1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

khối 3tuần 28 tiểu học bình chánh

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 190,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn... TOÁN.[r]

Trang 1

TOÁN Bài: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

(trang 147 SGK)

A KIẾN THỨC

Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999

Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên

100 000 > 99 999

Ví dụ 2: Só sánh 76 200 và 76 199.

- Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.

- Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.

- Ở hàng trăm có 2 > 1

Vậy: 76 200 > 76 199

Để so sánh các số trong phạm vi 100 000, ta thực hiện qua 2 bước:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.

- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.

sang phải:

- Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.

- Từng cặp chữ số cùng hàng giống nhau thì bằng nhau.

100 000 > 99 999

99 999 < 100 000

76 2 00 > 76 1 99

76 199 < 76 200

Trang 2

B BÀI TẬP

1/ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89 156…98 516 67 628…67 728

69 731…69 713 89 999…90 000

79 650…79 650 78 659…76 860

>

<

=

Trang 3

2/

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269; 9236 ; 29 863; 68 932 Tìm số lớn nhất trong các số sau: 74 203; 100 000; 54 307; 90 214.

3/ Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 16 999 theo thứ thự từ bé đến

lớn.

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

TOÁN Bài: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

(trang 147 SGK)

1/ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

89 156 < 98 516 67 628 < 67 728

69 731 > 69 713 89 999 < 90 000

79 650 = 79 650 78 659 > 76 860

>

<

=

Trang 4

2/

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269; 92 368 ; 29 863;

68 932.

 Số lớn nhất là: 92 368

Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203; 100 000; 54 307; 90 214.

 Số bé nhất là: 54 307

3/ Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ thự từ bé

đến lớn

 Số thứ tự từ bé đến lớn là: 8258 ; 16 999 ; 30 620 ; 31 855

TOÁN Bài: LUYỆN TẬP (trang 148 SGK)

A Bài tập

1/ Số ?

2/ Đặt tính rồi tính:

99 600 99 601

18 200 18 300

Trang 5

……… ……….

b) 8460 : 6 1326 x 3

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

TOÁN Bài: LUYỆN TẬP (trang 148 SGK) 1/ Số ?

2/ Đặt tính rồi tính:

5727 3410

99 600 99 601 99 602 99 603

18 200 18 300 18 400 18 500

99 604

18 600

1326 3 3978

8460 6

24 1410 06

00 0

8326

-+ 3254

2473

Trang 6

TOÁN Bài: LUYỆN TẬP (trang 149 SGK)

A Bài tập

1/ Tìm x:

x + 1536 = 6924 x - 636 = 5618

x x 2 = 2826 x : 3 = 1628

2/ Bài toán:

Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau ?

Bài giải

………

………

Trang 7

………

………

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

TOÁN Bài: LUYỆN TẬP (trang 149 SGK) 1/ Tìm x:

a) x + 1536 = 6924 x - 636 = 5618

x = 6924 – 1536 x = 5618 + 636

x = 5388 x = 6254

b) x x 2 = 2826 x : 3 = 1628

x = 2826 : 2 x = 1628 x 3

x = 1413 x = 4884

2/ Bài toán: Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày Hỏi trong

8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau ?

Bài giải

Số mét mương mỗi ngày đội thủy lợi đào được là:

315 : 3 = 105 (m)

Số mét mương trong 8 ngày đội thủy lợi đào được là:

105 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840 m

Trang 8

TOÁN Bài: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH

(trang 150 SGK)

A KIẾN THỨC

1)

2)

3)

 Hình chữ nhật nằm hoàn toàn trong hình tròn Ta nói: Diện

tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn

 Hình A gồm 5 ô vuông như nhau Hình B cũng gồm 5 ô vuông như thế

Ta nói: Diện tích hình A bằng diện tích hình B

 Hình P gồm 10 ô vuông như nhau được tách thành hình

M gồm 6 ô vuông và hình N

gồm 4 ô vuông

Ta nói: Diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và hình

N

B A

M

N P

Trang 9

B BÀI TẬP

1/ Câu nào đúng, câu nào sai ?

a) Diện tích hình tam giác ABC lớn hơn

diện tích hình tứ giác ABCD

………

b) Diện tích hình tam giác ABC bé hơn

diện tích hình tứ giác ABCD

………

c) Diện tích hình tam giác ABC bằng

diện tích hình tứ giác ABCD

………

2/ a) Hình P gồm bao nhiêu ô vuông ?

