thật [không phải giả] thật sự (quan trọng) hiện thực hóa... culture.[r]
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH
8DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM
Trang 2UNIT 1 LEISURE ACTIVITIES
CÁC HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ
TỪ VỰNG 1
5 (take all my) savings N (tiêu hết) tiền tiết kiệm
7 improve = boost=enhance
improvement (of sth)
v
n cải thiệnsự cải thiện
TỪ VỰNG 2
satisfactory (answers) adj (câu trả lời) thỏa đáng
3 sports activities: yoga,
mountain biking, skateboarding yoga, đạp xe leo núi, trượt ván
4 surf (the Internet) v lướt (mạng Internet)
5 a volunteer for the community n tình nguyện viên vì cộng đồng
6 social (problems) adj (các vấn nạn) xã hội
socialize (with sb) v hòa đồng (với ai đó)
7 total (leisure time)
totally
adjadv tổng cộng (thời gian giải trí)một cách tổng quát
thật [không phải giả]
thật sự (quan trọng) hiện thực hóa
Trang 3a reality show n chương trình thực tế
2 culture
adj nền văn hóa(các sự kiện) văn hóa
7 eat out # go out to eat v ăn nhà hàng # đi ăn ngoài
8 free time = spare time n thời gian rảnh
9 animal protection organization n tổ chức bảo vệ động vật
tưởng tượng cgđ(ý tưởng) sáng tạo sự tưởng tượng
Châu Âu Đồng Ơ-rôngười Châu Âu
người nghiện nghiện cgđ
5 have (harmful) effects on sb/sth v có ảnh hưởng có hại đến ai đó/cgđ
6 rely on = depend on/upon sth v phụ thuộc vào cgđ
10 seem to be …
11 ban = forbid = prohibit v cấm
TỪ VỰNG 5
1 positive/ negative side adj mặt tích cực/ tiêu cực
2 do harm to your body
be harmful to your
body
affect your body harmfully
n adjadv
làm hại đến cơ thể bạn có hại đối với cơ thể bạn
ảnh hưởng cơ thể bạn một cách có hại
Trang 43 solution = measure =proposal n giải pháp
4 besides = in addition adv thêm vào đó là …
6 get irritated easily v dễ nổi cáu; cáu gắt
Trang 5lạ lẫm (đối với ai đó) sự lạ lẫmngười lạ
10 (update) antivirus software n (cập nhật) phần mềm diệt vi-rút
quyết định (làm cgđ) sự quyết địnhquyết đoán
tổ chức cgđ
có tổ chức
tổ chứcnhà tổ chức
quảng cáo
quảng cáo sựquảng cáomẫu quảng cáo
một cách riêng biệt cô lậpcách biệt; cô lập
Trang 6UNIT 2 LIFE IN THE COUNTRYSIDE
CUỘC SỐNG Ở MIỀN QUÊ
TỪ VỰNG 1
1 expect sth
expectation
v
n mong đợisự mong đợi; kỳ vọng
2 load # unload (the rice) v tải lên # tải xuống (gạo)
4 go herding the buffaloes v đi chăn trâu
5 explore sth
exploration
explorer
vnn
khám phá cgđ
sự khám phángười khám phá; nhà thám hiểm
n thu hoạch lúamùa thu hoạch
8 feed – fed – fed (a cat) v cho (mèo) ăn
6 offer opportunity/chance v tạo cơ hội cho ai đó
7 (have easy) access to sth n (có được) sự tiếp cận đến cgđ (dễ
n tiện lợi # bất tiệnsự tiện lợi # sự bất tiện
ốc,thiết bị, …)
10 (city/ country) folk n người (thành thị/ nông thôn)
11 donate sth
donation
Donor
vnn
quyên góp cgđ sự quyêngóp
người quyên góp
TỪ VỰNG 3
Trang 82 score = mark =grade n điểm số
3 urban area # rural area n khu đô thị # vùng nông thôn
4 optimists
optimistic
n adj người lạc quanlạc quan
5 densely populated
dense population
advadj dân cư dày đặc
6 (good) at calculus n (giỏi) về việc tính toán
7 remote area
mountainous area
n vùng sâu vùng xavùng miền núi
