1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề kiểm tra HKI sinh học 10 cơ bản

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ ở đó:a. Enzim ngừng hoạt động c.[r]

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:10A Đề kiểm tra học kỳI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu1:Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là?

a Liên kết hoá trị b Liên kết péptít

c Liên kết este d Liên kết hiđrô

Câu2:Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?

a.Prôtêin bậc 1 b.Prôtêin bậc 2

c.Prôtêin bậc 3 d.Prôtêin bậc 4

Câu3:Giữa các nuclêôtít trên 2 mạch của phân tử ADN có?

a.G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b.Aliên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô

c,Các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ xung

d.Cả a,b,c đều đúng

Câu4:Số loại ARN trong tế bào là?

a 2 loại b.3 loại c 4 loại d.5 loại

Câu 5: Tên của đơn phân ARN được gọi theo tên của 1 thành phần trong đơn phân đó là?

a.Axit b Bazơ ni tơ c Đường d Cả a,b đều đúng

Câu6: 1 gen có 3300liên kết hiđrô và có khối lượng 900000 Đvc Số Nu loại A của gen

là?

a.300 b 1200 c 600 d.900

Câu7:1 gen có 600 Nu loại A ,mạch của 1 gen có 200T.Số Nu loại A của mạch 2 là?

a.400 b 500 c 200 d 300

Câu8:Thành phần hoá học của chất NST trong nhân tế bào là?

a.ADN và prôtêin b ARN và gluxit

c.Prôtêin và ARN d.ADN và ARN

Câu9:Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình thành cấu trúc nào sau đây?

a Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

b Có rất nhiều trong mỗi tế bào

c Có chứa nhiều phân tử ARN

d Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

Câu10Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

a Không bào b Lục lạp c Thành xenlulôzơ d.Ti thể

Câu11: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?

a.Chất nền b Các túi tilacoit c Màng ngoài lục nạp d.Màng trong lục nạp Câu12:Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây?

a.Enzim b hooc môn c Kháng thể d Pôlisaccarit

Câu13:Ngoài bazơ nitric ,hai thành phần còn lại của phân tử ATP là?

a 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phốt phát

b 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phốt phát

c 3 phân tử đường đễôiriboo và 1 nhóm phổt phát

d 1 phân tử đường đễôiriboo và 3 nhóm phổt phát

Câu14:Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế?

Điểm

Trang 2

a.Thẩm thấu b Khuếch tán c Chủ động d.Thụ động

Câu15:Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phần tử ATP?

a.Bazơ nitric b Nhóm phôt phát c Đường d Prôtein

Câu16:Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a Sinh trưởng ở cây xanh b Sự khuếch tán vật chất qua màng tế bào c.Sự co cơ ở động vật d Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người Câu17:Enzim có đặc tính nào sau đây?

a Tính đa dạng b Tính chuyển hoá

c Tính bền với nhiệt độ cao d.Hoạt tính yếu

Câu18:Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ chế người là?

a.150C-200C b.200C- 250C c 250C-350C d 350C-400C

Câu19 Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ ở đó:

a Enzim bắt đầu hoạt động b Enzim ngừng hoạt động

c En zim có hoạt tính cao nhất d En zim có hoạt tính thấp nhất

Câu20: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim là?

a Hoạt tính en zim tăng lên

b Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c Enzim không thay đổi hoạt tính

d Phản ứng luôn dừng lại

Tự LUậN

CÂU1: A nêu khái niệm enzim?

B Các bước trong quá trình enzim xúc tác 1 phản ứng?

Câu2: 1 gen có mạch 1 :30%T1 ,10%G1

Mạch 2 450T2 , 25%G2

a N=?

b Tỉ lệ phần trăm từng loại Nuclêôtit trên từng mạch của gen?

c Xác định số liên kết hoá trị nằm trong các đơn phân của gen?

Trang 3

Họ và tên:

Lớp:10A Đề kiểm tra học kỳI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu1: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim là?

e Hoạt tính en zim tăng lên

f Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

g Enzim không thay đổi hoạt tính

h Phản ứng luôn dừng lại

Câu2:Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a Sinh trưởng ở cây xanh b Sự khuếch tán vật chất qua màng tế bào

c.Sự co cơ ở động vật d Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người

Câu3:Enzim có đặc tính nào sau đây?

a Tính đa dạng b Tính chuyển hoá

c Tính bền với nhiệt độ cao d.Hoạt tính yếu

Câu4:Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là?

a Liên kết hoá trị b Liên kết péptít

c Liên kết este d Liên kết hiđrô

Câu5:Loại prôtêin nào sau đây không có chứa liên kết hiđrô?

a.Prôtêin bậc 1 b.Prôtêin bậc 2

c.Prôtêin bậc 3 d.Prôtêin bậc 4

Câu6:Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ chế người là?

a.150C-200C b.200C- 250C c 250C-350C d 350C-400C

Câu7 Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzim , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ ở đó:

a Enzim bắt đầu hoạt động b Enzim ngừng hoạt động

c En zim có hoạt tính cao nhất d En zim có hoạt tính thấp nhất

Câu8 Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

a Không bào b Lục lạp c Thành xenlulôzơ d.Ti thể

Câu9: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?

a.Chất nền b Các túi tilacoit c Màng ngoài lục nạp d.Màng trong lục nạp Câu10:Giữa các nuclêôtít trên 2 mạch của phân tử ADN có?

a.G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô

b.Aliên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô

c,Các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ xung

d.Cả a,b,c đều đúng

Câu11:Số loại ARN trong tế bào là?

a 2 loại b.3 loại c 4 loại d.5 loại

Câu 12: Tên của đơn phân ARN được gọi theo tên của 1 thành phần trong đơn phân đó

là?

Điểm

Trang 4

a.Axit b Bazơ ni tơ c Đường d Cả a,b đều đúng

Câu13:Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây?

a.Enzim b hooc môn c Kháng thể d Pôlisaccarit

Câu14:Ngoài bazơ nitric ,hai thành phần còn lại của phân tử ATP là?

e 3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phốt phát

f 1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phốt phát

g 3 phân tử đường đễôiriboo và 1 nhóm phổt phát

h 1 phân tử đường đễôiriboo và 3 nhóm phổt phát

Câu15:Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế?

a.Thẩm thấu b Khuếch tán c Chủ động d.Thụ động

Câu16: 1 gen có 3300liên kết hiđrô và có khối lượng 900000 Đvc Số Nu loại A của gen

là?

a.300 b 1200 c 600 d.900

Câu17:1 gen có 600 Nu loại A ,mạch của 1 gen có 200T.Số Nu loại A của mạch 2 là?

a.400 b 500 c 200 d 300

Câu18:Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phần tử ATP?

a.Bazơ nitric b Nhóm phôt phát c Đường d Prôtein

Câu19:Thành phần hoá học của chất NST trong nhân tế bào là?

a.ADN và prôtêin b ARN và gluxit

c.Prôtêin và ARN d.ADN và ARN

Câu20:Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình thành cấu trúc nào sau đây?

e Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

f Có rất nhiều trong mỗi tế bào

g Có chứa nhiều phân tử ARN

h Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

Tự luận

Câu1:Nêu vai trò của ATP?

Câu2: 1 gen có mạch 1 :450T1 ;25%G1

Mạch 2 : 30%T2 ; 10%G2

A N=?

B Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại Nuclêôtit trên từng mạch của gen?

C Xác định số liên kết hoá trị nằm trong các đơn phân của 1 mạch của gen?

Ngày đăng: 08/02/2021, 03:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w