………

Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông ?

………

So sánh diện tích hình P với diện tích

hình Q

………

3/ So sánh diện tích hình A với

diện tích hình B.

………

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

B

A

D

C

B A

Trang 10

TOÁN Bài: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH

(trang 150 SGK)

1/ Câu nào đúng, câu nào sai ?

d) Diện tích hình tam giác ABC lớn hơn

diện tích hình tứ giác ABCD

ĐÁP ÁN: Sai

e) Diện tích hình tam giác ABC bé hơn

diện tích hình tứ giác ABCD

ĐÁP ÁN: Đúng

f) Diện tích hình tam giác ABC bằng

diện tích hình tứ giác ABCD

ĐÁP ÁN: Sai

2/ a) Hình P gồm bao nhiêu ô vuông ?

Hình P gồm 11 ô vuông

Hình Q gồm bao nhiêu ô vuông ?

Hình Q gồm 10 ô vuông

b) So sánh diện tích hình P với diện tích

hình Q

Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q

3/ So sánh diện tích hình A với

diện tích hình B.

Diện tích hình A bằng diện tích

hình B

B

A

D

C

B A

Trang 11

TOÁN Bài: ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH XĂNG-TI-MÉT VUÔNG

(trang 151 SGK)

A KIẾN THỨC

1cm

1 cm2

 Để đo diện tích dùng đơn vị đo diện tích, chẳng hạn:

xăng-ti-mét vuông.

 Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm

Xăng-ti-mét vuông viết tắt là cm2

Trang 12

B BÀI TẬP

1/ Viết (theo mẫu):

Năm xăng-ti-mét vuông 5 cm2

Một trăm hai mươi xăng-ti-mét

vuông

1500 cm2

Mười xăng-ti-mét vuông

2/ a) Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

b)So sánh diện tich hình A với diện tích hình B.

3/ Tính (theo mẫu):

Mẫu: 3cm2 + 5cm2 = 8cm2

a) 18cm2 + 26cm2 =

40cm2 – 17cm2 =

Mẫu: 3cm2 x 2 = 6cm2

b) 6cm2 x 4 =

32cm2 : 4 =

1cm2

 Hình B gồm ……

ô vuông 1cm2

 Diện tích hình B bằng………

 Hình A gồm 6 ô vuông 1cm2

 Diện tích hình A bằng 6cm2

B A

Trang 13

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

TOÁN Bài: ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH XĂNG-TI-MÉT VUÔNG

(trang 151 SGK) 1/ Viết (theo mẫu):

Năm xăng-ti-mét vuông 5 cm2

Một trăm hai mươi xăng-ti-mét vuông 120 cm2

Một nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông 1500 cm2

Trang 14

Mười xăng-ti-mét vuông 10 cm2

2/ a) Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

b) So sánh diện tich hình A với diện tích hình B.

Diện tich hình A bằng diện tích hình B

3/ Tính (theo mẫu):

Mẫu: 3cm2 + 5 cm2 = 8cm2

a) 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2

40 cm2 – 17 cm2 = 23 cm2

Mẫu: 3cm2 x 2 = 6cm2

b) 6cm2 x 4 = 24cm2

32cm2 : 4 = 8cm2

1cm2

 Hình A gồm 6 ô vuông 1cm2

 Diện tích hình A bằng 6cm2

 Hình B gồm 6 ô vuông 1cm2

 Diện tích hình B bằng 6 cm2

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w