Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều có bán kính đúng bằng độ dài cạnh của nó:.. A..[r]
Trang 1PHIẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ ÔN TẬP TẠI NHÀ
MÔN TOÁN – LỚP 6 ( TỪ NGÀY 14/4/2020 đến 18/4/2020)
Họ và tên học sinh : ……… Lớp :
Lời phê của cô giáo
………
………
A.SỐ HỌC:
I Nội dung kiến thức:
I.So sánh hai phân số cùng mẫu:
1.Quy tắc: Trong 2 phân số có cùng mẫu dương,phân số nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn
2.Ví dụ:
1 4
3
( vì -3<-1) b) 5
3 5
2
( vì 2>3)
?1 SGK
II.So sánh hai phân số không cùng mẫu:
1 Ví dụ:
So sánh hai phân số 4
3
và 5
4
15 5
4
5 3 4
5 ( 5).( 4) 20
15
> 20
16
nên 4
3
> 5
4
2.Quy tắc: SGK/23
III.Cộng hai phân số cùng mẫu
1.Quy tắc:
Muốn cộng 2 phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
m
b a m
b
m
2.Ví dụ:
7
3 7
) 4 ( 1 7
4 7
Chú ý:
Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số
Bài tập 42/26sgk:(GVHD)
Trang 2a) 5
3 25
15 25
8 25
7 25
8
25
4 39
14 39
18 39
14
13
6
IV Cộng hai phân số không cùng mẫu 1.Quy tắc:(SGK)
2.Ví dụ:
6
1 30
5 30
27 30
22 10
9 15
11 10
9 15
V.BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài tập 38/24 SGK.
Bài tập 39/24sgk:
Bài 41/24sgk:
Bài 45/26sgk:
Trang 3MÔN TOÁN 7 (Từ 13/4 đến 18/4/2020)
ÔN TẬP CHƯƠNG II : TAM GIÁC (tiếp theo) Bài tập tổng hợp
Bài 1: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.
a) Chứng minh ∆DEI = ∆DFI
b) Các góc DIE và DIF là những góc gì?
c) Biết DI = 12 cm, EF = 10 cm Tính độ dài cạnh DE?
Bài 2: Cho ∆ABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Trên tia đối của tia AC
lấy điểm D sao cho AD = AC
a) Chứng minh ∆ABC vuông
b) Chứng minh ∆ BCD cân
c) Gọi E là trung điểm của BD; CE cắt AB tại O Tính OA, OC?
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
*Kiến thức trọng tâm
1 Đơn thức đồng dạng.
?1
a) 12x2yz; -7x2yz; -8x2yz là ví dụ về các đơn thức đồng dạng
b) 22xyz; -3xy2z; 5xz
Định nghĩa : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến.
Ví dụ: 2x3y ; 3
2
x3y ; -5x3y là các đơn thức đồng dạng
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2 Bạn Phúc nói đúng vì 2 đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có phần biến khác nhau
Bài 15/34: Các nhóm đơn thức đồng dạng là:
Nhóm 1:
5
3x2y,
1 2
x2y; x2y;
2 5
x2y Nhóm 2: xy2;- 2 xy2;
1
4 xy2
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Tính 2.54.32 + 54.32 = (2+1).54.32 = 3 54.32
Ví dụ:
a) 2x2y + 3x2y = (2+3)x2y = 5x2y
b) 3x2yz - 7x2yz = (3+7)x2yz = 10 x2yz
c) 2xy + xy = (2+1)xy = 3xy
Quy tắc: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số
với nhau và giữ nguyên phần biến.
