Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số lớn nhất có 4 chữ số là:.. Chu vi mảnh đất đó là:A[r]
Trang 1MÔN: TOÁN - LỚP 3 (đề 1)
I Phần trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
A 9019 B 9009 C 9000 D 9999
Câu 3: 253 + 10 x 4 = ?
A 1000 B 1050 C 1052 D 2052
Câu 4: Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 45 thì bằng 100 trừ đi
27 Số cần tìm là:
A 73 B 38 C 28 D
27
Câu 5: 1 tuần lễ và 3 ngày = ………… ngày?
A 7 B 10 C 14 D 9
Câu 6: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 5 phút B 2giờ 10 phút C. 5 giờ 40 phút D 11
Câu 7: Trong một năm, ngày 27 tháng 5 là ngày thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là:
A Thứ ba B Thứ sáu C Thứ năm D Thứ tư
Câu 8: Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m Chu vi mảnh đất đó là:
A 110cm B 55cm C 65cm D 85cm
Câu 9: Chu vi hình vuông là 24cm Cạnh của hình vuông đó là
A 20cm B 4cm C 6cm D 8cm
Câu 10: Nửa chu vi một hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m Chiều dài của
hình chữ nhật đó là:
A 50m B.40m C 60m D 70m
Câu 11: Ngày thứ nhất bán được 2008 kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lần ngày
thứ nhất Cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô - gam gạo ?
A 8032 kg B 8000 kg C 8023 kg D 8002 kg
Câu 12: Mỗi bông hoa có giá tiền là 1500 đồng Vậy để mua 6 bông
hoa, cần trả bao nhiêu tiền?
A 900 đồng B 9 000 đồng C.90000đồng D 90 đồng
Câu 13: trong phép chia có dư, số chia là 7, số dư có thể là:
Trang 2A 1,2,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4,5,6 D 1,2,3,4,5,6,7
II Phần tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
4836 + 2557 7540 – 855 439 x 4
648 : 6
Câu 2: Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng Hỏi 1thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
Câu 3: Mua 1 quyển vở giá 9,000 đồng,1 cây bút chì giá 1500 đồng Hỏi mua 1 quyển vở và 2 cây bút chì hết bao nhiêu tiền?
Câu 4: Một cửa hàng nhận về 360 bao gạo Cửa hàng đã bán được ¼ số gạo đó Hỏi cửa hàng còn lại mấy bao gạo?
Câu 5: Người ta đếm được ở trong một trại chăn nuôi có 24 cái chân bò và 36 cái chân trâu Hỏi trong trại đó có mấy con trâu bò tất cả?
Trang 3
Cõu 6: Đàn gà trong sõn cú 45 con gà mỏi Số gà trống kộm số gà mỏi 9 lần Hỏi
trong sõn cú tất cả bao nhiờu con gà?
MễN TOÁN (đề 2) Phần I: Khoanh vào chữ cỏi đặt trước cõu trả lời đỳng nhất hoặc làm theo yờu cầu Cõu 1: Số 8 742 là số liền trước của số: A 8 741 B 8 743 C 8 732 D 8 752 Cõu 2: Cho 2356 < 237x < 2380 Chữ số x cú thể là: A 6; 7 B 6; 7; 8 C 5; 6; 7 D 5; 6; 7; 8 Cõu 3: Phộp so sỏnh nào sai? A 4m3cm = 403 cm C 5kg 8g > 508g B 13 giờ = 30 phỳt D 7km 3hm < 703hm Cõu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7m 2cm = cm là a 72 b 702 c 720 d 7002 Cõu 5: Mẹ mua cho Linh một chiếc mũ giá 10 000 đồng và một chiếc khăn giá 25
000 đồng Mẹ đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng Hỏi phải trả lại mẹ số tiền là: a 15 000 đồng b 35 000 đồng c 25 000 đồng d 40 000 đồng Cõu 6: Chu vi hình vuông là 176 cm Cạnh hình vuông là: a 46 cm b.180 cm c 188 cm d 44 cm Phần II: Trỡnh bày chi tiết cỏc bài toỏn sau: Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh 1000 – 345 5678 + 1039 2056 x 3 6318 : 7
25107 + 34693 32484 - 917 1409 x 5 4215 : 6
Bài 2: Tỡm X, biết: 3459 : X = 3 X : 7 = 224
X : 6 = 1027 4 x X = 2816 ………
………
Trang 41 giê 30 phót 90 phót 3 tuÇn lÔ 20 ngµy
2 1 giê 50 phót 1000 g 1 kg 2g
(23 + 11) x 2 68 40 (2 +3) x 10 33 + 66 (13 + 45) x 2 134 (484 : 4) + 12 Bµi 4: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng, biÕt r»ng tæng cña ba sè trong ba « liÒn nhau b»ng 129 122 4 Bài 5: Một cửa hàng buổi sáng bán đươc 432 lít dầu, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? ………
………
………
………
……… ………
Bài 6: Một người nuôi 154 con heo Sau khi bán đi 34 con, người đó nhốt đều số heo còn lại vào 8 chuồng Hỏi mỗi chuồng đó nhốt mấy con heo? ………
………
………
………
………
Bài 7: Tuổi của Sơn năm nay bằng 1/7 tuổi bố Năm nay bố 35 tuổi Hỏi năm nay cả hai bố con bao nhiêu tuổi? ………
………
………
………
……… Bài 8: điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a ½ của 18m là m 1/5 của 20 giờ là giờ
b 1/6 của 54 kg là kg ¼ của 1 giờ là phút
c 1/3 của 90kg là kg 1/5 của lít là lít
d 1/6 của 42 giây là giây 1/6 của 1 giờ là phút
Trang 5Môn: Toán(đề 3)
Bài 1: Đọc, viết các số sau:
a Ghi cách đọc các số sau:
-3405:………
-1653: ………
b Viết các số sau: -Năm nghìn bốn trăm mười hai;………
-Chín nghìn, chín trăm, chín mươi chín:………
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 1482 + 534 8695 – 2762 1236 x 7 2468 : 2
7386 + 9548 6732 – 4528 4635 x 6 6336 : 9
Bài 3: Tìm X: a/ X x 8 =2864 b/ X : 5 = 1232
c/ x : 3 = 212 d/ x x 2 = 1846
Bài 4: Viết các số: 4208, 4802, 4280, 4082 a/.Theo thứ tự từ bé đến-lớn:
b/.Theo thứ tự từ lớn đến-bé: Bài 5: Khoanh vào kết quả đúng nhất
a.Gấp số 63 lên 4 lần thì có kết quả là:
Trang 6A.252 B 522 C 225.
