1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN HÓA HỌC

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi: Hòa tan Fe bằng dung dịch HCl (dư), thêm KOH (dư) vào dung dịch thu được rồi để lâu ngoài không khí2. Bằng phươ[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI -

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2016-2017 Môn : Hóa học

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề )

Ngày thi : 18/3/2017

(Đề gồm 02 trang)

Câu I (3,5 điểm): 1 Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ sau: (mỗi mũi tên ứng với một phương

trình hóa học):

Ca⎯⎯→Ca(OH) ⎯⎯→Ca(HCO ) ⎯⎯→CaCl ⎯⎯→AgCl⎯⎯→Cl ⎯⎯→NaCl⎯⎯→NaOH

2 Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư đều cho sản phẩm là Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Viết các phương trình hóa học

Câu II (4,0 điểm): 1 Hỗn hợp rắn A gồm MgO, CuO và Al2O3 Cho một luồng khí H2 đi qua A nung nóng, thu được hỗn hợp rắn B Cho chất rắn B vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch C và chất rắn D Thêm một lượng sắt dư vào dung dịch C thu được dung dịch E và chất rắn F Cho chất rắn F vào dung dịch HCl dư, thu

được chất rắn D, dung dịch H và khí I Cho dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa K

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

2 Cho các hóa chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Chỉ dùng thêm H2O trình bày cách phân biệt mỗi chất và viết phương trình hóa học xảy ra

Câu III (3,75 điểm): 1 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi: Hòa tan Fe

bằng dung dịch HCl (dư), thêm KOH (dư) vào dung dịch thu được rồi để lâu ngoài không khí

2 Metan bị lẫn một ít tạp chất là CO2, C2H4, C2H2 Bằng phương pháp hoá học hãy loại bỏ

tạp chất ra khỏi hỗn hợp

3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch

H2SO4 40% (loãng, vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y

có nồng độ 51,449% Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 170,4 gam muối trung hoà khan

Viết các phương trình phản ứng và tính giá trị của m

Câu IV (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 35,04 gam hợp chất hữu cơ X chứa 3 nguyên tố C, H và O Toàn bộ sản

phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 283,68 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 198,72 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu

Xác định công thức phân tử của X Biết MX = 146g/mol

Câu V (1,75 điểm): Đun nóng hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A và H2 với xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất Tỉ khối hơi của Y so với H2 gấp 3 lần tỉ khối hơi của X so với H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác của

Y thu được 22 gam CO2 và 13,5 gam H2O

Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm công thức phân tử của A

Câu VI (2,0 điểm): Hỗn hợp X gồm x mol CaC2 và y mol Al4C3 Cho một lượng nhỏ X vào H2O dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và m gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào Y thu được 2m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm tỉ lệ x : y

Câu VII (3,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 21,84 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, trộn đều m gam hỗn hợp trên, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn (trong điều kiện không có không khí ) được chất rắn B Cho toàn bộ B tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 3,36 lít khí H2 Khi phản ứng kết thúc, tiếp tục cho thêm dung dịch HCl tới dư được dung dịch C, m1 gam chất rắn và 10,08 lít khí H2

1 Viết phương trình phản ứng xảy ra

2 Tính m và m1 (Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

- HẾT - ( Cho biết: H = 1; C = 12; O =16; S = 32; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Ca = 40;

Mg = 24; Na = 23; N =14; K= 39; Cu = 64; Ba = 137)

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Được sử dụng máy tính cầm tay

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI -

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2016-2017

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Hóa học

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 18/03/2017

(Đáp án gồm có 06 trang)

Câu I (3,5điểm):

1 Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ sau: (mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học):

Ca⎯⎯→Ca(OH) ⎯⎯→Ca(HCO ) ⎯⎯→CaCl ⎯⎯→AgCl⎯⎯→Cl ⎯⎯→NaCl⎯⎯→NaOH

2 Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư đều cho sản phẩm là Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Viết các phương trình hóa học

Câu I

I 1

(1,75 đ) Ca + 2H2O⎯⎯ →Ca(OH)2 + H2

Ca(OH)2 + 2CO2 ⎯⎯ →Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + 2HCl ⎯⎯ →CaCl2 + 2CO2 + 2H2O CaCl2 + 2AgNO3⎯⎯ → 2AgCl + Ca(NO3)2

2AgCl ⎯⎯→ 2Ag + Clt0 2

Cl2 + 2Na⎯⎯ →2NaCl 2NaCl + 2H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→dpdd co mang ngan 2NaOH + H2 + Cl2