Trang 4Vận dụng:
a) xy2 + (-2xy2) + 8xy2
= [1+(-2)+8]xy2 = 7xy2
b) 5ab - 7ab - 4ab = (5-7-4)ab = -6ab
?3 xy3 + 5xy3 - 7xy3
= (1 + 5 - 7)xy3 = -xy3
Bài tập mẫu
Bài 16/34: 25xy2 + 55xy2 +75xy2
= (25+55+75) xy2 = 155 xy2
Bài 17/35:
C1: Thay x=1 và y=-1 vào biểu thức ta được:
1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)
2 4 4
C2: Thu gọn
2x y 4x y x y 4x y
Thay x=1 và y=-1 vào biểu thức thu gọn, ta được:
5
1 ( 1)
4 4
Bài tập:
- BT: 18,19, 20, 21, 22, 23/34, 35,36
- Chuẩn bị bài tập dạng tính giá trị của biểu thức, tính tổng của các đơn thức, tính tích các đơn thức, tìm bậc,…
Bài 1: Thu gọn các đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số, phần biến, và bậc của đơn
thức thu được:
a) 5x2.3xy2
b)
1
4 (x2y3) (-2xy)
c) -4xyz (-3x2yz2)
d) –x2
2
1
3 y
2x4
e) 12(xy)2 2x2y4
Bài 2: Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn rồi tính giá trị của đơn thức:
a) 3x2y (-2xy2) tại x = -2 , y = 3
b) x y2z (-xz) (2xz3) tại x = 2, y = -2, z = -1
Bài 3: Tính tổng
a) x2 + 5x2 + (-3x2)
b) 3x2y2z2 + x2y2z2
Bài 4: Điền vào ô trống các đơn thức thích hợp:
a) + 3x2 = -5x2
b) 6xy - = 7xy
c) + = 2x2
Trang 5Môn Toán- Lớp 8- Hình học
§5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
A.Nội dung kiến thức:
1 Định lí
?1
6 8
3
4
D
A
Định lí : Nếu hai cạnh của một tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của một tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đồng dạng
A
A'
2 Áp dụng:
?2 ABCvà DEF có
;A D 70
nên ABC∽DEF
T/tự ABC không đồng dạng vớiPQR
DEF không đồng dạng với PQR
?3 Xét AED và ABC có
;
AB 5 15 AC 7,5 15
Do đó
ABAC ; A chung
Vậy AED ∽ABC (c.g.c)
Bài 32/77: Giải
a) Xét OCB và OAD có
GT
ABC; A’B’C’
' '
A B
AB =
' '
A C
AC (1) A' A
KL A’B’C’∽ABC
Trang 6O chung;
OC
OA =
8
5;
16 8
10 5
OB
OD
Vậy OBC ∽ODA
b) Vì OBC ∽ODA
nên OBC ODA (1)
Mà AIB CID (đối đỉnh) (2)
180 0 ( )
BAI OBC AIB (3)
180 0 ( )
DCI ODA CDI (4)
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra: BAI DCI
§7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA A.Nội dung kiến thức:
1 Định lí.
* Bài toán:
Giải:
Đặt trên đoạn thẳng AB một đoạn AM = A’B’ Qua M kẻ một đường thẳng song song với BC cắt AC tại N
suy ra: AMN ∽ ABC
Xét tam giác AMN và A’B’C’, ta có:
 = Â’ (gt), AM = A’B’(theo cách dựng) AMNB (hai góc đồng vị), mà B B ' (gt) do đó AMN 'B
AMN = ABC
Vậy, A’B’C’∽ ABC
* Định lí : Sgk tr78
2 Áp dụng:
?1
Hình a và c là cặp tam giác đồng dạng
Hình d và e là cặp tam giác đồng dạng
?2a) Các tam giác đồng dạng:
A /
A
B /
C
c) b)
M
C B
D A
70 0
70 0
A /
M /
F /
E /
D /
Trang 7ABD ∽ ACB.
