Phụ huynh đọc cho con viết vào vở: Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng xa... Bài 2.[r]
Trang 1ÔN VÀ HỌC TRONG MÙA DỊCH COVID -19 : K1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Mẫu: 17- 7
17
7
10
7 trừ 7 bằng 0 viết 0 Hạ 1 viết 1 ( Lưu ý: hai số giống nhau trừ nhau bằng 0)
16- 6 19- 9 11- 1 13- 3 18- 8
………
………
………
Bài 2: Điền số vào chỗ trống:
10
11
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
a) Có :16 viên bi
Cho bạn: 6 viên bi
Còn : … viên bi?
b) Có :14 con chim
Bay đi: 4 con chim
Còn :… con chim?
c) Có: 12 cái bánh
Ăn: 2 cái bánh
Còn: … cái bánh?
LUYỆN TÂP + LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Đặt tính rồi tính:
_
-5 -4
+5 +3
Trang 213+ 3 15 + 4 18- 4 17- 1 19- 9
………
………
………
Bài 2: Tính
11+ 3- 4 = 15- 5 + 6 = 18- 6 + 2 =
17- 1- 5 = 11+ 2+ 3 = 16+ 3 – 9 =
Bài 3: >, < , =
18- 8 … 19- 9 11 … 13-3
13 – 2 … 17 + 1 14+ 1 – 5 … 10
Bài 4: Điền số:
Số liền sau của 19là …
Số liền sau của 16 là …
Số liền trước của 20 là …
Số liền trước của 12 là …
Bài 5: Điền số:
Số 11 gồm … chục và … đơn vị
Số 19 gồm … chục và … đơn vị
Số 10 gồm … chục và … đơn vị
Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là số: ……
Bài 6: Viết phép tính thích hợp
Có :18 viên kẹo
Cho bạn: 5 viên kẹo
Còn : … viên kẹo?
Bài 7: Nối
11+ 7 12+ 4
15- 5 17-4
13 10 15 12 16 18
Trang 319 -4 18- 8 + 2
BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1: Viết số thích hợp và chỗ chấm để có bài toán
Bài toán: Có … bạn gái và … bạn trai Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài 2: Viết số thích hợp và chỗ chấm để có bài toán
Bài toán: Có … chú ong đang hút mật hoa, có thêm … chú ong đang bay tới Hỏi có tất cả bao
nhiệu chú ong?
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Mẫu: Bài toán: Có 1 con gà mẹ và 7 con gà con.
Hòi có tất cả bao nhiêu con gà ?
Bài 4: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài toán: Có 3 con mèo và 2 con chó.
Hỏi ……… bao nhiêu ……….?
Bài 5: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Trang 4Bài toán: Có 1 con chim đang đậu trên cây, thêm 3 con chim bay đến.
Hỏi……….?
Bài 6: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài toán: Có … con vịt đang bơi, thêm … con vịt đang xuống.
Hỏi ……….?
MÔN TIẾNG VIỆT 1
TUẦN 21:
Lần 1:
1 Đọc bài : 86: ôp, ơp ( sách TV 1 ): Nhớ đọc 10 lần.
2 Viết vần, từ: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học, tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà( Mỗi vần, từ viết 2 dòng )
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa.
4 Làm bài tập Tiếng Việt:
a) Nối:
Nhà lợp ngói thơm phức.
Bánh xốp mới trong hộp.
Mẹ đựng kẹo rất mát.
b) Điền : ôp hay ơp?
cánh cửa ch.´ h bút t ´ ca
Lần 2:
1.Đọc bài : 87: ep, êp ( sách TV 1 ): Nhớ đọc 10 lần.
Trang 52.Viết vần, từ: ep, êp, cá chép, đèn xếp, lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa( Mỗi vần, từ viết 2 dòng )
3.Phụ huynh đọc cho con viết vào vở:
Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh trường Trường Sơn sớm chiều.
4.Làm bài tập Tiếng Việt:
a)Nối:
Bà khép nhẹ đồ xôi rất ngon.
Gạo nếp xếp hàng vào lớp
Chúng em cánh cửa.
b)Điền : ep hay êp?
ghi ch ´… gian b.´… dọn d….
Lần 3:
1.Đọc bài : 88: ip, up ( sách TV 1 ): Nhớ đọc 10 lần.
2.Viết vần, từ: ip, up, bắt nhịp, búp sen, nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ( Mỗi vần,
từ viết 2 dòng )
3.Phụ huynh đọc cho con viết vào vở:
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
4.Làm bài tập Tiếng Việt:
a)Nối:
Xe sau như búp trên cành.
Trẻ em đuổi kịp xe trước.
Ba mua chiếc chụp đèn.
c) Điền : ip hay up?
t ´ lều chim bìm b… kính l…´…
Trang 6Lần 4:
1.Đọc bài : 89: iêp, ươp ( sách TV 1 ): Nhớ đọc 10 lần.
2.Viết vần, từ: iêp,ươp,tấm liếp,giàn mướp,rau diếp,tiếp nối, ướp cá, nườm nượp( Mỗi vần, từ viết 2 dòng )
3.Phụ huynh đọc cho con viết vào vở:
Nhanh tay thì được
Chậm tay thì thua
Chân giậm giả vờ
Cướp cờ mà chạy.
