1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN 4-TUAN 17-DAU HIEU CHIA HET CHO 5

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng bên phải của số bị chia trong các phép tính trên?... - Caùc soá nhö theá naøo thì khoâng chia heát cho 5?[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

Số chia hết cho 2 có chữ số tận

cùng bằng mấy? Cho ví dụ

Các số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 được gọi là số gì ?

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Các số có chữ số tận cùng là1; 3; 5;7;9 được gọi là số gì ?

Các số lẻ có chia hết cho 2 hay không ?Cho ví dụ

Trang 3

• Nhiệm vụ:

1 Tự tìm 5 số chia hết cho 5, 5 số không chia hết

cho 5 và viết phép chia tương ứng

2 Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng bên phải

của số bị chia trong các phép tính trên?

Trang 4

VÝ dô:

30 : 5 =

35 : 5 =

25 : 5 =

40 : 5 =

15 : 5 =

20 : 5 =

C¸c sè chia hÕt cho 5

4 6

8 3 5 7

0 0 0

5 5

5

C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5.

Trang 5

Các sè kh«ng chia hÕt cho 5

46 : 5 =

53 : 5 =

44 : 5 =

41 : 5 = 8 (dư 1)

10 (dư 3)

8 (dư 4)

9 (dư 1)

7 (dư 2)

6 (dư 2)

58 : 5 = 11 (dư 3)

19 : 5 = 3 (dư 4)

C¸c sè kh«ng cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0

hoÆc 5 th× kh«ng chia hÕt cho 5.

1

2 3 4

6 7

8 9

Trang 6

Số như thế nào thì chia hết cho 5?

- Các số có chữ số tận cùng

la ø0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Trang 7

- Các số như thế nào thì không chia hết cho 5?

Các số không có chữ số tận cùng

la ø0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.

Trang 8

Muốn biết một số có chia hết cho 5

hay không ta dựa vào điều gì?

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.

Trang 9

H·y so s¸nh dÊu hiÖu chia hÕt cho 2 vµ dÊu hiÖu

chia hÕt cho 5.

Trang 10

Gièng nhau:

§Òu cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè 0.

Kh¸c nhau:

- DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, ngoµi ch÷ sè tËn cïng lµ 0 cßn cã c¸c ch÷ sè: 2, 4, 6, 8.

- DÊu hiÖu chia hÕt cho 5, ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5.

Trang 11

Luyện tập:

Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ; 3 000 ;

945 ; 5 553.

a) Số chia hết cho 5 là:

35 ; 660 ; 3 000 ; 945.

b) Số không chia hết cho 5 là:

8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.

Trang 12

Trong các số 35; 8 ; 57 ; 660 ; 945 ; 5553 ; 3000 : a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5 nh ng không chia hết cho 2? Bài 4:

35 ; 660 ; 5553

660 ; 3000 ; 5553

Số vừa chia hết cho 5 vừa

chia hết cho 2 là:

660 ; 945

35 ; 945

35 ; 3000

945; 3000

Chọn đáp án đúng:

Số chia hết cho 5 nh ng không chia hết cho 2 là:

660 ; 3000

35 ; 57 ; 8 ; 945

Trang 14

Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia hết cho 5.

750

570

705

Trang 15

- Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?

- Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?

- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có

chữ số tận cùng là mấy ?

Trang 16

Dặn dò:

Hoàn thành bài tập 2 trong sách giáo khoa Xem trước bài Luyện tập

Ngày đăng: 08/02/2021, 01:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w