Chú ý: Thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai trừ ½ số điểm của phương trình

Viết và cân bằng đúng 1 phản ứng cho 0,25đ (0,25x7)

I 2

(1,75đ)

Các chất rắn có thể chọn: Fe; FeO; Fe3O4; Fe(OH)2; FeS; FeS2; FeSO4

Các pthh : 2Fe + 6H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2FeO + 4H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3+ SO2+ 4H2O 2Fe3O4 + 10H2SO4(đặc) ⎯⎯→ 3 Fet0 2(SO4)3 + SO2 + 10H2O 2Fe(OH)2 + 4H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3 + SO2 + 6H2O 2FeS + 10H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O 2FeS2 + 14H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O 2FeSO4 + 2H2SO4(đặc) ⎯⎯→ Fet0 2(SO4)3 + SO2+ 2H2O Chú ý: Thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai trừ ½ số điểm của phương trình

Viết và cân bằng đúng 1 phản ứng cho 0,25đ (0,25x7)

Câu II (4,0 điểm):

1 Hỗn hợp rắn A gồm MgO, CuO và Al2O3 Cho một luồng khí H2 đi qua A nung nóng, thu được hỗn hợp rắn B Cho chất rắn B vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch C và chất rắn D Thêm một lượng sắt dư vào dung dịch C thu được dung dịch E và chất rắn F Cho chất rắn F vào dung dịch HCl dư, thu được chất rắn

D, dung dịch H và khí I Cho dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa K

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

2 Cho các hóa chất : Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Chỉ dùng thêm H2O trình bày cách phân biệt mỗi chất và viết phương trình hóa học xảy ra

Câu II

II.1

(2,5đ)

+ A tác dụng với H2:

CuO + H2

0

t

+ B tác dụng với dung dịch HCl:

MgO + 2HCl ⎯⎯ → MgCl2 + H2O (2)

Al2O3 + 6HCl ⎯⎯ → 2AlCl3 + 3H2O (3)

CuO + 2HCl ⎯⎯ → CuCl2 + H2O (4)

+ C tác dụng với Fe:

Fe + CuCl2 ⎯⎯ → FeCl2 + Cu (5)

Viết và cân bằng đúng 1 phản ứng cho 0,25đ (0,25x10)

Trang 3

Fe + 2HCl ⎯⎯ → FeCl2 + H2 (6)

+ F tác dụng với dung dịch HCl:

Fe + 2HCl ⎯⎯ → FeCl2 + H2 (5)

+ E tác dụng với dung dịch NaOH:

MgCl2 + 2NaOH ⎯⎯ → Mg(OH)2 + 2NaCl (7)

FeCl2 + 2NaOH ⎯⎯ → Fe(OH)2 + 2NaCl (8)

AlCl3 + 3NaOH ⎯⎯ → Al(OH)3 + 3NaCl (9)

Al(OH)3 + NaOH ⎯⎯ → NaAlO2 + 2H2O (10)

II 2

1,5 điểm

Trích mỗi chất 1 ít làm mẫu thử

+ Cho nước lần lượt vào các mẫu thử trên Mẫu nào có khí thoát ra là Na

2Na + 2H2O ⎯⎯ →2NaOH + H2

+ Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các mẫu thử còn lại thì:

- Mẫu nào có kết tủa trắng là MgCl2

MgCl2 + 2 NaOH ⎯⎯ → Mg(OH)2 + 2 NaCl

- Mẫu nào có kết tủa trắng xanh, để lâu hóa nâu đỏ là FeCl2

FeCl2 + 2 NaOH ⎯⎯ →Fe(OH)2 + 2 NaCl

2Fe(OH)2 + 1/2 O2 + H2O ⎯⎯ → 2Fe(OH)3 ………

- Mẫu nào cho kết tủa nâu đỏ là FeCl3

FeCl3 + 3 NaOH ⎯⎯ → Fe(OH)3 + 3NaCl ………

- Mẫu nào cho kết tủa keo trắng là AlCl3

AlCl3 + 3 NaOH ⎯⎯ →Al(OH)3 + 3NaCl ………

- Nếu NaOH dư thì kết tủa tan dần:

Al(OH)3 + NaOH ⎯⎯ →NaAlO2 + 2H2O ………

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu III (3,75 điểm):