8 human = human beings n nhân loại; con người
n (người dân) địa phươngngười bản địa
5 forgettable # unforgettable adj dễ quên # không thể quên
6 excite sb
excited; exciting
excitement
vadjn
làm cho ai đó hào hứng, phấn khích hào hứng; phấn khích
9 attitude (of a person) n thái độ (của 1 người nào đó)
11 pastures = grasslands n đồng cỏ
TỪ VỰNG 5
1 a ger = circular tent n lều tròn
2 (the temperature) drops to 10C v (nhiệt độ) hạ xuống 10C
3 put up # take down (a tent) v dựng # dở (trại)
4 surround (the
house) surroundings
v
n bao quanh (nhà)những thứ xung quanh
5 (do) household chores n (làm) việc nhà
Trang 97 similar (to sth) adj tương tự (với cgđ)
Trang 10Similarity n sự giống nhau; tương đồng
cung cấp cho ai đó với cgđ cung cấp cgđ cho aiđó
sự yên bình (nội tâm); hòa bình (bầu không khí) bình yên
skillful (players) adj (vận động viên) giỏi kỹ thuậtskilled (workers) adj (công nhân) lành nghề
(play) skillfully adv (chơi) một cách điêu luyện
3 According to a survey pre theo một cuộc khảo sát
4 (unemployment) rate n tỉ lệ (thất nghiệp)
5 bike along the river pre đạp xe dọc theo dòng song
Trang 11UNIT 3 PEOPLES OF VIETNAM
CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
TỪ VỰNG 1
3 curious (about sth/sb)
n tò mò (về cgđ)sự tò mò
4 account for = make up (50%) v chiếm (50%)
6 regions (in the north) n các khu vực (phía bắc)
7 the south
adj miền namcác tỉnh phía nam
1 five-colored sticky rice n xôi ngũ sắc
3 religions
religious (groups)
nadj tôn giáo(các nhóm) tôn giáo
4 World Heritage Sites n Di dản Văn hóa Thế giới
5 discriminate (against
sth/sb) discrimination
v
n phân biệt (đối với cgđ/ ai đó)sự phân biệt; kỳ thị
6 (be) recognized by (UNESCO) v được công nhận bởi (UNESCO)
7 exhibit (sth)
exhibition
v
n triển lãm cgđ buổi triển lãm
8 (Museum of) ethnology n (Bảo tang) Dân tộc học
kiến trúc sưkiến trúc(điểm thu hút) [về mặt] kiến trúc
10 important # significant adj quan trọng
11 play (an important) role in sth v đóng vai trò (quan trọng) trong cgđ
TỪ VỰNG 3
4 poems
poets
poetry
nnn
bài thơnhà thơ thơ
Trang 125 specialties n các đặc sản
8 unique (products) adj các sản phẩm độc đáo
11 worship (one’s) ancestors v thờ cúng tổ tiên
TỪ VỰNG 4
1 alternating songs n các bài hát đối đáp
2 represent (the elements of
life) a representative
v
n tượng trưng (cho yếu tố cuộc sống) người đại diện
3 create harmony (between
heaven and earth) v tạo sự hài hòa (giữa trời và đất)
4 turmeric (extract) n (chiết xuất) nghệ
9 education standards n chất lượng giáo dục
10 establish (good relations)
5 elaborate (buildings) n (công trình) phức tạp [đòi hỏi sự
côngphu và tỉ mỉ]
6 receiving guests n sự đón khác; tiếp khách
9 situate = locate in a place v tọa lạc ở một nơi nào đó
10 preserve sth
preservation
Preservationist
vnn
bảo tổn cgđ sự bảo tồnnhà [hoạt động] bảo tồn
(thời điểm) hiện tại món quàhiện diện; có mặt
sự hiện diện
TỪ VỰNG 6
Trang 141 (coconut) plantation n đồn điền (dừa)
6 spoil – spoilt – spoilt
Trang 15UNIT 4 OUR CUSTOMS AND TRADITION
PHONG TỤC VÀ TRUYỀN THỐNG CỦA CHÚNG TA
truyền thống(các lễ hội) truyền thốngmột cách truyền thống
