1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Đề cương ôn tập tuần 20 và 21 môn toán 7

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Muốn thu thập các số liệu thống kê về một vấn đề cần quan tâm thì người điều tra cần phải đến từng đơn vị điều tra để thu thập số liệu.. Sau đó trình bày kết quả thu được theo mẫu bảng[r]

Trang 1

O 2 3 4 5 7 8 9 10 1

2 4

6 7 8

x n

Trường TH – THCS Lê Lợi

Tổ: KHTN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TUẦN 20-21 MÔN TOÁN LỚP 7

I ĐẠI SỐ

* KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

a Muốn thu thập các số liệu thống kê về một vấn đề cần quan tâm thì người điều tra cần phải

làm những công việc gì ? Trình bày kết quả thu được theo mẫu những bảng nào ?

- Muốn thu thập các số liệu thống kê về một vấn đề cần quan tâm thì người điều tra cần phải đến từng đơn vị điều tra để thu thập số liệu Sau đó trình bày kết quả thu được theo mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu rồi chuyển thành bảng tần số dạng ngang hoặc dạng dọc

b Tần số của một giá trị là gì ?

- Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu

c Xem cách lập bảng tần số

* BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1:Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của các học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b)Lập bảng tần số và nhận xét

c)Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) và tìm M0 d) Tính tỉ lệ % các bài dưới trung bình ( nghĩa là dưới 5 điểm)

e) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 2 : .Một giáo viên dạy thể dục theo dõi quãng đường chạy của 10 học sinh (tính theo mét)

Và tính được trung bình mỗi học sinh chạy được 30 mét Do có thêm một học sinh đăng kí chạy sau, nên khi học sinh này chạy xong giáo viên tính lại thì trung bình mỗi học sinh chạy được 31 mét Tính quãng đường học sinh đăng kí sau đã chạy ?

Bài 3: Biểu đồ dưới là biểu đồ được vẽ về điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A.

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số ? Nêu nhận xét?

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu? tìm mốt của dấu hiệu?

Trang 2

Bài 4: Bạn Hoa có điểm trung bình của 7 bài kiểm tra là 8,5 ( không tính hệ số) Bạn có 6 bài

kiểm tra lần lượt là 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 10; 6 còn một bài bạn quên mất điểm số của mình Em hãy giúp bạn Hoa tìm điểm số của bài kiểm tra đó ?

II HÌNH HỌC

* KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường

*Trường hợp 1: Cạnh – cạnh – cạnh

*Trưòng hợp 2: Cạnh – góc – canh

*Trường hợp 3: Góc – cạnh – góc

2 Các tam giác đặc biệt

a/ Tam giác cân

- Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

- Tính chất: Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau

- Cách chứng minh một tam giác là tam giác cân

+ C1: Chứng minh tam giác có 2 cạnh bằng nhau Tam giác đó là tam giác cân + C2: Chứng minh tam giác có 2 góc bằng nhau Tam giác đó là tam giác cân + C3: Chứng minh tam giác có 2 trong bốn đường (đường trung tuyến, đường phân giác, đường cao cùng xuất phát từ một đỉnh và đường trung trực ứng với cạnh đối diện của đỉnh này) trùng nhau Tam giác đó là tam giác cân

b/ Tam giác vuông cân

- Định nghĩa: Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

- Tính chất: Trong tam giác vuông cân hai góc ở đáy bằng nhau và bằng 450

- Cách chứng minh một tam giác là tam giác vuông cân

+ C1: Chứng minh tam giác có một góc vuông và hai cạnh góc vuông bằng nhau

Tam giác đó là tam giác vuông cân

+ C2: Chứng minh tam giác có hai góc cùng bằng 450 Tam giác đó là tam giác vuông cân

c/ Tam giác đều

- Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

- Tính chất: Trong tam giác đều ba góc bằng nhau và bằng 600

- Cách chứng minh một tam giác là tam giác đều

+ C1: Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau Tam giác đó là tam giác đều + C2: Chứng minh tam giác cân có một góc bằng 600 Tam giác đó là tam giác đều

+ C3: Chứng minh tam giác có hai góc bằng 600 Tam giác đó là tam giác đều

* BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Cho tam giác ABC, đường phân giác AD (D thuộc BC), kẻ tia Dx song song với AB, tia

Dx cắt AC tại E Chứng minh tam giác ADE là tam giác cân

Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm Chứng tỏ tam giác ABC

vuông

Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC), cho biết AB=13,

Bài 4: Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC Gọi M là trung điểm của AD Trên tia đối

của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy F sao cho MF = MC Chứng minh:

a) AE = BD; b) AF // BC

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w