Khi cộng cùng một số vào cả 2 vế của một BĐT ta được BĐT cùng chiều với BĐT đã cho.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM NỘI DUNG CƠ BẢN VÀ BÀI TẬP TRƯỜNG THCS HÀM NGHI MÔN: TOÁN 8
Từ 20/4/2020 đến 25/4/2020)
PHẦN I- NỘI DUNG CƠ BẢN Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
Bài 7:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I Trường hợp đồng dạng thứ hai.
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng
N M
B' C' A'
C B
A
GT ABC , A’B’C’
A'B' A 'C' (1)A' A
KL A’B’C’ ABC
II Trường hợp đồng dạng thứ hai.
Định lí : Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
C' B'
A'
C B
A
GT ABC , A’B’C’
ˆ ˆ
A A ',B B'
KL ABC A’B’C’
PHẦN II- BÀI TẬP Bài tập 1 (4đ)
Hai tam giác cho trong hình vẽ có đồng dạng hay không? Vì sao?
E
F
D C
B
A
60 0
60 0
4 6
3 2
Bài tập 2 (6đ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai đường chéoAC và BD a) C/m: OA.OD = OB.OC
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự tại H và K Chứng minh rằng
OH AB
OK CD
Trang 2PHẦN I- NỘI DUNG CƠ BẢN Bài 1: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Với a, b R thì có thể :
a = b hoặc a < b hoặc a > b
+ Nếu a không nhỏ hơn b thì phải có hoặc a > b, hoặc a = b Ta viết a b
Ví dụ: x 2 0 với mọi x R
y không nhỏ hơn 3 ta viết y 3
+ Nếu a không lớn hơn b thì phải có hoặc a < b, hoặc a = b Ta viết a b
Ví dụ : x20với mọi x R
Số c không lớn hơn 2 ta viết c2
2 Bất đẳng thức :
Hệ thức dạng a < b (hay a > b, a b, a b) là bất đẳng thức
Ví dụ: 7 + (-3) > -5
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Khi cộng cùng một số vào cả 2 vế của một BĐT ta được BĐT cùng chiều với BĐT đã cho
* Tính chất : Với ba số a, b và c ta có :
a < b thì a + c < b + c a b thì a + c b + c
a > b thì a + c > b + c a b thì a + c b +c
Ví du:
a) Chứng tỏ 2003 + (-35) < 2004 + (-35)
Giải:
Ta có 2003 < 2004
2003 + (-35) < 2004 + (-35) (cộng 2 vế với (-35)
b) So sánh 2 3 và 5
Giải:
Ta có 5 = 2+ 3 =2 9
Vì 3 9 3 2 9 2 (cộng 2 vế với 2)
Hay 2 3 < 5
PHẦN II- BÀI TẬP Bài tập 1 (5đ)
So sánh mà không cần tính giá trị của từng biểu thức
a) (-56,73) + 1,35 và 1,35 + (-56,79)
b) 3 11 và 7
Bài tập 2 (5đ)
a) Cho a > b Hãy so sánh a + 7 và b + 7
b) So sánh a và b nếu: a15 b 15