3 pass down (through generations) v truyền lại (cho thế hệ sau)
5 lunar (month/ year) adj (tháng/ năm) âm lịch
9 do (mini) presentations v làm thuyết trình (mini)
10 spot on = totally correct v chính xác
n giống, tương tự với ai đó, cgđsự giống nhau; sự tương tự
3 wordship (ancestors) v thờ cúng (ông bà tổ tiên)
5 strict
adv nghiêm khắc(tuân thủ) một cách nghiêm khắc
6 spread – spread – spread v lan rộng
9 be obliged to do sth
n phải có trách nhiệm làm gì đótrách nhiệm
TỪ VỰNG 3
3 appetizer = first starters
main course
dessert
nnn
món khai vị món chínhmón tráng miệng
6 place your knife upwards/ v để dao của bạn hướng lên/ hướng
Trang 169 grilled (chicken) n (thịt gà) nướng [quay]
10 sense of belonging n cảm giác thân thuộc
TỪ VỰNG 4
1 spirit
spiritual (tradition) n
adj tinh thần(truyền thống) tinh thần
3 (public) gatherings n buổi nhóm họp (cộng đồng)
5 reunite sth
reunion
v
n hợp nhất, thống nhất cgđ sự đoàn tụ; sự thống nhất
Trang 17UNIT 5 FESTIVALS IN VIETNAM
CÁC LỄ HỘI Ở VIỆT NAM
lễ hội (mùa) lễ hộicác hoạt động lễ hội
2 (a grand) opening ceremony n buổi lễ khai trương (lớn)
3 oriental
(night)
orientation
adj
n (đêm) phương đôngđịnh hướng
4 royal court music
n nhã nhạc cung đìnhhoàng gia
5 regret sth
adj hối tiếc (vì đã làm gì đó) đáng tiếc
bảo tồn cgđ
sự bảo tồn người bảo tồn
(thể hiện) sự kính trọng tôn trọng cgđ/
ai đóđáng kính # bất kính
6 (thanks to) technology
technological (problems)
technician
n adjn
(nhờ vào) công nghệ (vấn đề) côngnghệ
Trang 18memorial (experience)
memory
adj
n (trải nghiệm) đáng nhớsự ghi nhớ; kỷ niệm
11 otherwise = if not adv nếu không thì
Trang 19n xâm lăng cgđkẻ xâm lăng
3 essential = necessary adj cần thiết
6 starting line # finish line n vạch xuất phát # vạch đích
11 annually = every year adv hàng năm; thường niên
TỪ VỰNG 4
gây ấn tượng cho ai
phép thuật màu nhiệmnhà ảo thuật
Trang 20UNIT 6 FOLK TALES
TRUYỆN CỔ TÍCH
TỪ VỰNG 1
1 reply a message
n trả lời tin nhắnsự trả lời
2 (do some Internet) research (on sth)
n tìm kiếm trên Internet về cgđnhà nghiên cứu
4 legends
adj truyền thuyếtđáng nể; huyền thoại
7 give birth to (a bag of 100 eggs) v sanh ra (1 túi 100 trứng)
8 (teach) a moral lesson n (dạy) một bài học đạo đức
4 get married to sb
7 Buddha
Buddhism
Buddhist
nnn
Đức PhậtĐạo Phật Phật tử
greedy (greedily) nadj sự tham lamtham lam
4 orge /ˈəʊɡə(r)/ n người khổng lồ ăn thịt người
Trang 215 a fierce dog adj con chó hung tợn
6 a brave knight
n hiệp sỹ dũng cảm sự dũng cảm
9 (a beautiful) gown n đầm dạ hội (thật đẹp)
10 serve sb
servant
service
vnn
phục vụ ai đó người hầu; đầy tớ
dịch vụ; sự phục vụ
TỪ VỰNG 4
1 roar with anger
2 a succession of actions n tuần tự của hành động
3 merry = happy
adv vui vẻmột cách vui vẻ
6 leave sb a fortune v để lại cho ai đó gia sản
chụp tấm hìnhbắt giam người đàn ông
2 (take a big) fiery breath n khè lửa
4 chant a magic spell v đọc câu thần chú
6 distinguish sth from sth v phân biệt cgđ với cgđ
7 (express) emotions
emotional (moments)
emotionally
nadj adv
(bày tỏ) cảm xúc (giây phút) xúc động
chỉ dạy; hướng dẫn
sự chỉ dạy; sự hướng dẫnngười chỉ dạy; người hướng dẫn
Trang 2211 (bring) a flashlight n (mang theo) đèn pin
