* Chiều qui ước của dòng điện trong mạch ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các êlectron tự do trong kim loại. C4[r]
Trang 2DỊNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dịng điện.
C1 Tìm hiểu sự tương tự giữa dịng điện và dịng nước
a) Quan sát hình19.1 a và b và điền vào
chỗ trống : Điện tích của mảnh phim
nhựa tương tự như……… trong
bình nước
Trang 3DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Trang 4DỊNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dịng điện.
C2 Khi nước ngừng chảy phải đổ nước vào bình A để
nước lại chảy qua ống xuống bình B Đèn bút thử điện
ngừng sáng làm thế nào để đèn lại sáng?
Tiếp tục cọ xát làm nhiễm điện mảnh phim nhựa
Trang 51 2
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện.
Trang 6DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện.
Nhận xét : Chạm bút thử điện vào mảnh phim nhựa nhiễm điện thì có
một dòng điện tích dịch chuyển từ đèn qua bút theo một hướng xác định làm bóng đèn sáng lên
Khi đó ta nói dòng điện chạy qua đèn bút thử điện.
Vậy dòng điện là gì?
Trang 7DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Khi đó các thiết bị điện sẽ hoạt động
Làm thế nào để mảnh phim nhựa liên tục nhiễm điện?
Ta phải liên tục cọ xát mảnh phim nhựa
Cách tạo ra dòng điện như vậy có thuận tiện không?để có dòng điện liên tục ta phải thế nào?
Trang 8Dịng điện là dịng các điện tích dịch chuyển cĩ hướng
DỊNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dịng điện.
Vì vậy trong cuộc sống để tạo ra dòng điện liên tục chạy qua các dụng cụ điện để các dụng cụ này có thể hoạt động người ta đã chế tạo ra nguồn điện Vậy nguồn điện là gì?
Trang 9Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện.
II.Nguồn điện
1 Các nguồn điện thường dùng
• Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ điện
hoạt động.
• Mỗi nguồn điện đều có hai cực Hai cực của pin hay ác quy là cực dương(kí hiệu dấu +) và cực âm (kí hiệu dấu - ).
Trang 10Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
Trang 11Máy phát điện Pin mặt trời
Các nguồn điện khác
Trang 12cực dương
Hãy quan sát hình19.2 hoặc các pin thật và chỉ ra
đâu là cực dương, đâu là cực âm của mỗi nguồn điện này?
Dịng điện là dịng các điện tích dịch chuyển cĩ hướng
II Nguồn điện
Trang 13Hãy cho biết những nguồn điện trong hình
Dùng trong đồng hồ đeo tường, ra đi ô
Dùng trong đồng hồ đa năng, ra đi ô
Dùng trong máy tinhbỏ túi,đồng hồ điện tử….
Trang 14Lưu ý: Các nguồn điện ta học trong bài này là nguồn
Nhưng trong thực tế có những nguồn điện mà chúng ta
không thể xác định được các cực của nó vì các cực của
nó luân phiên thay đổi – nguồn điện đó có tên gọi là
nguồn điện xoay chiều (ví dụ :ổ cắm điện khi có điện)
Chúng ta sẽ hiểu rõ hơn khi học lên các lớp trên.
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
I Dòng điện.
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
II Nguồn điện
1.Các nguồn điện thường dùng
Trang 15Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
I Dòng điện.
II Nguồn điện
* Là pin và ắc quy
* Mỗi nguồn điện đều có 2 cực: cực dương (+) và cực âm (-)
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
1.Các nguồn điện thường dùng
Các em có biết vì sao nguồn điện có hai cực không?
Vì hai cực của chúng nhiễm điện khác nhau, nên cực thừa
êlectrôn là cực âm Cực còn lại thiếu êlectrôn nên nhiễm
điện dương.
Trang 16Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
I Dòng điện.
II Nguồn điện
1.Các nguồn điện thường dùng
2 Mạch điện có nguồn điện
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
a) Mắc mạch điện như hình
vẽ bên(lưu ý công tắc mở)
Trang 17Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
I Dòng điện.
II Nguồn điện
1.Các nguồn điện thường dùng
2 Mạch điện có nguồn điện
Trang 18Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
I Dòng điện.
II Nguồn điện
1.Các nguồn điện thường dùng
2 Mạch điện có nguồn điện
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Tại sao mạch điện đã mắc đúng mà đèn vẫn khôngsáng?
Do các nguyên nhân nào?
Các em hãy tìm hiểu xem!
Trang 19II Nguồn điện.
I Dòng điện
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
Nếu đóng công tắc mà đèn không sáng thì kiểm tra các nguyên nhân sau:
Nhóm 1 : Kiểm tra đèn có đứt tóc không?
Nhóm 2 : Kiểm tra đui đèn đã vặn chặt với đế chưa?
Nhóm 3 :Kiểm tra có dây điện nào bị đứt ngầm bên trong không?
Nhóm 4 :Kiểm tra lại pin xem mới hay cũ?
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Trang 20II Nguồn điện.
1 Nguồn điên thường dùng
2 Mạch điện có nguồn điện
I Dòng điện.
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Khi nào có dòng điện chạy trong mạch điện có chứa nguồn điện và các thiết bị điện?
Khi mạch điện kín thì trong mạch điện chứa nguồn
điện và các thiết bị điện có dòng điện chạy qua
Trang 21II Nguồn điện.
I Dòng điện.
