Cần tạo ra một lối đi xung quanh mảnh vườn có chiều rộng như nhau sao cho diện tích còn lại là 1500m 2 (hình vẽ bên).. Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu.[r]
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2–NĂM HỌC 2018 – 2019 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 BẮC NINH
Môn: TOÁN 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí
sinh: SBD:
MÃ ĐỀ 132
x là
A S 0; B
1
;2
S
C
10;
85
22
a
2a
32
a
2
a m
6
0
Trang 2A 3 B 1 C vô số D 2.
Câu 13: Xác định parabol P y ax: 2bx c , biết rằng P đi qua M 5;6 và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 2 Hệ thức nào sau đây đúng?
A 25a 5b8 B b6 a C a6 b D 25a5b8
Câu 14: Cho tam giác MNP vuông tại M và MN 3cm,MP4cm Khi đó độ dài của véctơ NP
là
Câu 15: Giả sử x x là nghiệm của phương trình 1, 2 x2 m2x m 2 1 0
Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức P4x1x2 x x1 2bằng
19
ïï < ïïï
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;1
, đường cao BH có phương trình
A
1cos
17
A
2cos
17
A
2cos
17
A
D
1cos
Trang 3Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 2; 2
G
3
; 32
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có (2;1), ( 1;2), (3;0)A B C Tứ giác ABCE là hình
bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d ax by c: 0,a2b2 0
Vectơ nào sau đây làmột vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
?
A na b; B nb a; C na b; D nb a;
Câu 33: ChoABCvới các cạnhAB c AC b BC a , , GọiR r S, , lần lượt là bán kính đường
trònngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát biểu sau phát biểu nào
sai?
abc S
R
a R
S ab C
D a2b2 c2 2abcosC
Trang 4Câu 34: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng
: 7 13 0
BC x y Các chân đường cao kẻ từ , B C lần lượt là (2;5), (0;4) E F Biết tọa độđỉnh A là ( ; ) A a b Khi đó
Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB4,BC6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên
cạnh CD sao cho ND3NC Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMNbằng
Câu 37: Cho hình chữ nhật ABCD vớiAB10, AD8 Trên các cạnh AB BC CD, , lần lượt lấy các
điểm P Q R, , sao cho AP BQ CR Diện tích tam giác PQR đạt nhỏ nhất thì độ dài của
AP trong khoảng nào sau đây
Trang 5Câu 45: Cho hàm số yx22(m1)x 1 m2 (1), ( m là tham số) Gọi m m giá trị của m để đồ thị1, 2
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác KABvuông tại K,trong đó K(2; 2) Khi đó m12m22bằng
Câu 46: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v km h /
phụ thuộc thời gian t h
có đồ thị làmột phần của parabol có đỉnh I2;9 và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ,
vân tốc tức thời của vật tại thời điểm 2 giờ 30 phút sau khi vật bắt đầu chuyển động gần bằnggiá trị nào nhất trong các giá trị sau?
Câu 47: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và
210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II Để pha chế 1 lít nước ngọtloại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần
30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng,mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể có của mỗi
Trang 6 với x y, khác 0 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng
Câu 50: Một mảnh vườn hình chữ nhật có hai kích thước là 40m và 60m Cần tạo ra một lối đi xung
quanh mảnh vườn có chiều rộng như nhau sao cho diện tích còn lại là 1500m2 (hình vẽ bên).Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu?
