- Khái niệm hai tam giác đồng dạng, biết nhận dạng và viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng, hiểu ý nghĩa của tỷ số đồng dạng, suy ra được các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp [r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN PHÚ
NỘI DUNG ÔN TẬP TẠI NHÀ Trong thời gian học sinh được nghỉ do dịch bệnh Covid – 19
MÔN: TOÁN 8
PHẦN I : NỘI DUNG ÔN TẬP TUẦN 1 VÀ 2 HKII
A/ Đại số:
Bài 1: Xét xem x0 có là nghiệm của phương trình hay không?
a) 3(2 x) 1 4 2x; x0 2 b) 5x 2 3x1; x0 3
2
c) 3x 5 5x1; x0 2 d) 2(x 4) 3 x; x0 2
e) x2 23x 1 0; x0 1 f) x4 23x2x1; x0 5
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 4 –10 0x b) 7 –3x 9 x c) x2 –(3–5 ) 4(x x3) d) 5 (6 x) 4(3 2 ) x e) 4(x 3) 7x 17 f) 5(x 3) 4 2(x 1) 7
g) 5(x 3) 4 2(x 1) 7 h) 4(3x 2) 3(x 4) 7x20
ĐS: a) x 5
2
9
11
g) x 8 h) x 8
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) (3x1)(x 3) (2 x)(5 3 ) x b) x( 5)(2x 1) (2x3)(x1)
c) x( 1)(x 9) (x 3)(x5) d) (3x5)(2x 1) (6x2)(x3)
e) x( 2)22(x 4) (x4)(x2) f) x( 1)(2x 3) 3(x 2) 2(x1)2
ĐS: a) x 13
19
5
33
e) x 1 f) vô nghiệm
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a) (3x2)2(3x2)2 5x38 b) 3(x2)29(x 1) 3(x2 x 3)
c) x( 3)2 (x 3)26x18 d) x( –1) – (3 x x1)25 (2 – ) –11(x x x2)
e) x( 1)(x2 x 1) 2x x x ( 1)(x1) f) x( –2) (3 –1)(33 x x 1) (x 1)3
ĐS: a) x 2 b) x 2 c) x 3 d) x 7 e) x 1 f) x 10
9
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a) x 5x 15x x 5
3 6 12 4 b)
8 3 3 2 2 1 3
c) x 1 x 1 2x 13 0
2 15 6
d) 3(3 x) 2(5 x) 1 x 2
e) 3(5x 2) 2 7x 5(x 7)
f) x 5 3 2x x 7 x
g) x 3 x 1 x 7 1
11 3 9
h) 3x 0,4 1,5 2x x 0,5
Trang 2ĐS: a) x 30
7
10
g) x 28
31
19
Bài 7: Giải các phương trình sau:
a) 2x 1 x 2 x 7
5 3 15
c) 2(x 5) x 12 5(x 2) x 11
d) x 4 3x 2 x 2x 5 7x 2
e) 2(x 3) x 5 13x 4
ĐS: a) x tuỳ ý b) x tuỳ ý c) x tuỳ ý d) vô nghiệm e) vô nghiệm f) vô nghiệm
B/ Hình học:
Bài 1: Tính x, y trong các hình vẽ sau :
Bài 2: Cho ABC có AB = 6cm , trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 2cm Từ D kẻ đường thẳng a // BC cắt AC ở E Tính độ dài EA biết EC = 8cm
Bài 3: Tính x trên hình vẽ
Bài 4 : Cho ABC, trên cạnh AB , AC lần lượt lấy 2 điểm M và N sao cho: AM = 3cm , AB = 4,5cm ; AN = 4cm ; AC = 6cm
a) Chứng minh : MN // BC
b) Cho biết BC = 7,5 cm Tính MN
Bài 5: Cho các hình sau, tìm độ dài x, y
a) Cho biết DE // BC b)
DE // BC
x
15 12
8
A
y
IK // FG x
HI = 6,3cm
HF = 8,4cm
HG = 14cm
F
G
I
NH = y
PQ // MH x
MP = 9
MN = 15
HQ = 6
Q N
M
H P
DE // BC
x
15 12
8
A
Trang 3C/ Bài toán thực tế:
Bài 1: Ông An định xây nhà cấp 4 trên mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 70 m Tỉ số giữa
2 cạnh của nó bằng3
4
a Tính diện tích mảnh đất
b Ông An định lát sàn nhà bằng gạch men hình vuông có chiều dài mỗi cạnh viên gạch là
60 cm Tính số viên gạch mà ông An cần để lát sàn
Bài 2: Một chiếc xe chở hàng từ TP HCM đi tỉnh Bạc Liêu với vận tốc trung bình là 70
km/h Sau khi đi được 1 giờ, xe đến trạm thu phí Cai Lậy thuộc tỉnh Tiền Giang và phải mất 12 phút mới ra khỏi trạm thu phí Do đó để đến nơi giao hàng đúng theo dự định xe phải tăng vận tốc thêm 5 km/h Tính quãng đường từ TP HCM đi tỉnh Bạc Liêu ?
Bài 3:
a) Chú Tư muốn mua một cái máy giặt, thấy trên bảng báo giá là 4 500 000 đổng và khuyến mãi giảm 10% trê n giá niêm yết Hỏi nếu lấy cái máy giặt này chú Tư phải trả bao nhiêu tiền? b) Hôm nay khi ra mua máy giặt lúc tính tiền cửa hàng chỉ thu 3 807 000 đồng.Thấy lạ chú hỏi thì biết hôm nay là dịp kỷ niệm 10 năm thành lập cửa hàng nên được giảm thêm trên giá đã khuyến mãi Vậy cửa hàng đã giảm thêm bao nhiêu phần trăm?
PHẦN 2 : NỘI DUNG BÀI MỚI HỌC SINH CẦN XEM TRƯỚC
Đại số:
- Định nghĩa và cách giải phương trình tích, cách giải phương trình đưa về được dạng phương trình tích
- Định nghĩa và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Hình học:
- Tính chất đường phân giác của tam giác, biết vận dụng công thức để tính độ dài một đoạn thẳng trong hình vẽ
- Khái niệm hai tam giác đồng dạng, biết nhận dạng và viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng, hiểu ý nghĩa của tỷ số đồng dạng, suy ra được các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ của hai tam giác đồng dạng./
========================HẾT ==========================
6cm
4cm
8cm
F
H
I
G
6cm
8cm 6cm
x
E A
D