a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE.. - Món ăn bằng hoa quả rim đường..[r]
Trang 1Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2020
TOÁN Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác (tr 130) Câu 1: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là:
a) 7cm, 10cm và 13cm
Mẫu: Bài giải
Chu vi hình tam giác là:
7 + 10 + 13 = 30 (cm) Đáp số: 30cm.
b) 20dm, 30dm và 40dm
c) 8cm, 12cm và 7cm
Câu 2 : Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là:
a) 3dm, 4dm, 5dm và 6dm
b)10cm, 20cm, 10cm và 20cm
******************************
Toán Luyện tập (tr 131) Câu 1: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là:
AB = 2cm, BC = 5cm, AC = 4cm
Câu 2:
Hình tứ giác DEGH có độ dài các cạnh DE = 3cm, EG = 5cm, GH = 6cm, DH = 4cm Tính chu vi hình tứ giác đó.
Trang 2Câu 3:
a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE
b) Tính chu vi hình tứ giác ABCD
******************************8
Chính tả Câu 1: Chính tả: (Nghe - viết): Sông Hương (từ Mỗi mùa hè… đến dát vàng.)
trang 72
Bài tập:
Câu 2: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
a)
- (giải, dải, rải): thưởng, rác, núi.
- (giành, dành, rành): mạch, để , tranh
b)
- (sứt, sức): khỏe, mẻ
- (đứt, đức): cắt , đạo
- (nứt, nức): nở, nẻ
Câu 3: Tìm các tiếng :
a) Bắt đầu bằng gi hoặc d có nghĩa như sau :
- Trái với hay.
- Tờ mỏng, dùng để viết chữ lên
b) Có vần ưt hoặc ưc, có nghĩa như sau :
- Chất lỏng màu tím, xanh hoặc đen, dùng để viết chữ
- Món ăn bằng hoa quả rim đường
Trang 3ĐÁP ÁN TOÁN Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác (tr 130) Câu 1:
b) Chu vi hình tam giác là:
20 + 30 + 40 = 90 (dm)
Đáp số: 90dm
c) Chu vi hình tam giác là:
8 + 12 + 7 = 27 (cm)
Đáp số: 27cm
Câu 2:
a) Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm)
Đáp số: 18dm
b) Chu vi hình tứ giác là:
10 + 20 + 10 + 20 = 60 (cm)
Đáp số: 60cm
.………
Toán Luyện tập (tr 131) Câu 1:
Chu vi hình tam giác ABC là:
2 + 5 + 4 = 11 (cm) Đáp số: 11cm
Câu 2:
Chu vi hình tứ giác DEGH là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm) Đáp số: 18cm
Trang 4Câu 3:
a) Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
b) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3= 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
.………
Chính tả Bài tập:
Câu 2: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :
a)
- (giải, dải, rải) : giải thưởng, rải rác, dải núi.
- (giành, dành, rành) : rành mạch, để dành, tranh giành
b)
- (sứt, sức) : sức khỏe, sứt mẻ
- (đứt, đức) : cắt đứt, đạo đức
- (nứt, nức) : nức nở, nứt nẻ
Câu 3: Tìm các tiếng :
a) Bắt đầu bằng gi hoặc d có nghĩa như sau :
- Trái với hay : dở
- Tờ mỏng, dùng để viết chữ lên : giấy
b) Có vần ưt hoặc ưc, có nghĩa như sau :
- Chất lỏng màu tím, xanh hoặc đen, dùng để viết chữ : mực
- Món ăn bằng hoa quả rim đường : mứt