[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET Soạn ngày 01 / 11 / 2013 KIỂM TRA 1 TIẾT-12CB
MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan
(mức độ)
Tổng điểm Theo
ma trận Thang 10
Phép toán
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
điểm
Giải phương trình mũ Câu 1
Giải phương trình logarit Câu 2.
Phép toán lũy thừa Câu 3a
2 2
1 1
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình 4x2x 6 0
Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình 4log x2 x 6 0
Câu 3 (3,0 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức : 4 7
a a a A
a
b) Tính giá trị của biểu thức : B36log65101 log 2 eln 27
c) So sánh 2 số
0,2
( ) 3
và
0,3
( ) 4
Trang 2Cõu 4 (2,0 điểm) Tỡm cực trị của hàm số y x e 2 x
Cõu 5 (1,0 điểm)
Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x ln x 2 trờn đoạn
1 [ ;1]
e
ĐÁP ÁN
Cõu 1 (2,0 điểm) Giải phương trỡnh 4x2x 6 0
Đặt t 2 , t 0 x (0,5 điểm)
Do đó : pt (2 )x 2 2x 6 0 t2 t 60 (0,5 điểm)
t 2
t 3 (loại) (0,5 điểm) Với t 2 2x 2 x1 (0,5 điểm)
Cõu 2 (2,0 điểm) Giải phương trỡnh 4log x2 x 6 0
Điều kiện : x >0 (0,5 điểm)
2 log x2
x2 x 6 0 (0,5 điểm)
x 2 (loại)
Cõu 3 (3,0 điểm)
a) Tớnh giỏ trị của biểu thức :
đ
7
4 7
iểm
4
a
0, 25
a
iểm
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức :
2 log 5
6
log2
10
10 = 25 + 27
3 (0,25 điểm)
c) So sỏnh 2 số
0,2
( ) 3
và
0,3
( ) 4
+ Vỡ
( ) ( ) 1 (1) 3
0, 2 0
+ Vỡ
( ) ( ) 1 (2) 4
0,3 0
Từ (1),(2) , ta được
0,2
( ) 3
>
0,3
( ) 4
(0,25 điểm)
Cõu 4 (2,0 điểm) Tỡm cực trị của hàm số y x e 2 x
TX Đ : D
Trang 3Ta có : y ' (x 22x)ex (0,5 điểm)
x 2 (0,5 điểm) BBT (0,5 điểm)
Hàm số đã cho đạt : +
4
e + xCT 0, yCT 0 (0,5 điểm)
Câu 5 (1,0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x ln x 2 trên đoạn
1 [ ;1]
e + Hàm số y x ln x 2 liên tục trên
1 [ ;1]
e + y ' x(2ln x 1) (0,25 điểm)
y ' 0 x(2ln x 1) 2ln x 1 0 x [ ;1]
e e
(0,25 điểm)
Vì
2
y( ) , y(1) 0, y( )
e e e 2e (0,25 điểm)
+ Do đó :
1 [ ;1]
e
max y y(0) 0
1 [ ;1]
e
min y y( )
2e e
(0,25 điểm)
x - -2 0 +
y’ + 0 0 +
y
2
4
e
0