Giúp Rosy và Tim tìm đồ vật bằng cách đồ những nét đứt lại với nhau.. LESSON 3:.[r]
Trang 1KHỐI 1 ( TUẦN 24 – 26 ) UNIT 2: WHAT’S THIS ?
( Từ trang 16 đến trang 21)
I-Vocabulary: từ vựng
1 Desk: bàn học
2 Chair: cái ghế
3 Crayon: bút chì màu
4 Pencil: bút chì
5 Notebook: quyển tập
6 Ee- egg: quả trứng
7 Ee- elephant: con voi
8 Five: số 5
9 Six: số 6
10 Ff- fish: con cá
11 Ff- farm: nông trại
II-Question: câu hỏi
1 What’s this ? : Nó là cái gì ?
It’s a desk : Nó là cái bàn học
NOTE:
1 Quý phụ huynh vui lòng truy cập youtube với cú pháp: Family and friends special edition 1 + Unit 2.
2 Các bé nghe từ vựng 3 lần hoặc nhiều hơn
3 Làm bài tập ở sách bài tập ( từ trang 16 đến trang 21)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHO STUDENT BOOK + WORKBOOK STUDENT BOOK:
LESSON 1:
1 Nghe, chỉ vào tranh và lặp lại từ
2 Nghe và hát theo nhịp điệu
3 Chỉ và đọc từ Dán hình dán ( có ở
phía sau sách)
LESSON 2:
1 Nghe và lặp lại
2 Nghe và hát
3 Giúp Rosy và Tim tìm đồ vật bằng
cách đồ những nét đứt lại với nhau
LESSON 3:
1 Nghe, đồ chữ ‘Ee” và lặp lại từ
2 Nghe và hát theo nhịp điệu
3 Dán hình dán và khoanh tròn chữ
“Ee”
4 Nối các chữ “Ee” lại với nhau để giúp
bạn Ellie tìm thấy quả trứng
LESSON 4:
1 Nghe, đồ và lặp lại số 5 và số 6
2 Hát bài hát
3 Khoanh tròn những vật khác nhau
giữa hai tranh
LESSON 5:
1 Nghe, đồ chữ “Ff” và lặp lại từ
2 Nghe và hát theo nhịp điệu
3 Dán hình dán phù hợp cho từng tranh
LESSON 6:
1 Chỉ vào tranh, hỏi và trả lời câu hỏi về
đồ vật
2 Nghe câu chuyện
WORKBOOK: ( từ trang 16 đến trang 21) LESSON 1:
1 Nhìn và nối các nét đứt lại với nhau
2 Chỉ vào tranh hỏi và trả lời câu hỏi về
đồ vật như sách Student book
LESSON 2:
1 Tô màu cho những hình có dấu chấm
2 Chỉ vào tranh bé vừa tô màu xong và hỏi bé những vật ấy là gì
LESSON 3:
1 Đồ chữ “Ee”
2 Đồ và viết những chữ “Ee” còn thiếu
3 Đồ những chữ “Ee” trong từ Ellie,
elephant và egg.
4 Tìm và tô màu chữ “Ee”
LESSON 4:
1 Đồ và viết số 5 và số 6 còn thiếu
2 Đếm và viết số cho từng đồ vật trong tranh
3 Tô màu số 5 và số 6
LESSON 5:
1 Đồ chữ “Ff”
2 Đồ và viết chữ “Ff” còn thiếu
3 Đồ chừ “f” trong từ fish và farm.
4 Tìm và tô màu cho chữ “Ff”
LESSON 6:
1 Nhìn vào tranh và nối các đồ vật với nhau