HẾT
-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 – NĂM HỌC 2018 – 2019 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 BẮC NINH
Môn: TOÁN 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.A 13.A 14.D 15.C 16.B 17.A 18.D 19.A 20.A21.C 22.A 23.B 24.B 25.A 26.A 27.C 28.D 29.B 30.D31.A 32.C 33.B 34.B 35.A 36.D 37.B 38.C 39.C 40.A41.B 42.D 43.C 44.A 45.D 46.D 47.C 48.A 49.B 50.B
Lời giải Chọn C
Trang 7A B C D
Lời giải Chọn C
3
3.3 4 4 1 24,
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
0000
26
Ta có AI IB 0 AI IB IA IB IA IB 0
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức
2sin 3cos4sin 5cos
Vì cot 3 nên sin 0
7
245
85
22
a
2a
32
Trang 8Trường hợp 1 : Với
14
x
Ta có 1 4 x 2x 1 1 4x2x 1 x Kết hợp với điều kiện 0
14
x
, ta được x 0hay S 1 ;0
Trường hợp 2 : Với
14
x
Ta có 1 4 x 2x 1 1 4x2x 1 x Kết hợp với điều kiện 1
14
x
, ta được x 1hay S 2 1;
Ta cóA B 2;5
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
12
x là
A S 0; B
1
;2
S
C
10;
2
S
Trang 9Câu 12: Cho hàm số yf x mx22m 6x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
hàm số f x( )nghịch biến trên khoảng ;2
Lời giải Chọn A
- Xét m 0: yf x 12x2 Khi đó, hàm số nghịch biến trên Suy ra hàm số f x( )nghịch biến trên khoảng ;2 Vậy chọn m 0
- Xét m0: Khi đó, hàm số đồng biến trên khoảng
m nên hàm số không thể nghịch biến trên khoảng ; 2 Do đó m0 loại.
- Xét m0: Khi đó hàm số nghịch biến nghịch biến trên khoảng
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết, ta có
Tam giác MNP vuông tại M , nên
Trang 10Khi đó, theo Vi-et, ta có
ïï < ïïï
S
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho A 2;3
, B4; 1 Viết phương trình đường trung trực của đoạn
AB
A 3x 2y1 0 B x y 1 0 C 2x 3y 1 0 D 2x3y 5 0
Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm AB M1;1.
Nếu m = 1: Bpt đúng với mọi x.
Nếu m1: Bpt đúng với mọi x khi và chỉ khi
Trang 11Khẳng định A sai vì 4 điểm A, B, C, D có thể thẳng hàng.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;1
, đường cao BH có phương trình
Đường thẳng AC đi qua A vuông góc với BH nên nhận n BH(1; 3)
là một vectơ chỉ phương.Khi đó u AC(3;1)
là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AC
phương trình tổng quát của AC là:
x y
A
1cos
17
A
2cos
17
A
2cos
17
A
D
1cos
17
A
Lời giải Chọn A
17( 3) ( 5) 2 ( 2)
Theo định lí sin ta có :sin sin sin 2
R
Trang 122sin
2sin
2
a A R b B R c C R
a b
G
3
; 32
G
Lời giải Chọn A
Gọi G x y( ; ) là trọng tâm của OAB
Trang 13Ta có: AB 2;6
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 , B1;5 uAB 1;3 nAB 3;1
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A3; 1
và có vecto pháp tuyến nAB3;1là:
3 x 3 1 y1 0 3x y 8 0
Câu 28: Cho hàm số y2x 3 có đồ thị là đường thẳng d
Xét các phát biểu sau:
I : Hàm số y2x 3 đồng biến trên
II : Đường thẳng d song song với đồ thị hàm số 2x y 3 0
III : Đường thẳng d cắt Ox tại A0; 3
Số phát biểu đúng là:
Lời giải Chọn D
nên III sai
Câu 29: Trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào đúng?
Câu 30: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A1;2 , B3; 2 , C4; 1
Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oxsao cho T M A MB MC
Trang 14Ta có:
4;05; 3
AB AC
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có (2;1), ( 1; 2), (3;0)A B C Tứ giác ABCE là hình
bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây
Lời giải Chọn A
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d ax by c: 0,a2b2 0
Vectơ nào sau đây làmột vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
Câu 33: ChoABCvới các cạnhAB c AC b BC a , , GọiR r S, , lần lượt là bán kính đường
trònngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát biểu sau phát biểu nào
sai?