1 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi: Hòa tan Fe bằng dung

dịch HCl (dư), thêm KOH (dư) vào dung dịch thu được rồi để lâu ngoài không khí

2 Metan bị lẫn một ít tạp chất là CO2, C2H4, C2H2 Bằng phương pháp hoá học hãy loại bỏ tạp chất ra khỏi hỗn

hợp

3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 40% (loãng,

vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%

Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 170,4 gam muối trung hoà khan

Viết các phương trình phản ứng và tính giá trị của m

Câu III

III.1

1,0điểm Hoà tan Fe bằng dung dịch HCl có khí không màu thoát ra: Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2  ………

- Thêm KOH vào dung dịch có kết tủa trắng xanh:

HCl + KOH → KCl + H2O

FeCl2 + 2KOH→ Fe(OH)2 + 2KCl

- Để lâu ngoài không khí kết tủa chuyển màu nâu đỏ:

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O→ 4Fe(OH)3  ………

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ III.2

1,0điểm

Cho hỗn hợp khí đi qua bình nước Brôm dư, lúc đó loại hết C2H4, C2H2:

C2H4 + Br2 → C2H4Br2 ………

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 ……… Sau đó cho hỗn hợp khí còn lại qua bình đựng dung dịch kiềm dư (NaOH, Ca(OH)2…),

lúc đó CO2 bị hấp thụ hết do phản ứng:

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O ………

Khí còn lại là CH4 nguyên chất ………

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ III 3

1,75

điểm

Phương trình phản ứng:

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2 (1)

Na2O + H2SO4 → Na2SO4 + H2O (2) 0,5đ

Trang 4

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O (3)

Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2 (4)

Từ (1), (2), (3) và (4) ta có: nH2SO4 = nNa2SO4 = 1,2 mol ………

Khối lượng dd H2SO4 = (1,2x98).100:40 = 294gam ………

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, dựa vào nồng độ % : 170, 4 51, 449 m 50, 6 gam 294 m 0, 4.2.16, 75= 100  = + −

0,5đ 0,25đ 0,5đ Câu IV (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 35,04 gam hợp chất hữu cơ X chứa 3 nguyên tố C, H và O Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 283,68 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 198,72 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu

Xác định công thức phân tử của X Biết MX = 146g/mol

Câu IV 2,0 điểm ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm

Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư nên chỉ tạo muối trung hòa Ba(OH)2 + CO2 ⎯⎯→BaCO3 + H2O Ta có 3 2 BaCO CO n =n =1, 44(mol)

Khối lượng dung dịch giảm = m  - 2 2 CO H O (m + m )

198,72 = 283,68 – 1,44.44 - 2 H O m  2 H O m =21, 6( )g 0,25đ 0,25đ  2 H O n = 1,2(mol)

mO = 35,04 – (mC + mH )= 35,04 - (1,44.12 + 2,4) = 15,36 g 0,96( ) O n = mol

Gọi công thức phân tử của X là (CxHyOz)n ( với x, y và z là số nguyên dương ) Ta có: x : y : z = 1,44 : 2,4 : 0,96 = 3 : 5 : 2 ………

Vậy CTPT của X là: (C3H5O2)n Mà MX = 146 nên 73 n =146n = 2 X có CTPT là C6H10O4

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ Câu V (1,75 điểm): Đun nóng hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A và H2 với xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất Tỉ khối hơi của Y so với H2 gấp 3 lần tỉ khối hơi của X so với H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác của Y thu được 22 gam CO2 và 13,5 gam H2O Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm công thức phân tử của A Câu V 1,75 điểm ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Vì CxHy + H2 0 Ni,t ⎯⎯⎯→Khí Y duy nhất 2 2 22 13, 5 0, 5 0, 75 44 18 CO H O n = = moln = = mol Suy ra hiđrocacbon (Y) có dạng ctpt: CnH2n + 2 ( n  1)

Ta có: CnH2n + 2 + (3 1) 2 n + O2 0 t ⎯⎯→ nCO2 + (n +1 )H2O

2 : 2 0, 75 : 0, 5 1, 5 H O CO n n = =  n = 2  (Y) là C2H6

Suy ra (A) có thể là: C2H4 hay C2H2 để hợp H2 cho (Y)

- Nếu (A) là C2H4: C2H4 + H2 ⎯⎯→xt C2H6 (1)

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 5

2

/

/

30 30

2

28 2 15 2

d M

d = M = + = = < 3 loại

- Nếu (A) là C2H2: C2H2 + 2H2 ⎯⎯→xt C2H6 (2)

2 2 / / 30 30 3 26 2.2 10 3 Y H Y X H X d M d = M = = = + ( thỏa mãn)