1 Các nguồn điện thường dùng
2 Mạch điện có nguồn điện
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Dòng điện chỉ chạy trong mạch điện kín
Mạch điện kín bao gồm các thiết bị điện nối liền với hai
cực của nguồn điện bằng dây dẫn điện
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
Trang 22III.Vận dụng
II Nguồn điện
I.Dòng điện.DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C4 Cho các cụm từ sau đây : Đèn điện, quạt điện, điện tích,dòng
điện Hãy viết ba câu có sử dụng hai trong số các cụm từ đã cho
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Đèn điện sáng khi có dòng điện chạy qua
Quạt điện quay khi có dòng điện chạy qua nó
Các điện tích dịch chuyển có hướng tạo thành dòng điện
Trang 23Điều khiển ti vi,điện thoại di động, máy ảnh, xe điều khiển từ xa,máy tính bỏ túi…
Hãy kể tên 5 dụng cụ hay thiết bị
sử dụng nguồn điện là pin
C5
DÒNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆNIII.Vận dụng
Trang 24ở nhiều xe đạp cĩ bộ phận là nguồn điện gọi là đi namơ
tạo ra dịng điện để thắp sáng đèn.Hãy cho biết làm thế nào để nguồn điện này hoạt động thắp sáng đèn?
Cần ấn vào lẫy để núm
xoay của nĩ tì sát vào
vành xe đạp, đạp cho
bánh xe quay.
Lưu ý là dây nối từ
đinamơ tới đèn phải
C6
DỊNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆNIII.Vận dụng
Trang 27CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Dây tóc Dây trục Trụ thủy tinh Thủy tinh đen Hai đầu dây đèn
Vỏ dây
Vỏ nhựa của phích cắm
Trang 281 Quan sát và nhận biết
Trang 29DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
I Chất dẫn điện và chất cách điện
1 Quan sát và nhận biết
Trang 30DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
I Chất dẫn điện và chất cách điện
2.Thí nghiệm
1 Quan sát và nhận biết
Trang 31DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
Trang 32DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
Trang 33TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
II Dòng điện trong kim loại:
1 Êlectron tự do trong kim loại:
C4 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương, hạt nào mang điện tích âm
C4 Trong nguyên tử, hạt nhân mang điện tích dương, êlectron mang điện tích âm
Thế nào là electron tự do?
- Êlectron tự do là những êlectron thoát ra khỏi nguyên
tử và chuyển động tự do trong kim loại
Trang 34DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
C5 - Kí hiệu nào biểu diễn các êlectron tự do?
Êlectron tự do Phần còn lại của nguyên tử
II Dòng điện trong kim loại
1 Electron tự
do trong kim
loại
Trang 35TIẾT 22: CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
+ Pin
-Bóng đèn
C6 Êlectrôn tự do bị cực
nào của pin hút, bị cực
nào của pin đẩy?
C6.Êlectrôn tự do bị cực
dương của pin hút, cực âm
của pin đẩy
II Dòng điện trong kim loại
1 Êlectron tự do trong kim loại
2 Dòng điện trong kim loại
Trang 36C7 VËt nµo d íi ®©y lµ vËt dÉn ®iÖn?
A Thanh gỗ khô
B Một đoạn ruột bút chì
C Một đoạn dây dẫn nhựa
D Thanh thủy tinh
Đáp án: B.Một đoạn ruột bút chì
Trang 38A.Một đoạn dây thép
B.Một đoạn dây đồng
C Một đoạn dây nhựa
D Một đoạn dây nhôm
Đáp án C Một đoạn dây nhựa
C9 Trong c¸c vËt nµo d íi ®©y kh«ng cã c¸c ªlectr«n tù do?
Trang 39??? Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Kim loại là chất dẫn điện vì trong đó có các ……….có thể dịch chuyển có hướng.
Trả lời: Êlectron tự do
Trang 40-Chất dẫn điện là chất cho dòng điện chạy qua Chất cách điện là chất không cho dòng điện chạy qua.
- Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectron tự do
Trang 41Bài 21
SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN - CHIỀU DÒNG ĐIỆN
Trang 42Dây dẫn Khóa (công tắc) đóng Khóa (công tắc) mở
Trang 432 Sơ đồ mạch điện:
theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này:
Trang 44C2 Hãy vẽ sơ đồ mạch điện khác sơ đồ mạch điện vẽ ở câu C1
bằng cách thay đổi vị trí các ký hiệu trong sơ đồ này.
Trang 45 Mặc dù thay đổi vị trí các bộ phận trong mạch thì khi đóng khóa K vẫn đảm bảo mạch điện
kín và đèn sáng.
Trang 46II.Chiều dòng điện
Quy ước về chiều dòng điện
- Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn
và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện
Trang 47* Chiều qui ước của dòng điện trong mạch ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các êlectron tự do trong kim loại.
với chiều dịch chuyến có hướng của các êlectron tự do trong dây kim loại.
Hình 20.4
Trang 48C5 Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ mạch điện hình 21.1a để
biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1
Trang 49Chú ý:
-Mạch điện kín các êlectrôn dịch chuyển trong
dây kim loại từ cực âm sang cực dương của nguồn điện.
-Chiều dòng điện trong dây kim loại ngược chiều với chiều dịch chuyển của các êlectrôn.
Trang 50III.Vận dụng
C6 Hãy tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn pin
dạng ống tròn vỏ nhựa thường dùng (hình 21.1 )
Nguồn điện của đèn pin gồm hai chiếc pin:
a Nguồn điện của đèn pin gồm mấy chiếc pin? Ký hiệu nào trong bảng ký hiệu tương ứng với nguồn điện này? Thông thường, cực dương của nguồn lắp về phía đầu hay phía cuối của đèn pin?
-+Ký hiệu nguồn điện của đèn pin
+Thông thường cực dương mắc ở đầu đèn pin
Trang 51C6 Hãy tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn pin dạng ống tròn vỏ nhựa thường dùng (hình 21.1)
b Hãy vẽ sơ đồ mạch điện của đèn pin và dùng mũi tên
ký hiệu dòng điện chạy trong mạch khi công tắc đóng.