b) Vì: ABD ∽ACB,
AB
AD
AC
AB
AD = 4,5 2
3 3
AC
AB AB
Vậy x = 2 cm, y = 2,5cm
c) Vì BD là phân giác nên ta có:
y
x
BC
AB
5 , 2 3
x
y AB BC
= 3,75 (cm) Mặt khác: ABD ∽ ACB
nên ta có: CB
BD AC
AB
4 , 5
75 , 3 3
AC
CB
AB
BD
2,5 (cm)
Bài 36/79 :
Xét ABD và BDC có
DAB DBC;BDC DBA (2 góc slt)
Do đó ADB∽BDC(g.g)
AB BD
BD DC
Hay
12,5 x
x 28,5
2
x 12,5.28,5
x 18,9(cm)
B Bài tập:
Bài 1 Cho tam giác ABC có AB = 18cm, AC = 27cm, BC = 30cm Gọi D là
trung điểm của AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho AE = 6cm
a) Chứng minh: ∆AED ∆ABC
b) Tính độ dài DE
Bài 2 Cho ABCD là hình thang (AB // CD); AB = 16cm ; CD = 25cm;
Tính độ dài của đoạn thẳng BD
Trang 8Môn Toán- Lớp 8- Đại số CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
§1 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG A.Nội dung kiến thức:
1 Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số
Cho hai số a , b R thì:
+ Số a bằng số b (a = b)
+ Số a nhỏ hơn số b (a< b)
+ Số a lớn hơn số b (a > b)
?1 Điền dấu thích hợp
a) 1,53 < 1,8 b) -2,37 > -2,41 c)
18 3
d)
3 13
520
Nếu số a không nhỏ hơn số b, thì có hoặc a > b hoặc a = b Ta nói gọn: a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu: a b
Nếu số a không lớn hơn số b, thì có hoặc a < b hoặc a = b Ta nói gọn: Ta nói: a nhỏ hơn hoặc bằng b,
kí hiệu: a b
- Nếu c là một số không âm thì ta viết
c 0
2 Bất đẳng thức:
Ta gọi hệ thức dạng a < b (hay a > b ; a b ; a b) là bất đẳng thức, với a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức
Ví dụ 1: bất đẳng thức: 7 + (3) > 5
vế trái : 7 + (3)
vế phải : 5
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
a) Ví dụ :Cho bất đẳng thức: -4 < 2
Thì: 4+3 < 2+3
43 < 23
?2
b) Tính chất : sgk/36
c) Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
?3 Có 2004 > 2005
2004 +(-777) > -2005 + (-777)
?4 Có 2< 3 (vì 3 = 9)
2 2< 3+2
*Chú ý : sgk tr36
Trang 9B Bài tập:
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
A Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a > b B Số a lớn hơn số b; kí hiệu a < b
C Số a lớn hơn hoặc bằng số b; kí hiệu a b
D Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b; kí hiệu a b
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng:Nếu a > b thì
A -2021+ a > - 2021 + b B -2021+ a - 2021 + b
C -2021+ a - 2021 + b D a + 2020 < - 2021 + b
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng: Nếu x < y thì:
A x + z > y + z B x +z y +z C x + z < y + z D x +z y +z
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng: Nếu a < b thì:
A a + 2020 > b + 2020 B a + 2020 = b + 2020
C a + 2020 b + 2020 D a + 2020 < b + 2020
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng: Nếu m > n thì:
A m - 2020 > n – 2020 B m - 2020 = n - 2020
C m - 2020 > n + 2020 D m - 2020 < n - 2020
Câu 6 Chọn câu trả lời đúng: Cho x -21 < -29 ta chứng tỏ được:
A x < - 8 B x < 50 C x > - 8 D x < - 50
II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Bài 1: Dạng so sánh hai số
1/ Cho , a b hãy so sánh:
a/ a + 2 và b + 2 b/ a - 5 và b - 5 2/ So sánh a và b nếu:
a/ 12 + a b + 12 b/ 7 - a < 7 - b
Bài 2: Dạng tìm x.
1/ Tìm x, biết: a/ x + 7 > - 3
b/ 3x - 1 < 3 + 2x
2/ Tìm x để biểu thức sau là dương: ( 4x - 1) - 3x
3/ Tìm x để biểu thức sau là không dương: 8x + ( 3 - 7x )
Trang 10Mụn Toỏn- Lớp 9- Hỡnh học
Đ8: ĐƯỜNG TRềN NGOẠI TIẾP - ĐƯỜNG TRềN NỘI TIẾP
A.Nội dung kiến thức:
1 Định nghĩa
(O; R) ngoại tiếp hỡnh vuụng ABCD
và ABCD là hỡnh vuụng nội tiếp (O; R)
(O; r) nội tiếp hỡnh vuụng ABCD
và ABCD là hỡnh vuụng ngoại tiếp (O; r)
Định nghĩa: (Sgk/91)
?