Vậy (A) là C2H2

0,5đ 0,5đ Câu VI (2,0 điểm): Hỗn hợp X gồm x mol CaC2 và y mol Al4C3 Cho một lượng nhỏ X vào H2O dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và m gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào Y thu được 2m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm tỉ lệ x : y Câu VI 2,0 điểm ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm Các phản ứng xảy ra: CaC2 + 2H2O⎯⎯→Ca(OH)2 + C2H2 (1)

Al4C3 + 12H2O⎯⎯→4Al(OH)3 + 3CH4 (2) ………

2Al(OH)3 + Ca(OH)2⎯⎯→Ca(AlO2)2 + 4H2O (3) Từ (1), (2) và (3) ta có: m = 78.(4y – 2x) (I)

CH4 + 2O2 0 t ⎯⎯→ CO2 + 2H2O (4)

C2H2 + 2,5O2 0 t ⎯⎯→ 2CO2 + H2O (5)

Ta có: 2 CO n =2 + 3yx , Ca(AlO2)2 ( x mol) Ca(AlO2)2 + 3H2O + CO2 ⎯⎯→2Al(OH)3 + CaCO3(6)

CaCO3 + H2O + CO2⎯⎯→ Ca(HCO3)2 (7) ………

Từ (4), (5), (6) và (7) ta có: 2m =78.2x m = 78x (II)

Từ (I) và (II) ta có: 4y - 2x = x x : y = 4: 3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ Câu VII (3,0 điểm): Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 21,84 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, trộn đều m gam hỗn hợp trên, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn (trong điều kiện không có không khí ) được chất rắn B Cho toàn bộ B tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 3,36 lít khí H2 Khi phản ứng kết thúc, tiếp tục cho thêm dung dịch HCl tới dư được dung dịch C, m1 gam chất rắn và 10,08 lít khí H2 1 Viết phương trình phản ứng xảy ra 2 Tính m và m1 (Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Câu VII 3,0 điểm ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM Điểm VII 1 1,5 điểm 2Al + 6H2SO4 (đặc) ⎯⎯→ Alt0 2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1)

2Fe3O4 + 10 H2SO4 (đặc) ⎯⎯→ 3Fet0 2(SO4)3 + SO2 + 10 H2O (2)

CuO + H2SO4 0 t ⎯⎯→ CuSO4 + H2O (3) ………

- Các phản ứng nhiệt nhôm: 8Al + 3Fe3O4 0 t ⎯⎯→ 4Al2O3 + 9 Fe (4)

2Al + 3CuO ⎯⎯→ Alt0 2O3 + 3Cu (5) ……

- Rắn B gồm : Al2O3 , Fe, Cu, Al dư ( vì cho B + NaOH dư có khí bay ra)

- B + NaOH dư chỉ có Al2O3 và Al dư phản ứng:

0,5đ

0,25đ

Trang 6

Al2O3 + 2 NaOH ⎯⎯→2NaAlO2 + H2O (6)

Al + NaOH + H2O ⎯⎯→NaAlO2 + 3/2 H2 (7) ……

- Các phản ứng xảy ra khi cho HCl vào:

NaOH dư + HCl ⎯⎯→ NaCl + H2O (8) NaAlO2 + 4HCl ⎯⎯→NaCl + AlCl3 + 2H2O (9)

Fe + 2HCl ⎯⎯→ FeCl2 + H2 (10) …

0,25đ

0,5đ VII 2

1,5 điểm - Dung dịch C gồm: NaCl, AlCl- Chất rắn còn lại là Cu có khối lượng là m3, FeCl2, HCl dư 1 gam

2

2

2

(7)

(10)

21,84

0, 975

22, 4

3, 36

0,15

22, 4

10, 08

0, 45

22, 4

SO

H

H

………

- Gọi số mol Al, Fe3O4, CuO trong m gam hỗn hợp lần lượt là x, y, z (x, y, z >0)

Ta có: 27x + 232y + 80z = m

Theo (1) và (2): 2 1, 5 0, 975

2

SO

y

n = x+ =

Theo (4) và (10) :

2 3 0, 45

H

n = y=

Theo (4), (5), (7) : 8 2 2.0,15 0,1

3 3 3

Al du

y z

n = −x − = = Giải hệ : x = 0,6 ; y = 0,15 ; z = 0,15

Vậy m = (0,6.27) + (0,15.232) + (0,15.80) = 63gam

m1 = 0,15 64 = 9,6 gam ………

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ - Hết -

Lưu ý: Học sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa cho câu đó

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w