Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người. truyền máu, truyền nhiễm.[r]
Trang 2CÁNH CỬA
THẦN KÌ
Trang 4Câu 1: Câu “ Cụ giáo Chu
bước vào sân, chắp tay cung kính vái chào thầy” từ “cung kính” có thể thay thế bằng
từ nào sau đây?
Chúc mừng bạn !
a.hiếu thảo
b.kính cẩn
c.kính trọng
Trang 5Câu 2: Những cặp từ nào sau đây có thể thay thế
Trang 7LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ :
TRUYỀN THỐNG
Trang 83
Trang 91 Em hiểu từ truyền thống là dòng nào dưới đây?
a Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Truyền thống có nghĩa là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế
hệ khác
Trang 10TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Trang 112 Dựa vào nghĩa của tiếng
truyền,xếp các từ trong
ngoặc đơn thành 3 nhóm :
Trang 12a.Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường
thuộc thế hệ sau)
Trang 13b.Truyền có nghĩa là lan rộng
hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết
Trang 14c Truyền có nghĩa là
nhập vào hoặc đưa vào
cơ thể người
Trang 15Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác
Trang 16(truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống , truyền bá, truyền hình,
truyền tin, truyền tụng, truyền
máu, truyền nhiễm)
2 Dựa vào nghĩa của tiếng
truyền,xếp các từ trong
ngoặc đơn thành 3 nhóm :
Trang 17Truyền có nghĩa là trao
lại cho người khác
(thường thuộc thế hệ
sau).
truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống
Truyền có nghĩa là lan
rộng hoặc làm lan rộng
ra cho nhiều người biết.
truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
Truyền có nghĩa là nhập
vào hoặc đưa vào cơ
thể người.
truyền máu, truyền nhiễm
Trang 18THỬ TÀI ĐẶT CÂU
Trang 19• Đặt câu:
- Vua quyết định truyền ngôi
cho Lang Liêu.
- Ông đã truyền bá nghề nuôi tôm cho bà con.
- Bác sĩ đang truyền máu cho bệnh nhân.
Trang 203 Tìm trong đoạn văn ở bài tập 3 SGK trang 82
những từ ngữ chỉ người và
sự vật gợi nhớ lịch sử và
truyền thống dân tộc :
Trang 21- Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc : các bạn gạch dưới 2 gạch.
-Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc : các bạn gạch dưới 1 gạch.
Trang 22-Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc :
các vua Hùng,
cậu bé làng Gióng,
Phan Thanh Giản,
Hoàng Diệu
Trang 23-Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc :
nắm tro bếp thuở các vua Hùng
dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa,
con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé
làng Gióng, Vườn Cà bên sông Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nội của
Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của
Phan Thanh Giản.
Trang 24Ai tinh mắt thế
Trang 25PHAN THANH GIẢN
(1796 – 1867)
Trang 26Hình chụp năm 1863 nhân dịp ông sang Pháp để xin chuộc lại 3 tỉnh
miền Đông Nam Kỳ
Trang 27MỘ PHẦN : PHAN THANH GIẢN
Trang 28HOÀNG DIỆU (1829 – 1882)
Trang 29Quân Pháp tấn công thành Hà Nội
ngày 25-4-1882
Trang 30MŨI TÊN ĐỒNG CỔ LOA
Trang 31Vậy qua bài học hôm nay các bạn hiểu truyền thống
là gì?
Trang 32Truyền thống có nghĩa là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.