người
b) Em thấy làn gió và sợi nắng giống ai ? Nối ý thích hợp ở cột B với mỗi sự vật
được nêu ở cột A.
A B
c) Tình cảm của tác giả bài thơ dành cho những người này như thế nào ?
………
………
………
Trang 4TIẾT 3
1 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng.
2.Em hãy đóng vai chi đội trưởng báo cáo với cô ( thầy) tổng phụ trách kết quả tháng thi đua” Xây dựng Đội vững mạnh “
Nội dung báo cáo:
a/ Về học tập
b/ Về lao động
c/ Về công tác khác
Trang 51 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng.
2 Nghe – viết:
Khói chiều
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6TIẾT 5
1 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng.
2 Điền nội dung vào mẫu sau để hoàn chỉnh bản báo cáo gửi cô (thầy) tổng phụ trách :
ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH
ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÁNG THI ĐUA “XÂY DỰNG ĐỘI VỮNG MẠNH ”
CỦA CHI ĐỘI………….
Kính gửi: Cô (thầy) tổng phụ trách Chúng em xin báo cáo kết quả hoạt động của chi đội……… trong tháng……….vừa qua như sau : 1 Về học tập : M: Các bạn đi học đầy đủ và đúng giờ. ………
………
………
………
2 Về lao động : ………
………
………
………
3 Về công tác khác : ………
………
………
………
Chi đội trưởng ………
Trang 71 Ôn luyện Tập đọc và học thuộc lòng.
2 Điền chữ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau :
Tôi đi qua đình Trời… (giét, rét, dét ) đậm, rét… (buốt, buốc) Nhìn thấy cây nêu…… (ngất, ngấc) ngưởng trụi … (lá, nà)……… (trước, trướt) sân đình, tôi
tính thầm : “A, còn ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !” Nhà … (lào, nào) khá
giả… (lại, nại) gói bánh……(chưng, trưng) Nhà tôi thì không…… (biết, biếc) Tết
hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là ngày…… (làng, nàng) vào đám Tôi bấm đốt …… (tay, tai) : mười một hôm nữa.
Trang 8TOÁN – TUẦN 27 – KHỐI 3
Tiết 1: Các số có năm chữ số
1 Viết (theo mẫu):
HÀNG
VIẾT SỐ ĐỌC SỐ
Chục
nghì
n
Nghì
n Trăm Chục
Đơn vị
6 8 3 5 2 68 352 sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
…
………
…
………
…
…
………
…
………
…
…
………
…
………
…
…
………
…
………
…
2 Đọc các số sau:
- 23 116:
………
- 12 427:
………
- 3 116:
………
Trang 9………
Trang 10TOÁN – TUẦN 27 – KHỐI 3
Tiết 2: Luyện tập
1 Viết (theo mẫu)
31 942 Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn hai
97 145 ………
…
…………
… Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
63 211 ………
…
…………
… Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
2 Điền số thích hợp vào chỗ …
81 317 ; ……… ; ……… ; ……… ; 81 321 ; ……… ;
………
TOÁN – TUẦN 27 – KHỐI 3
Trang 111 Viết (theo mẫu)
86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
62 300 ………
…
…………
… Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
42 980 ………
…
…………
… Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002 ………
…
2 Điền số thích hợp vào chỗ ……
a) 18 301 ; 18 302 ; ……… ; ……… ; ……… ; 18 306 ;
………
b) 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……… ; ……… ; 32 611 ;
………
3 Điền số thích hợp vào chỗ ……
a) 18 000 ; 19 000 ; ……… ; ……… ; ……… ; ……… ;
24 000
b) 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; ……… ; ……… ; ……… ;
………
TOÁN – TUẦN 27 – KHỐI 3
Tiết 4: Luyện tập
Trang 121 Viết (theo mẫu):
16 305 Mười sáu nghìn ba trăm linh năm
16 500 ………
62 007 ………
62 070 ………
71 010 ………
71 001 ………
2 Viết (theo mẫu):
Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm 87 115
Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm
………
…
………
… Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một
………
…
………
… Tám mươi bảy nghìn năm trăm
………
…
………
… Tám mươi bảy nghìn
………
…
………
…
Trang 13Tiết 5: Số 100 000 – Luyện tập
1 Điền số thích hợp vào chỗ ……
a) 10 000 ; 20 000 ; ……… ; ……… ; 50 000 ; ……… ; ……… ;
80 000 ; ……… ; 100 000 b) 10 000 ; 11 000 ; 12 000 ; ……… ; ……… ; ……… ; 16 000 ; ……… ; ……… ; ……… ; ………
c) 18 000 ; 18 100 ; 18 200 ; ……… ; ……… ; ……… ; ………; 18
700 ; ……… ; ……… ; ………
2 Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: 40 000 ….……… … …… ….…… ….…… ….…… 100
000 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống Số liền trước Số đã cho Số liền sau ………
… 12 534 ………
………
… 43 905 ………
………
… 62 370 ………
………
… 39 999 ………
………
… 99 999 ………
4 Một sân vận động có 7000 chỗ ngồi, đã có 5000 người đến xem bóng đá Hỏi sân vận động đó còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi ? Bài giải ………
………
Trang 14………
Trang 15Exercise 1: Draw the hands for the clocks There is one example.
(Vẽ kim cho những chiếc đồng hồ Có 1 ví dụ)
three o’clock three fifteen three thirty three forty-five four o’clock
(Viết giờ tương ứng cho từng chiếc đồng hồ Có 1 ví dụ)
six o’clock
**********************************************************************************