Các em lưu ý cách sử dụng and và or: chúng ta sử dụng and/ or để nối hai ý tưởng trong cùng một câu.. Chúng ta sử dụng and trong câu khẳng định, và or trong câu phủ định..[r]
Trang 1TUẦN 25 Unit 10: IN THE PARK.
Lesson 5:
New words:
- shout : la lớn
- chase : đuổi
- catch : bắt
- meet : gặp gỡ
- cross : băng qua
Các em nghe và nhận diện các động từ chỉ hoạt động
Bài tập 2/ 78: mô tả sự việc diễn ra trong những bức tranh bên dưới.
Bài tập 3/78: Các em đọc câu chuyện THE GINGERBREADMAN Các em đọc nhiều
lần để hiểu được nội dung câu chuyện
Sau khi đọc bài xong các em lấy vở tiếng Anh ra và ghi lại tóm tắt về câu chuyện mà các em đã học
Bài tập 4/78 : các em đọc bài lại một lần nữa và làm bài tập T( true) hoặc F( false)
Lesson 6:
Bài tập 1/79:các em nghe đĩa CD và điền thứ tự câu chuyện xảy ra Các em chú ý
quan sát tranh trước rồi nghe sau Gợi ý của phần nghe là về câu chuyện xảy ra trong thư viện
Phần Speaking: các em quan sát tranh tập hỏi và trả lời về những việc nên làm và
không nên làm
Ví dụ: you mustn’t eat in the library
Phần Writing:
Các em lưu ý cách sử dụng and và or: chúng ta sử dụng and/ or để nối hai ý tưởng trong cùng một câu
Chúng ta sử dụng and trong câu khẳng định, và or trong câu phủ định
Ví dụ: Lisa likes apples and bananas
Tim doesn’t play soccer or fish
Bài tập số 3/79: viết and hoặc or vào chỗ trống
Trang 2Bài tập số 4/79: Viết câu về bản thân sử dụng and/ or và những từ cho sẵn.
Unit 11: IN THE MUSEUM.
Lesson 1 : Words
- New words:
bus : xe buýt
helicopter : máy bay trực thăng
motorcycle: xe máy
plane : máy bay
taxi : xe taxi
train : tàu hoả
trolley : xe điện
Các em tìm nghe phát âm của các từ mới trong CD track 98
Sau khi nghe xong các em tập đọc lại nhiều lần cho quen và nhớ cách đọc của các từ mới Các em tập viết đi viết lại nhiều lần từ mới trên giấy nháp, bảng con hoặc viết copy từ vào vở
Cuối cùng các em đóng sách vở lại ghi lại tất cả từ mình vừa mới học tiếng Việt lẫn tiếng Anh
Lesson 2:
Động từ TOBE: was/ wasn’t, were/ weren’t.
Chúng ta sử dụng lots of hoặc some với “ There were” Và sử dụng any với “ There weren’t”
Was/ wasn’t sử dụng với danh từ số ít Were/ weren’t sử dụng với danh từ số nhiều Bài tập 3/81: Đọc và khoanh tròn was hoặc were
Bài tập 4/81: Quan sát tranh và điền từ đúng vào trong chỗ trống: was, were, wasn’t, weren’t