0,25đ - Học sinh có thể giải bằng nhiều cách khác nhau nếu đúng vẫn được.. điểm tối đa[r]
Trang 1Trường THCS Tả Phìn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa học 8
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
mức cao
Phản ứng
hóa học
Biết được các loại phản ứng hóa học
Viết PTHH
Điểm: 1,5đ
Tỉ lệ: 1,5%
0, 5 đ 33,4%
1 đ 66,6%
Nước - Biết thành phần
nguyên tố của nước
- Tính chất hóa học của nước
Tính chất hóa học của nước
Điểm:3,25đ
Tỉ lệ:32,5%
Axit,
Bazo,Muối
- Nhận biết được các loại hợp chất
- Phân biệt được hợp chất
là axit bazơ, muối; viết được CTHH
Điểm:2đ
Tỉ lệ: 20%
Dung Dịch - Tính C% của dung
dịch
- Biết công thức tính nồng độ phần trăm, nồng
độ dung dịch
- Viết được phương trình
và tính toán các đại lượng theo PTHH
Số điểm:
3,5đ
Tỉ lệ: 40%
Tổng số
điểm
3đ 30%
4 đ 40%
3đ 30%
Trang 2Trường THCS Tả Phìn
Họ và tên: ………
Lớp: 8
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2012- 2013
Môn: Hóa học 8 Thời gian: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề) I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ).
Câu 1 Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
1 1: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp.
A CuO + H2 Cu + H 2O B CaO + H2 O Ca(OH) 2
C 2KMnO4 K 2 MnO 4 +MnO + O 2 D CO2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O.
1.2: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân huỷ.
A 2FeCl2 + Cl 2 2FeCl 3 B CuO + H2 Cu + H 2 O
C 2KNO3 2KNO 2 + O 2 D CH4 + O 2 CO 2 + 2H 2 O.
1.3: Tỉ lệ về khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi trong H 2O là:
A 1 phần H : 8 phần O B 2 phần H : 1 phần O
C 1 phần H : 2 phần O D 8 phần H : 1 phần O
1.4: Công th c đúng đ tính n ng đ ph n tr m c a dung d ch là: ứ ể ồ ộ ầ ă ủ ị
A C% ¿mdd
mct
× 100 % B C% ¿ mct
mdd
× 100 %
C C% ¿mdm
mct ×100 % D C% ¿ mct
mdm×100 %
Câu 2: Nối các nội dung ở cột A tương ứng với các nội dung ở cột B sao cho phù hợp.
E Natri đi hiđrophotphat
F Sắt (II) hiđroxit
áp án:
Đ
II.TỰ LUẬN(7Đ).
Câu 1 (1,5 đ) Có 3 lọ đựng ba chất lỏng sau: nước, bazơ, axit Trình bày phương
pháp hóa học để nhận biết chúng
Câu 2 (3 đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau: Hãy lập PTHH và cho biết chúng thuộc
loại phản ứng nào?
a Fe + O2 ⃗t0 Fe3O4 b Zn + HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2
c H2O ⃗ dpnc H2 + O2 d Na2O + H2O ❑⃗ NaOH
Câu 3 (2,5đ) Hòa tan một lượng Zn vào dd HCl(vừa đủ) thu được 5,6 lít H2 ở đktc.
a Tính khối lượng Zn đã phản ứng? (1đ)
Trang 3b Tính C% của dung dịch HCl biết khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng là 200 gam (1đ)
Câu 4.( 1 điểm) Cần bao nhiêu gam dung dịch NaCl 20% để cho vào 200 gam dung dịch 15% để được dung dịch NaCl 18%
Hết _
Trường THCS Tả Phìn ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Hóa học 8 Năm học: 2012 - 2013 I.TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN
Câu 1 (1điểm) Mỗi ý đúng Hs được 0,25 điểm
Câu 2 (1điểm) Mỗi ý đúng Hs được 0,25 điểm
1 – B ; 1 – D ; 3 – E ; 4 - C
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
1 Dùng quỳ tím để nhận biết, nêu đúng hiện tượng
- A Xít làm quỳ tím chuyển thành đỏ
- Bazo làm quỳ tím chuyenr thành xanh
- Nước ko làm quỳ tím chuyển màu
0,5đ 0,5đ 0,5đ
2
Mỗi PTHH đúng: 0,5 đ x 4 PT
A 3Fe + 2O2 ⃗t0 Fe3O4
B Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2
C 2H2O ⃗ dpnc 2H2 + O2
D Na2O + H2O ❑⃗ 2NaOH
- Cân bằng đúng, xác định được phản ứng: mỗi ý đúng được 0,25đ
(a) và (d) là p/ư hóa hợp, (b) là p/ư thế, (c ) là p/ư phân hủy
2 đ
1đ
3
nH2= V: 22,4 = 5,6 : 22,4 = 0,25 (mol)
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
1 mol 2 mol 1 mol
0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol
a Vậy khối lượng Zn đã phản ứng là:
m Zn= n.M =0,25.65= 16,25 g
b m HCl= n.M = 0, 5.36,5 = 18,25 g
Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:
0,5đ 0,5đ
0,5đ
Trang 4C%= m ct: mdd 100% = 18,25:200x100%=9,125%
0,5đ 0,5 đ
4
*Tóm tắt:
C 1 % = 20% ;
C 2 % = 18%;
M 2 = 200 (g)
m 1 ?
0,25đ
*Theo quy tắc đường chéo:
m1
m2=
|C2−C|
|C −C1|⇒
m1
2 5
0,25đ
Vậy khối lượng dung dịch NaCl 20% cần dùng để pha chế là 80 gam 0,25đ
- Học sinh có thể giải bằng nhiều cách khác nhau nếu đúng vẫn được điểm tối đa
- Học sinh viết sai PTHH không chấm phần còn lại