lipit; khác nhau; nguồn gốc; chất khoáng; nước; động vật; chất khô; thực vật; protein; thức ăn; tỷ lệ. lipit[r]
Trang 21 phút thư giãn
Phát hiện các loại thức ăn cho vật nuôi
Trang 3CÔNG NGHỆ 7
Phần 3 : Chăn nuôi
Trang 4I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi :
Em hãy nối các bức tranh bên trên với các bức tranh ở phía dưới và cho biết các vật nuôi đang ăn thức ăn gì ?
Con trâu Con gà Con lợn
Cỏ
Trang 5Dạ dày trâu, bò gồm 4 túi : dạ
cỏ, dạ tổ ong,
dạ lá sách và dạ
múi khế.
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi :
Trang 6- Mỗi con vật chỉ ăn được loại thức ăn
phù hợp với đặc điểm hệ tiêu hóa của
chúng , ví dụ như :
+ Gà thích ăn hạt ngô, thóc, sâu bọ….
+ Trâu, bò chỉ ăn thức ăn thực vật (cỏ, cây…).
+ Lợn là động vật ăn tạp (ăn cả thức ăn động vật lẫn thức ăn thực vật )
Trang 7Bột cá
Cám
Sắn Ngô Khô dầu đậu tương Premic khoáng
Premic vitamin
Tìm nguồn gốc của từng loại thức ăn, rồi xếp chúng vào một trong ba loại sau : nguồn gốc thực vật , động vật hay chất khoáng ?
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Trang 8Bột cá
Cám
Sắn Ngô Khô dầu đậu
tương Premic khoáng Premic vitamin
Nguồn gốc Tên các loại thức ăn
Thực vật Động vật Chất khoáng
Cám, ngô, sắn, khô dầu đậu tương, Premic vitamin.
Bột cá.
Premic khoáng.
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
1 Thức ăn vật nuôi :
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi :
Trang 9Căn cứ vào nguồn gốc, chia thức ăn vật nuôi thành 3 loại :
- Nguồn gốc t ừ thực vật
- Nguồn gốc từ động vật
- Nguồn gốc là các chất khoáng.
( Đọc thêm )
Thức ăn thực vật
• Gồm các loại thức ăn như: Rau, cỏ,
rơm, rạ, củ, quả, thân lá cây ngô, cây
họ đậu
Trang 10Thức ăn động vật
Được chế biến từ nguồn nguyên liệu động vật để chăn nuôi như: bột cá, bột tôm, bột thịt,bột xương có nhiều Protein, khoáng và Vitamin.
Thức ăn khoáng
• Thức ăn dưới dạng muối không độc,
chứa canxi, phốt pho, nari, clo, Fe,
Cu để cung cấp chất khoáng cho vật nuôi.
Trang 11Thức ăn vật nuôi
Protein
Lipit
Gluxit Khoáng và Vitamin
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
Trang 12Bảng 4 : THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN
25,07 1,40
16,24 0,51
1,50 Khoáng, vitamin
11,64 72,60
67,84 24,59
6,30 Gluxit
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70 Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10 Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40 Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Loại thức ăn
Thành phần
dinh dưỡng (%)
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
Trang 13Em hãy quan sát các hình tròn biểu thị hàm lượng nước
và chất khô ứng với mỗi loại thức ăn của bảng 4 trong SGK
Nước
Chất khô
89,4% 90,81% 73,49% 87,3% 91,0%
10,6% 9,19% 26,51% 12,7% 9,0%
I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
Trang 14• Protein: Cung cấp vật liệu xây dựng các
cơ quan, bộ phận các hệ cơ quan của cơ thể con vật.
• Lipit: Cung cấp năng lượng.
• Gluxit: Cung cấp năng lượng.
• Nước: Chất hòa tan, chất vận chuyển,
điều hòa thân nhiệt.
• Chất khoáng Ca,P,Na,Fe : Xây dựng các
tế bào,cơ quan, hệ cơ quan.
• Vitamin A,B,D .: Giúp cơ thể phát triển
chống vi trùng gây bệnh,giúp tiêu hóa và giữ thăng bằng hệ thần kinh
Trang 15Dựa vào những từ cho trước, em hãy hoàn thành bài tập điền khuyết sau:
từ , và
Thức ăn có và Phần chất khô của thức ăn có: , gluxit, , vitamin và chất khoáng Tùy loại
mà thành phần và các chất dinh dưỡng
lipit; khác nhau; nguồn gốc; chất khoáng; nước; động vật; chất khô; thực vật; protein; thức ăn; tỷ lệ.
lipit
khác nhau
protein
thức ăn
tỷ lệ
Câu hỏi củng cố
Trang 16Dặn dò : Học bài 37và xem trước
Bài 38 : Vai trò của thức ăn