4.Làm bài tập Tiếng Việt:
d) Nối:
Đàn gà con có vị chua.
Chú mèo mướp đang bắt chuột.
Rau diếp cá kêu chiêm chiếp.
e) Điền : iêp hay ươp?
th ´ mời c ´… cờ cá ….´ muối
Tuần 22 :
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1
Trang 7Phương pháp giải:
- Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt
- Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán theo 3 bước: ( lời giải, phép tính, đáp số )
Hướng dẫn chi tiết ( MẪU )
Tóm tắt
An có : 4 quả bóng
Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có : quả bóng ?
Bài giải:
LỜI GIẢI Cả hai bạn có là :
PHÉP TÍNH 4 + 3 = 7 (quả bóng)
ĐÁP SỐ Đáp số: 7 quả bóng
Bài 2
Phương pháp giải:
- Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt
- Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán theo 3 bước: ( lời giải, phép tính, đáp số )
Trang 8Hướng dẫn chi tiết ( MẪU )
Tóm tắt:
Có : 6 bạn
Thêm : 3 bạn
Có tất cả : bạn ?
Bài giải:
Số bạn tổ em có tất cả là :
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số: 9 bạn
Bài 3
Phương pháp giải:
- Đọc đề bài đã cho, xác định các số liệu đã cho rồi điền vào chỗ trống của tóm tắt
- Dùng phép tính hợp lí, giải và trình bày bài toán theo 3 bước: ( lời giải, phép tính, đáp số )
Hướng dẫn chi tiết: ( MẪU )
Tóm tắt:
Dưới ao : 5 con vịt
Trên bờ : 4 con vịt
Có tất cả : con vịt ?
Trang 9Bài giải:
Số con đàn vịt có tất cả là:
5 + 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 con vịt
LUYỆN TẬP
Bài 1: Trong vườn có 12 cây chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối ?
Tóm tắt Bài giải
Có : ….cây chuối ……… Thêm : ….cây chuối ………
Có tất cả :… cây chuối? ………
Bài 2: Trong vườn có 15 cây cam, bố trồng thêm 4 cây cam Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam ?
Tóm tắt Bài giải
Có : ….cây cam ……… Thêm : ….cây cam ………
Có tất cả :… cây cam ? ………
Bài 3 Trên tường có 8 bức tranh, người ta treo thêm 2 bức tranh nữa Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh?
Tóm tắt Bài giải
Có : ….bức tranh ………
Thêm : ….bức tranh ………
Có tất cả :… bức tranh? ………
Bài 4 Trên tường có 14 bức tranh, người ta treo thêm 2 bức tranh nữa Hỏi trên tường
có tất cả bao nhiêu bức tranh?
Tóm tắt Bài giải
Có : ….bức tranh ………
Thêm : ….bức tranh ………
Trang 10Có tất cả :… bức tranh? ………
LUYỆN TẬP ( tt ) Bài 1.An có 4 quả bóng xanh và 5 quả bóng đỏ Hỏi An có tất cả mấy quả bóng?
Tóm tắt Bài giải Có : ….bóng xanh ………
Có : … bóng đỏ ………
Có tất cả :… quả bóng ? ………
Bài 2 : Tổ em có 5 bạn nam và 5 bạn nữ Hỏi tổ em có tất cả mấy bạn?
Tóm tắt Bài giải Có : ….bạn nam ………
Có : … .bạn nữ ………
Có tất cả :… bạn ? ………
Bài 3 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt Bài giải Có : 2 gà trống ………
Có : 5 gà mái ………
Có tất cả :… con gà? ………
Bài 4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt Bài giải Có : 14 con chim ………
Thêm : 4 con chim ………
Có tất cả : ….con chim? ………
Bài 1:
1 Đọc bài : 89,90: iêp, ươp, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ep, êp, (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ
3 đến 5 lần
Trang 112 Viết các vần,từ : iêp, ươp, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ep, êp, đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng,
(mỗi vần,từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rễ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đep.
4 Điền : dép hay mập, múp ?
cá……… ……….nhựa béo………
Bài 2 :
1 Đọc bài : 90, 91: ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ep, êp, oa, oe (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ
3 đến 5 lần
2 Viết các vần, từ : ap, ăp, âp, op, ôp, ơp, up, ep, êp, oa, oe , hoạ sĩ, sách giáo khoa, hoà bình, múa xoè, chích choè, mạnh khoẻ (mỗi vần, từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Hoa ban xoè cánh trắng
Lan tươi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng.
4 Điền oa hay oe ?
x…` ô x ´… bảng t…… tàu
Bài 3 :
1 Đọc bài :91,92 : oa, oe, oai, oay (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết các vần,từ: oa, oe, oai, oay, điện thoại, quả xoài, khoai lang, gió xoáy, hí hoáy,loay hoay, (mỗi vần,từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Trang 12Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng.