b.Hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm, thì có chu vi là:
A.5cm B.10cm C.15cm
Bài 6: Điền dấu > < =
6742…….6722 1km………1000m
9156…… 6951 50phút…….1giờ
Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 12m Hãy tính chu vi thửa ruộng đó
………
………
………
………
8- Một đội công nhân phải sửa quãng đường dài 2135m, đội đó đã sửa được
quãng đường Hỏi đội công nhân đó còn phải sửa bao nhiêu mét đường nữa? ………
………
………
………
……… ………
1 5
Trang 7ĐỀ 4
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:
1) Số 2705 đọc là :
A Hai mươi nghỡn bảy trăm linh năm
B Hai nghỡn bảy trăm linh năm
C Hai nghỡn bảy trăm năm mươi
2) Cho cỏc số : 3152 ; 3512 : 5123 : 2153 Số lớn nhất là :
A 5123 B 3152 C 2153 D.3512
3) Trong cỏc thỏng sau : 1, 2, 3, 4, 5 ,6
Thỏng cú 30 ngày là:
A Thỏng 3 và 4 B Thỏng 4 và 5 C Thỏng 4 và 6
4) Khoanh trũn vào trước cõu trả lời đỳng: Đồng hồ chỉ mấy giờ? 5) a/ Viết các số sau : - Tám nghìn không trăm hai mơi t:………
- Năm nghìn, bốn trăm, không chục hai đơn vị :…………
b/ Tỡm số trũn nghỡn liền trước, liền sau của 8000 là:
II PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN : 1) Tớnh giỏ trị biểu thức : 15 + 7 x 8 = 48 x (4 : 2) = .
2) Đặt tớnh rồi tớnh : 27415 + 15306 46472 – 17235 1724 x 4 1944 :6 ………
………
………
• • • • • • • • • • • • A 9 giờ 30 phỳt 9 giờ 30 phỳt
B 10 giờ 30 phỳt 10
giờ 30 phỳt
C 6 giờ kộm 15 phỳt 6 giờ
kộm 15 phỳt
Trang 8………
348 + 5952 1207 x 8 9090 – 8989 3504 : 5 ………
………
………
………
………
3) Mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chiều rộng 54m , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tớnh chu vi mảnh vườn hỡnh chữ nhật đú Giải
.
.
.
.
4) Một hình vuông có chu vi 608 m Tính cạnh hình vuông đó ? Giải ………
………
………
Trang 9
MÔN: TOÁN ( đề 5) Bài 1: Tính nhẩm
7 x 9 = ……… 5 x 6 =………
64 : 8 = ……… 45 : 9 = ………
Bài 2: Đặt tính rồi tính 6257 + 1824 7591 – 3628 3618 x 5 2896 : 4
………
………
………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 27 x 3 – 18 = ……… 28 + 42 : 7 = ………
= ……… = ………
Bài 4: Tìm x 6 x X = 2418 X : 4 = 132 ……… ……… ………
……….……… ………
Bài 5: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 1998 là:
A 1997 B 1996 C 1999 D 2000
b) Cho các số: 7285; 7258; 7582; 7852 Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
A 7258; 7285; 7582; 7852
B 7285; 7258; 7582; 7852
C 7852; 7582; 7285; 7258
D 7852; 7582; 7258; 7285
c) 6m 2cm = ………….cm
A 62 cm B 620 cm C 260 cm D 602 cm
d) Ngày 30 tháng 5 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Bài 6: Trong hình bên có bao nhiêu góc vuông?
A Có 6 góc vuông
B Có 7 góc vuông
C Có 8 góc vuông
D Có 9 góc vuông
Trang 10Bài 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
1 Số liền sau của số 2665 là:
A 2655 B 2664 C 2675 D 2666
2 Trong các số 6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019, số lớn nhất là:
A 6091 B 6190 C 6901 D 6019
Bài 8: 2 m 5 cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A 7 B 25 C 250 D 205
Bài 9: Một đội trồng cây đã trồng được 948 cây, sau đó trồng thêm được bằng 13
số cây đã trồng.Hỏi đội dó đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
A 316 cây B 1264 cây C 632 cây D 1254 cây
số
bộ quần áo đó Hỏi phân xưởng còn phải may bao nhiêu bộ quần áo nữa?
Giải ………
………
………
………
………
Bài 11: Có 2 thùng , mỗi thùng chứa 1025 lít dầu Người ta đã lấy ra 1350 lít dầu từ các thùng đó Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu ? Bài làm ………
………
………
………
………