OAB là tam giác đều (do OB = OC và BOC 600) nên BC = OB = OC = R = 2cm
Ta vẽ các dây cung:
AB = BC = CD = DE = EF = FA = 2cm
cỏc dõy đú cỏch đờ̀u tõm
Vọ̃y tõm O cỏch đờ̀u cỏc cạnh của lục giỏc đờ̀u
2 Định lý: (Sgk/91)
B Bài tập:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hóy chọn phương ỏn đỳng nhất cho mỗi cõu dưới
đõy :
Cõu 1 Đường trũn nội tiếp một đa giỏc là đường trũn:
A Đi qua tất cả cỏc đỡnh của đa giỏc đú B Nằm bờn trong đa giỏc đú
C Tiếp xỳc tất cả cỏc cạnh đa giỏc đú D Chỉ cõ̀n tiếp xỳc một cạnh đa giỏc đú
Cõu 2 Bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp tam giỏc vuụng bằng nửa độ dài cạnh
huyờ̀n
Cõu 3 Tõm của đường trũn nội tiếp và ngoại tiếp một đa giỏc đờ̀u khụng trựng
nhau
Cõu 4 Đường trũn ngoại tiếp lục giỏc đờ̀u cú bỏn kớnh đỳng bằng độ dài cạnh của
nú:
Cõu 5 Bỏn kớnh đường trũn nội tiếp hỡnh vuụng cú cạnh 3cm là:
C
DO
rR
R r A
D
E F
O
Trang 11A 3cm B 6cm C.1,5cm D 1cm
Câu 6 Bán kính đường tròn ngoại tiếp một tam giác đều có cạnh 3cm là
A
3 3
27
9
2 D 3
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (3 điêm) Cho đường tròn (O; R) Vẽ hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn
(nêu cách vẽ) và tính độ dài cạnh của hình vuông ABCD theo R.
Bài 2 (4 điêm) Cho tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn (O; 2cm), có ba tiếp
điểm ứng với ba cạnh AB, AC, BC với đường tròn lần lượt là M, N, Q.
a/ Tính số đo góc BOC
b/ Tính độ dài cạnh BC
Môn Toán- Lớp 9- Đại số
§ 5 : CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN A.Nội dung kiến thức:
1 Công thức nghiệm thu gọn :
Cho phương trình:
ax2 + bx + c = 0(a0) có b = 2b’
= b2 - 4ac = (2b’)2 - 4ac = 4b’2 - 4ac = 4(b’2 - ac)
Nếu đặt b’2 - ac = ’
Thì : = 4’
TH1: Nếu ’> 0 thì > 0⇒ 2 ’
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b
x
a
; 2 2
b x
a
1
2
b
x
a
, 2
2
b x
a
1
b
x
a
, 2
b x
a
TH2: Nếu ’= 0 thì = 0
Phương trình có nghiệm kép
2 ' '
x x
TH3: Nếu ’< 0 thì < 0
Phương trình vô nghiệm
Bảng tóm tắt công thức nghiệm
Đối với phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a0) và b = 2b'
'
= b'2 – ac
Nếu '
> 0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt
Trang 12' '
1
b
x
a
;
2
b x
a
Nếu '= 0 thì pt có nghiệm kép
'
b
x x
a
Nếu '
< 0 thì phương trình vô nghiệm
2 Áp dụng :
a Giải phương trình: 5x2 + 4x - 1 = 0
Giải: Ta có a = 5 ; b’= 2 ; c = -1
'
= 4 + 5 = 9 ; '= 3
Nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1
2 3
5
x 1
5
; 2
2 3 5
x
= -1
b Giải phương trình: 3x2 4 6x 4 0
Ta có a = 3 ; b’ = 2 6 ; c = - 4
'
= b'2 – ac = 2 62 3 4 36 0
Phương trình có 2 nghiệm :
1
2 6 6
3
x
, 2
2 6 6 3
x
B.Bài tập:
Bài 1.(4đ) Xác định các hệ số a; b'; c, rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các
phương trình sau:
a) 7 x 2 -12 x +5 = 0
b) 3x2 2 3x 3 0
a) Giải phương trình khi m = - 2
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép? Tìm nghiệm kép đó?