4.Điền : oai hay oay ?
x …’… cánh bà ng……… viết ng …´… Bài 4 :
1 Đọc bài : 92,93 : oai, oay, oan, oăn ( Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết vần,từ : oai, oay, oan, oăn, giàn khoan, phiếu bé ngoan, học toán,tóc xoăn, khoẻ khoắn, xoắn thừng (mỗi vần, từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
4 Điền : oan hay oăn ?
Bài 5 :
1 Đọc bài : 93,94: oan, oăn, oang, oăng ( Sách TV1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết vần : oan, oăn, oang, oăng, vỡ hoang, áo choàng, oang oang, con hoẵng, liến thoắng, dài ngoẵng (mỗi vần viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
Nắng ghé vào cửa lớp
Xem chúng em học bài
4 Điền : oang hay oăng ?
TUẦN 23 : MÔN TOÁN
BÀI 86: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC /123
Bài 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài :
Trang 135cm , 7cm , 2cm , 9cm
.
.
.
.
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 3cm
Cả hai đoạn thẳng : …cm?
Bài giải
………
………
………
Bài 3: Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu trong bài 2.
BÀI 87: LUYỆN TẬP CHUNG/124 Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2:Một hộp có 12 bút xanh và 3 bút đỏ Hỏi hộp đó có tất cả bao nhiêu cái bút?
Bài giải
………
………
14
15
11
Trang 14Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu) 13 1 2 3 4 5 6 14 BÀI 88: LUYỆN TẬP CHUNG/125 Bài 1:Tính a 12 + 3 = 15 + 4 = 8 + 2 = 15 - 3 = 19 – 4 = 10 – 2 = b 11 + 4 + 2 = 19 – 5 – 4 = Bài 2 : a Khoanh vào số lớn nhất : 14 , 18 , 11 , 15
b Khoanh vào số bé nhất : 17 , 13 , 19 , 10
Bài 4: Đoạn thẳng AB dài 3cm và đoạn thẳng BC dài 6cm.Hỏi đoạn thẳng AC dài mấy xăng-ti-mét ? Bài giải ………
………
………
BÀI 89 : CÁC SỐ TRÒN CHỤC / 126,127 ***** Phụ huynh cho học sinh nhớ các số tròn chục là các số: 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90 Bài 1: Viết ( theo mẫu) b ba chục: 30 bốn chục:………
12 4 1 7 5 2 0 16
Trang 15tám chục:…… sáu chục:……….
một chục:…… năm chục :……
c 20 : hai chục 50 : …………
Bài 2: Số tròn chục ?
Bài 3: Điền dấu > , < , = ?
TUẦN 23: MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 1:
1 Đọc bài : 94, 95: oang, oăng, oanh, oach (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết các vần,từ : oang, oăng, oanh, oach,doanh trại, khoanh tay,mới toanh,thu hoạch,kế hoạch, loạch xoạch (mỗi vần,từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ
4 Điền : oanh hay oach ?
đứng kh………tay kh……….giò vụ thu h………
Bài 2 :
1 Đọc bài : 95, 96: oanh, oach, oat, oăt (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
Trang 162 Viết các vần, từ : oanh, oach, oat, oăt,hoạt hình ,lưu loát, đoạt giải, loắt choắt, chỗ
ngoặt, nhọn hoắt (mỗi vần, từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lên ngọn cây.Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng.
4 Điền oat hay oăt ?
Cái đinh nhọn h…´… đ…….giải nhất t…´… mồ hôi
Bài 3 :
1 Đọc bài : 96,97: oat, oăt, ôn tập (Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết các vần,từ: oat, oăt, oa, oan, oe, oai, oay,oach,oăn,oang, oăng, oanh, khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang (mỗi vần,từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
Hoa mai chỉ say
Nắng pha chút gió
Hoa đào thắm đỏ
Hoa mai dát vàng.
4.Điền : xoăn hay xoáy, ngoặt ?
dòng nước ……… mái tóc ……… đường rẽ ……… Bài 4 :
1 Đọc bài : 97,98 : ôn tập, uê,uy ( Sách TV 1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết vần,từ : oat, oăt, oa, oan, oe, oai, oay,oach,oăn,oang, oăng, oanh, uê, uy, bông huệ, cây vạn tuế, xum xuê, huy hiệu, tàu thuỷ, khuy áo (mỗi vần, từ viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
Cây cam vàng thêm trái
Hoa khoe sắc nơi nơi.
4 Điền : uê hay uy ?
Trang 17Bài 5 :
1 Đọc bài : 98,99: uê ,uy, uơ,uya ( Sách TV1 tập 2 ): Nhớ đọc từ 3 đến 5 lần.
2 Viết vần : uê ,uy, uơ,uya,huơ vòi, thuở xưa, huơ tay, đêm khuya, giấy pơ-luya, trăng khuya (mỗi vần viết 2 dòng)
3 Phụ huynh đọc cho con viết vào vở :
Nơi ấy ngôi sao khuya
Soi vào trong giấc ngủ
Ngọn đèn khuya bóng mẹ
Sáng một vầng trên sân
4 Điền : uơ hay uya ?