1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập tuần 24,25,25- Tiếng Anh- Khối 1,2,3

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 22,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền vào chỗ trống con vật bạn yêu thích và miêu tả về nó1. Khoanh tròn tính từ..[r]

Trang 1

KHỐI 2 ( TUẦN 24 – 26 ) REVIEW 3 + UNIT 10 : A NEW FRIEND ! I/ Vocabulary : Từ vựng cho Unit 10

1 long: dài

2 short: ngắn

3 black: màu đen

4 curly: xoăn

5 straight: thẳng

6 square: hình vuông

7 circle: hình tròn

8 triangle: hình tam giác

II/Structure: Cấu trúc

1 have: có ( chủ từ “I, They,We,You”

2 do not have = don’t have : không có ( đối với chủ từ là “They, We, You” )

Ví dụ:

They have black hair : Họ có tóc đen

They don’t have long hair : Họ không có tóc dài

We don’t have straight hair : Chúng tôi không có tóc thẳng

3 has: có ( chủ từ “He, She, It” )

4 does not have = doesn’t have : không có ( đối với chủ từ “He, She, It” )

Ví dụ:

She has blue eyes : Cô ấy có đôi mắt màu xanh dương

She doesn’t have brown eyes : Cô ấy không có đôi mắt màu nâu

It doesn’t have long hair : Nó không có tóc dài

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHO STUDENT BOOK + WORKBOOK

REVIEW 3

STUDENT BOOK:

1 Khoanh tròn từ có chủ đề khác so với

những từ còn lại

Ví dụ: kitchen : nhà bếp ( chủ đề là phòng

còn những từ còn lại có chủ đề là quần áo)

2 Điền vào chỗ trống hoàn thành câu hỏi

và câu trả lời

3 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ trống

4 Khoanh tròn âm phù hợp với từng

tranh

5 Điền chữ cái vào chỗ trống

STUDENT BOOK: ( UNIT 10 )

Lesson 1:

1 Nghe và lặp lại từ

2 Nghe và đọc lại theo nhịp điệu

3 Nghe và đọc bài đàm thoại

Lesson 2:

1 Nghe câu chuyện

2 Nghe và nói về cấu trúc: has / doesn’t

have

3 Nhìn vào tranh và thực hành nói với

cấu túc: has/ doesn’t have

4 Nhìn vào tranh ở bài tập số 3 và điền

vào chỗ trống

Lesson 3:

1 Nghe và lặp lại

2 Nghe và hát bài hát

Lesson 4:

1 Nghe và lặp lại từ

2 Nghe và hát theo nhịp điệu

3 Đọc lại bài ở trên và khoanh tròn

nguyên âm “a” nằm ở giữa của từ

4 Sắp xếp lại chữ thành từ cho từng

tranh

Lesson 5:

1 Trả lời câu hỏi : How many friends

can you see? : Có bao nhiêu người bạn

bạn có thể nhìn thấy?

2 Nghe và đọc bài đọc

3 Đọc lại bài đọc và điền tên cho từng

tranh

REVIEW 3

WORKBOOK:

1 Điền mạo từ “ a/ an”

2 Nhìn vào tranh và nối món ăn cho

“his/ her”

3 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ trống:

I have/ I don’t have

4 Viết từ vào đúng khung theo chủ đề : ( rooms: phòng/ clothes: quần áo/ food: thức ăn)

5 Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

6 Điền vào chỗ trống

WORKBOOK: ( UNIT 10 ) Lesson 1:

1 Vẽ và tô màu cho bức tranh về mình

2 Nhìn vào tranh ở trên và khoanh tròn

từ miêu tả cho mắt và tóc

3 Trả lời câu hỏi

 What color are your eyes ? : Mắt của bạn màu gì?

 What color is your hair ? : Tóc bạn màu gì?

 Is it curly or straight ? : Tóc bạn nó xoăn hay thẳng ?

 Is your hair long or short ? : Tóc của bạn nó dài hay ngắn

Lesson 2:

1 Nghe, vẽ, tô màu cho tranh

2 Nhìn vào tranh ở trên và điền vào chỗ trống : “has/ doesn’t have” )

Lesson 3:

1 Tìm và đếm số lượng hình trong tranh ( có bao nhiêu hình vuông, hình tam giác, hình tròn )

2 Đọc và tô đen đáp án đúng

Lesson 4:

1 Điền từ vào chỗ trống tương ứng cho mỗi tranh

2 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

3 Tô màu đỏ cho “ at” và tô màu xanh dương cho “ an” Sau đó nối “ at” với nhau và “an” lại với nhau

Trang 3

Lesson 6:

