Câu 16 : Để sản xuất khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào sau đây.. A..[r]
Trang 1Họ và tên: ……… KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4
Lớp : 10/ MÔN: HÓA HỌC 10(2012-2013)
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Đ.án
Đ.án
Câu 1: Để sản xuất khí oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A điện phân KMnO4 B nhiệt phân KMnO4 C điện phân NaCl D chưng cất phân đoạn không khí lỏng Câu 2: Khí nào sau đây tác dụng với dd KI+HTB? A O2 B O3 C SO2 D CO2
Câu 3: Trong phản ứng : S + H2SO4 (đ) SO2 + H2O, lưu huỳnh trong H2SO4 đóng vai trò là chất gì?
A chất khử B chất oxi hóa C vừa khử, vừa oxi hóa D không xác định
Câu 4: Đổ dd Ba(OH)2 vào dd nào sau đây có kết tủa trắng? A HNO3 B HCl C.H2SO4 D NaOH Câu 5: Đun nóng dung dịch HCl với chất nào sau đây thu được khí H2S?
Câu 6: Dãy chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng?
A Cu,Na,Mg,Fe B CuO,NaOH,BaCl2,Ca C MgO,Fe,Ag,NaOH D.MgCO3 ,Ba(OH)2,Hg,BaO
Câu 7: Cho 6,5 g kim loại Zn phản ứng với H2SO4 loãng thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn kim loại canxi trong bình chứa khí oxi dư, sau phản ứng thu được 0,28g canxi oxit Thể tích
Câu 9 : Oxi có số oxi hóa -1 trong hợp chất nào sau đây ? A Na2O2 B CaO C Cl2O7 D OF2
Câu 10: Chất nào sau đây là chất khử và là chất oxi hóa? A O2 B O3 C S D H2SO4
Câu 11: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi lưu huỳnh là:
Câu 12: Để phân biệt khí O2 và H2S ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch KI + HTB B Pb(NO3)2 C dung dịch brom D NaOH
Câu 13: Cho hổn hợp Mg và Ag tác dụng với H2SO4 loãng sau phản ứng thu được muối nào?
A MgSO4 B Mg2(SO4)3, Ag2SO4C Ag2SO4 D MgSO4, Ag2SO4
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch KOH 2M Sau phản ứng thu được muối nào?
Câu 15: Chất nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc nguội?
Câu 16: Nung hổn hợp gồm 3,2g lưu huỳnh với 7,2g magie sau p/ứ thu được những chất nào?
Câu 17: Cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí nào dưới đây?
Câu 18: Cho 21g hổn hợp Zn và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đktc) % khối lượng
Câu 19: Thuốc thử để nhận biết ion sunfat là: A BaCl2 B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D cả A,B,C đúng
Câu 20: Cho 4g Ca tác dụng với H2SO4 đặc nóng thể tích khí SO2 thu được là:
Câu 21: Cho dãy chuyến hóa sau: H2S —> A —> B —> H2SO4 A, B lần lượt là:
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
C axit sunfuric đặc không gây bỏng da D SO2 là oxit axit, vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 23: Cho phản ứng: Ag + H2SO4 —> Ag2SO4 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của p/ứ lần lượt là:
Câu 24: Lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Trang 2Câu 25: Cho hổn hợp khí O2 và O3 vào dung dịch KI khí không phản ứng là:
( Cho biết M: Ca = 40, Zn = 65, Cu = 64, O = 16, S = 32, K = 39).
Lớp : 10/ MÔN: HÓA HỌC 10(2012-2013)
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Đ.án
Đ.án
Câu 1: Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi lưu huỳnh là:
Câu 2: Để phân biệt khí HCl và O3 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch KI + HTB B dung dịch H2SO4 C dung dịch brom D NaOH
Câu 3: Cho hổn hợp Ca và Hg tác dụng với H2SO4 loãng sau phản ứng thu được muối nào?
A CaSO4 B Ca2(SO4)3, HgSO4 C HgSO4 D CaSO4, HgSO4
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được muối nào?
A NaHSO3, B NaHSO3, Na2SO3 C Na2SO3 D Na2SO3, NaOH dư
Câu 5: Chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 đặc nguội?
Câu 6: Nung hổn hợp gồm 9,6g lưu huỳnh với 8 g canxi sau p/ứ thu được những chất nào?
Câu 7: Cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí nào dưới đây?
Câu 8: Cho 21g hổn hợp Zn và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí (đktc) % khối lượng của
Câu 9: Thuốc thử để nhận biết ion sunfat là: A BaCl2 B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D cả A,B,C đúng
Câu 10: Cho 2,4g Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng thể tích khí SO2 thu được là:
Câu 11: Cho dãy chuyến hóa sau: S —> A —> B —> H2SO4 A, B lần lượt là:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Câu 13: Cho phản ứng: Na + H2SO4 —> Na2SO4 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của p/ứ lần lượt là:
Câu 14: Lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây ở điều kiện thường?
Câu 15: Cho hổn hợp khí O2 và O3 vào dung dịch KI khí không phản ứng là:
Câu 16: Để sản xuất khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A điện phân KMnO4 B nhiệt phân KMnO4 C điện phân NaCl D điện phân H2O
Câu 17: Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A O2 B O3 C SO2 D CO2
Câu 18: Trong phản ứng : H2S + H2SO4 (đ) SO2 + H2O, H2SO4 đóng vai trò là chất gì?
A chất khử B chất oxi hóa C vừa khử, vừa oxi hóa D không xác định
Câu 19: Đổ dd AgNO3 vào chất nào sau đây có kết tủa trắng? A HNO3 B NaCl C H2S D Pb(NO3)2
Câu 20: Đun nóng dung dịch HCl loãng với chất nào sau đây thu được khí H2S?
Câu 21: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng?
A Cu,Na,Mg,Fe B CuO,NaOH,BaCl2,Ca C MgO,Fe,Ag,NaOH D.MgCO3 ,Ba(OH)2,Hg,BaO
Trang 3Câu 22: Cho 5,6 g kim loại sắt tác dụng với H2SO4 loãng thu được V lit khí H2(đktc) Giá trị của V là:
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn kim loại canxi trong bình chứa khí oxi dư, sau phản ứng thu được 0,56g canxi oxit Thể
Câu 24 : Oxi có số oxi hóa – 2 trong hợp chất nào sau đây ? A Na2O2 B H2O2 C Cl2O7 D OF2
Câu 25: Chất nào sau đây là chất khử và là chất oxi hóa? A O2 B O3 C SO2 D H2SO4
( Cho biết M: Mg = 24, Zn = 65, Cu = 64, O = 16, S = 32, Na = 23, Ca = 40).