- HS nghe và đọc lại bài hội thoại nhiều lần cho đến khi lưu loát... Hs tự luyện đọc và ghi nhớ mẫu câu.[r]
Trang 1Grade 2 –week 26 Unit 10: A new friend!
I Words:
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe track 106, track 107, 110, học sinh nghe, chỉ vào
hình và lặp lại theo nhạc Học sinh đọc lại nhiều lần cho đến khi lưu
loát
-Học sinh chép các từ vựng trên vào tập tiếng Anh hoặc tập ở nhà
mỗi từ 3 dòng
Script:
long: dài
short: ngắn
black: đen
curly: xoăn
straight: thẳng square: hình vuông circle: hình tròn triangle: hình tam giác
Trang 2II Reading
Hướng dẫn:
- HS tự trả lời bằng miệng 1 số câu hỏi trước khi đọc bài:
▪ How many people are there in the picture? Who are they?
▪ Where are they?
- HS quan sát tranh và chữ của bài đọc, sau đó nghe bài đọc mẫu theo:
track 108
- HS nghe và đọc lại bài hội thoại nhiều lần cho đến khi lưu loát Một số
từ mới trong bài:
▪ new : mới
▪ friend: bạn
▪ has/ have: có
▪ doesn’t have: không có
▪ look over there: nhìn đằng kia
▪ we: chúng tôi, chúng ta
▪ all: tất cả
Trang 3III Grammar
Hướng dẫn:
1 Hs nghe track 109 để luyện đọc theo mẫu, nghe và lặp lại 3 lần mẫu câu
2 Hs tự luyện đọc và ghi nhớ mẫu câu Học sinh chép mẫu câu và ví dụ vào tập
Ví dụ: He has short hair He doesn’t have straight hair
She has blue eyes She doesn’t have brown eyes
It has black eyes It doesn’t have long hair
IV Look and say: nhìn tranh và nói
Hướng dẫn: Hs nhìn 4 bức hình theo thứ tự từ 1 - 4 và nói theo mẫu câu “
he/she/ it has….” Và “ he/ she/ it doesn’t have … ” Sau đó ghi 4 câu đó vào
tập và đọc lớn 4 câu đó lên
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Trang 4BÀI TẬP
3 Circle the false word Write the correct word ( khoanh tròn từ sai, viết lại từ đúng)
Trang 54 Read Fill the correct circle
5 Look and write ( Nhìn và viết câu theo mẫu )
Trang 6ĐÁP ÁN BÀI TẬP
1 Write ✔ or ✘
1 ✘
2 ✘
3 ✔
4 ✔
5 ✔
2 Write and draw the shapes
1 Circle ( HÌNH TRÒN)
2 Square (HÌNH VUÔNG)
3 Triangle ( HÌNH TAM GIÁC)
3 Circle the false word Write the correct word
1 She has short hair long _
2 He has straight hair. curly
3 He has long hair. short
4 She has curly hair. straight
4 Read Fill the correct circle
1 B
2 C
3 A
5 Look Complete the sentences
1 She has straight hair and green eyes
2 He has straight hair and green eyes
3 She has curly hair and blue eyes
4 She has black hair and blue eyes
5 He has black hair and green eyes