Trang 234 set off (the
firework) set off for
London
v
v châm ngòi (pháo bông)khởi hành đi Luân Đôn
5 Parents’ Appreciation Day n Ngày Vu Lan báo hiếu
6 take place = occur =happen v diễn ra
7 perform (various
religious rituals) v thực hành (các nghi lễ tôn giáo khác
nhau)
8 release animals v thả con vật (=phóng sanh động vật)
9 show their love towards sb v bày tỏ tình yêu thương của họ đối
với ai đó
chính trị(vấn đề) chính trịchính trị gia
6 behave
behavior
behaviorism
vnn
cư xử; ứng xửhành vi; lối ứng
xử chủ nghĩa hành vi
Trang 24UNIT 7 POLLUTION
SỰ Ô NHIỄM
TỪ VỰNG 1
1 (Someone) dies
(Someone is) dead
the death (of fish)
v adjn
(ai đó) chết
(Ai đó) chết
sự chết (của cá)
2 pollute (the environment) v làm ôn nhiễm (môi trường)pollution (of the air) n sự ô nhiễm (không khí)
3 poison sth/ sb
(dump) poison (into the river)
poisonous (chemicals)
vnadj
đầu độc cgđ/ ai đó(xả) chất độc (vào sông ngòi) (hóa chất) độc hại
6 come up with (an idea) v nảy ra (một ý tưởng)
environmental (problems) adj (vấn nạn) môi trường
environmentally-friendly adv thân thiện môi trường
8 (make/ give) a
presentation present sth
present (a gift)
nvv
(làm/ trình bày) bài thuyết trình trình bày cgđ
minh họa cgđ
sự minh họangười vẽ tranh minh họa
chất/ tia phóng xạ(mây) phóng
xạ sự phóng xạ
Trang 254 contaminate sth = spoil/poison sth
n làm ô nhiễm cgđsự gây ô nhiễm
Trang 26Contaminant n chất gây ô nhiễm
tàn phá; phá hủy cgđ sự tàn phá (củacgđ)
(sức) phá hủy
6 (advertising) billboards n bảng (quảng cáo)
8 breathe (in/out the air)
breathing problems =respiratory issues
breath
breathable (air)
v adjnadj
hít vào thở ra (không khí) vấn đề hô hấphơi thở; sự hít thở(không khí) có thể hít thở được
10 expose to radiation v phơi nhiễm phóng xạ
khoa học(nghiên cứu) khoa học nhà khoa học
2 medicine
medicinal (herbs)
medical (treatment)
nadjadj
y tế; y dược(thảo mộc) làm thuốc (điều trị) y tế
7 measure (the loudness) v đo lường (sự ồn)
8 decibel /ˈdesɪbel/ n đề-si-bel (dB)
9 temporary # permanent
(hearing loss) n mất đi thính lực (tạm thời # vĩnh
viễn)
10 high blood pressure n cao huyết áp
11 symptoms (of a disease) n triệu chứng (của căn bệnh)
TỪ VỰNG 4
2 effects (of noise pollution) n ảnh hưởng (của ô nhiễm tiếng ồn)
industrial (waste) adj (rác thải) công nghiệp
4 sewage (from households) n nước thải (từ các hộ gia đình)
5 pesticide, herbicide, insecticide n thuốc trừ sâu, cỏ, côn trùng
Trang 277 lead to = result in = cause sth v dẫn đến; gây ra cgđ
8 outbreaks (of cholera) n sự bùng nổ (của bệnh dịch tả)
Trang 289 power stations n các trạm năng lượng
10 cool (their equipment)
heat up (the water)
v
v làm mát (thiết bị của họ) làm nóng lên (nước)
11 (due to) the discharge of (cold
sóng sót; sinh tồn
sự sống sót; sự sinh tồnngười sống sót
5 algae
adj tảosự bùng nổ tảo
7 flood
flooded area
n adj lũ lụtvùng ngập lụt
Trang 29UNIT 8 ENGLISH SPEAKING COUNTRIES
CÁC QUỐC GIA NÓI TIẾNG ANH
VOCABULARY 1
1 International summer camp n Cắm trại hè Quốc tế
3 English speaking countries n Các quốc gia nói Tiếng Anh
4 Have difficulty doing sth v Gặp khó khan khi làm gì đó