1 Nghe và điền số vào ô trống

2 Nhìn vào tranh và trả lời câu hỏi như

gợi ý

3 Khoanh tròn “n’t” Vẽ và viết về bạn

và mẹ bạn Đối những chỗ trống thì

điền màu sắc cho mắt và tóc

Lesson 5:

1 Điền từ trong khung vào chỗ trống trong đoạn văn

2 Nhìn vào tranh và trả lời câu hỏi

3 Điền tên và tô màu cho từng nhân vật dựa trên bài đọc ở trên

Lesson 6:

1 Viết lại theo dạng câu rút gọn: do not have = don’t have / does not have = doesn’t have

2 Chọn một người bạn và khoanh tròn

từ miêu tả người bạn đó

3 Vẽ và viết giới thiệu về người bạn của bạn ( tên của bạn, bạn có tóc như thế nào, màu mắt bạn là màu gì)

NOTE:

Các em vào trang Youtube với cú pháp: Family and friends Special edition 2 + Unit 10

để nghe từ vựng.

Copy từ vựng 3 cột, 3 dòng.

Làm đầy đủ bài tập trong sách Student book + Workbook.

UNIT 11: I LIKE MONKEYS !

I/ Vocabulary: Từ vựng

1 elephant: con voi

2 giraffe: con hươu cao cổ

3 monkey: con khỉ

4 big: to

5 tall: cao

6 little: nhỏ bé

7 tiger: con hổ

8 snake: con rắn

9 parrot: con vẹt

II/Sentence: Câu

1 I like… : Tôi thích…

2 I don’t like… : Tôi không thích ……

Trang 4

Chủ từ “ I, they, we, you, he, she, it” + Adj (tính từ) : miêu tả người hay vât nào đó

Ví dụ:

1 I like monkeys.: Tôi thích những chú khỉ

2 I don’t like elephants : Tôi không thích những chú voi

3 They’re big.: Chúng thì to lớn

4 I’m little : Tôi thì nhỏ bé

HƯỚNG DẪN CHO STUDENT BOOK + WORKBOOK

STUDENT BOOK Lesson 1:

1 Nghe và lặp lại từ vựng

2 Nghe và đọc lại theo nhịp điệu

3 Nghe và đọc bài hội thoại

Lesson 2:

1 Nghe câu chuyện

2 Nghe và nói theo cấu trúc: I like/ I

don’t like

3 Nhìn và sử dụng từ trong khung để

miêu tả con vật trong tranh

4 Điền vào chỗ trống

Lesson 3:

1 Nghe và lặp lại từ

2 Nghe và hát bài hát

Lesson 4:

1 Nghe và lặp lại từ

2 Nghe và đọc theo nhịp điệu

3 Đọc lại bài một lần nữa và khoanh

tròn “e” ở giữa từ

4 Nối các từ có cùng vần

Lesson 5:

1 Nhìn vào tranh và nói về con vật trong

tranh

2 Nghe và đọc bài thơ

3 Đọc lại bài thơ và điền vào chỗ trống

T( True) cho câu đúng/ F(False) cho

câu sai

Lesson 6:

1 Nghe và vẽ mặt vui khi nghe “like”/

mặt buồn khi nghe “don’t like”

2 Nhìn tranh ở trên sau đó hỏi và trả lời

WORKBOOK Lesson 1:

1 Đọc và tô đen đáp án đúng

2 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ trống

Lesson 2:

1 Làm ở lớp

2 Điền vào chỗ trống: like/ don’t like

Lesson 3:

1 Làm ở lớp

2 Nhìn vào tranh và điền vào chỗ trống với từ cho sẵn trong khung

Lesson 4:

1 Điền từ vào chỗ trống

2 Điền từ vào chỗ trống

3 Viết từ vào chỗ trống có cùng vần với

từ cho sẵn

Lesson 5:

1 Đọc bài thơ

2 Đọc lại bài thơ và điền √ với con vật

có trong bài thơ

3 nhìn vào tranh lần nữa và điền: Yes/

No vào chỗ trống

Lesson 6:

1 Điền tính từ vào chỗ trống trong câu

2 Khoanh tròn con vật bạn yêu thích Gạch chân con vật bạn không thích

3 Vẽ và viết về con vật bạn thích và không thích

Trang 5

câu hỏi theo gợi ý phía dưới.

3 Điền vào chỗ trống con vật bạn yêu

thích và miêu tả về nó

4 Khoanh tròn tính từ ( tính từ là từ

dùng để miêu tả )

NOTE:

Các em vào trang Youtube với cú pháp : Family and Friends special edition 2 + Unit 11

để nghe từ vựng.

Copy từ vựng 3 cột, 3 dòng.

Làm đầy đủ bài tập trong sách Student book + Workbook

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w