abc S
R
a R
S ab C
D a2b2 c2 2abcosC
Lời giải Chọn B
Câu 34: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng
: 7 13 0
BC x y Các chân đường cao kẻ từ , B C lần lượt là (2;5), (0;4) E F Biết tọa độđỉnh A là ( ; ) A a b Khi đó
Trang 15Lời giải Chọn B
Trung điểm của FE là
91;
Giao điểm I của BC và
d có tọa độ là nghiệm của hệ sau
Câu 35: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB4,BC6, M là trung điểm của BC, N là điểm trên
cạnh CD sao cho ND3NC Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMNbằng
Trang 16
Câu 37: Cho hình chữ nhật ABCD vớiAB10, AD8 Trên các cạnh AB BC CD, , lần lượt lấy các
điểm P Q R, , sao cho AP BQ CR Diện tích tam giác PQR đạt nhỏ nhất thì độ dài của
AP trong khoảng nào sau đây
A 2;3 B 4;5 C 5;6 D 3; 4
Lời giải Chọn D
Trang 17Giả sử AP x ta có diện tích tam giác PQR bằng S PQR S PBCK S PBQ S QCR S RKP
Điều kiện xác định của phương trình x 1
Đặt
2
1
x t x
tại hai điểm phân biệt
Từ bảng biến thiên suy ra có vô số giá trị của a thỏa mãn
Câu 39: Cho hàm số yf x
có tập xác định là và đồ thị như hình vẽ
Trang 18x y
Trang 19Số nghiệm của phương trình 2
2 nên phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm x2,x2
Để phương trình có 6 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y 3 m phải cắt đồ thị hàm số tại bốn điểm phân biệt, khác với hai đỉnh kể trên
Suy ra 1 3 m 3 0m4
Do đó có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn
Câu 41: Cho hệ phương trình
(TM)5
12565
u u
2 2
144
25 144 025
255
Trang 20Nhận xét có S 0,P0 với mọi m 0 nên có nghiệm
2425
2425
Đk
10
x y
x y
ta được 2y1 2 y y 2y 2 2 y1 2y
.Vậy hệ có nghiệm duy nhất 5; 2 Suy ra M5; 2 thuộc đường thẳng 2x y 8 0
Trang 21Câu 44: Cho hai véc tơ a b;
thỏa mãn a b 1
Câu 45: Cho hàm số yx22(m1)x 1 m2 (1), ( m là tham số) Gọi m m giá trị của m để đồ thị1, 2
hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam giác KABvuông tại K,trong đó K(2; 2) Khi đó m12m22bằng
Lời giải Chọn D
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx22(m1)x 1 m2 (1) và trụchoành:
2 2( 1) 1 2 0
có m121 m2 2m2
.Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 m 1
Trang 22Gọi vận tốc của chuyển động là: v v t at2bt c
Theo đồ thị ta có hệ phương trình sau:
32
Câu 47: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và
210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II Để pha chế 1 lít nước ngọtloại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần
30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng,mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể có của mỗiđội trong cuộc thi là bao nhiêu ?
Lời giải Chọn C
Gọi x y, lần lượt là lượng nước ngọt loại I và loại II cần pha chế x y , 0
Lượng đường cần dùng là 10x30y (gam)
Lượng nước cần dùng là x y (lít)
Lượng hương liệu cần dùng là 4x y (gam)
Tổng điểm thưởng là T 80x60y (điểm)
Từ giả thiết ta có hệ bất phương trình
Trang 23Ta có T x y , 80x60y
nên
Vậy tổng điểm thưởng lớn nhất bằng 640
Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD2AB , đường thẳng
Ta có
2 2
22
Trang 241500m
Câu 50: Một mảnh vườn hình chữ nhật có hai kích thước là 40m và 60m Cần tạo ra một lối đi xung
quanh mảnh vườn có chiều rộng như nhau sao cho diện tích còn lại là 1500m2 (hình vẽ bên).Hỏi chiều rộng của lối đi là bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Gọi x y, lần lượt là chiều dài và rộng của phần vườn có diện tích 1500m2 Ta có xy 1500 (1)Khi đó ta chiều rộng của lối đi dọc theo chiều dài mảnh vườn là
402
y
Chiều rộng của lối đi dọc theo chiều rộng mảnh vườn là
602