7 Look forward to doing sth v Mong đợi làm chuyện gì đó
v Biểu tượngTượng trưng cho …
VOCABULARY 3
1 Icon
adj Biểu tượng(Công viên giải trí) hàng đầu
4 Well-known = famous adj Nổi tiếng
7 Debating completion n Cuộc thi hùng biện
Trang 30Debate v Phản biện, hung biện
VOCABULARY 4
2 Spectacular = wonderful adj Tuyệt vời
VOCABULARY 5
5 Female medical student n Sinh viên y khoa nữ
ánhsáng tia lazer
8 Hop-on hop-off trolley n Xe điện nhảy lên, nhảy xuống
10 Spectacular
Spectacle
adj
n Đẹp tuyệt Cảnh đẹp
Trang 31UNIT 9 NATURAL DISASTERS
THẢM HỌA TỰ NHIÊN
VOCABULARY 1
1 Typhoon = hurricane
= cyclone = tropical storm n Bão (thông thường 120km/h)
2 Severe = extensive adj khốc liệt, dữ dội
3 Hit – Hit – Hit (the area) v Tấn công (vào khu vực này)
Phá hủy
Sự phá hủy(Thiệt hại) mang tính phá hủy
7 (People were left homeless v Người ta bị rơi vào cảnh không nhà
8 (Modern) technology n Công nghệ (hiện đại)
11 Trap (in the earthquake) v Bị kẹt trong (động đất)
VOCABULARY 2
2 (medical) supply [supplies] n Sự cung cấp (thuốc men)
3 Temporary # Permanently adj Tạm thời # Lâu dài
4 (temporary) accommodation n Chỗ ở tạm thời
6 (rescue) equipment n Thiết bị (cứu hộ)
7 Manage (to do sth) v Nỗ lực (làm gì đó)
9 Tidal waves = tsunami n Sóng thần
VOCABULARY 3
7 Shake – Shook - Shaken v Rung lắc
8 Strike – Struck – Struck v Tấn công
9 Rush into (somewhere) v Chạy đổ xô vào…
Trang 32VOCABULARY 4
3 Evacuate
Evacuation
v
n Sơ tán Sự sơ tán
7 Personal hygiene items n Đồ dùng vệ sinh cá nhân
10 Issue an early warning v Đưa ra lời vảnh báo sớm
VOCABULARY 6
1 Advanced (warning system) adj (Hệ thống cảnh báo) tân tiến
5 Steal – Stole – Stolen v Ăn cắp
9 Locate
n Đặ ở vị trí, tọa lạcĐịa điểm
VOCABULARY 7
Trang 332 Desperate (for sth) v Rất cần cái gì đó
UNIT 10 COMMUNICATION
THÔNG TIN LIÊN LẠC
VOCABULARY 1
3 Get through = reach v nối máy được, gọi được
n Liên lạc, giao tiếpSự liên lạc, giao tiếp
n Truyền tải (dữ liệu)Sự truyền dẫn
3 Non-competitive adj Không mang tính cạnh tranh
5 Interact
Interactive
Interaction
vadjn
Tương tácMang tính tương tác Sự tương tác
7 (communication) channel n Kênh (giao tiếp)
Trang 344 Attach
n Đính kèm (cái gì đó) Tiệp đính kèm
5 Informal # formal adj (Văn phong) bình thường # trang trọng
Trang 35UNIT 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VOCABULARY 1
1 Develop
Development (in sth) v
n Phát triểnSự phát triển (trong lĩnh vực nào đó)
2 (enormous) effect (on sth) n Sự ảnh hưởng (to lớn lên cái gì đó)
VOCABULARY 2
1 Cancer (researchers) n (Các nhà nghiên cứu) ung thư
3 Realistic # Unrealistic adj Hiện thực # Không thực tế
5 Accurate measurement n Sự đo lường chính xác
3 Invent
Invention
Inventor
vnn
Phát minh
Sự phát minhNhà phát minh
6 Predict / prediction v/n Đoán / Sự tuyên đoán
Trang 369 Advanced energy-saving devices n Thiết bị tiết kiệm năng lượng tiên tiến
VOCABULARY 4
14 Negative (effects) n (Những ảnh hưởng) tiêu cực
17 Responsible (for sth) adj Chịu trách nhiệm (cho cái gì đó)
19 Turn out (minor inventions) v Cho ra (những phát minh nhỏ)
VOCABULARY 5
1 Home security protection n Bảo vệ an ninh gia đình
2 Fond of = interested in =like v Hứng thú, Thích …