[r]
Trang 1Bài tập 1:
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ M: tốt - xấu
ngoan nhanh trắng cao khỏe
- hư
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ.
M: tốt
Trang 2-Bài tập 2:
Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài
tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai, (cái gì, con gì) thế nào?
M: Chú mèo ấy rất ngoan.
Trang 3• Cái bút này rất tốt – Chữ của em còn xấu.
• Bé Nga ngoan lắm! – Con Cún rất hư!
• Chiếc áo này trắng quá! – Tóc tôi rất đen.
• Cây cau nhà bà tôi rất cao – Cái bàn này thấp.
• Bố em rất khoẻ – Ông em yếu lắm!
Trang 4Bài tập 3 :
Viết tên các con vật trong tranh:
4
10
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 5Gà trống 10con
Trang 6Vịt 10con
Trang 7Vịt xiêm (Ngan)
10con
Trang 8Ngỗng
4
10con
Trang 9Bồ câu
10con
Trang 10Dê
Trang 11Cừu 10con
Trang 12Thỏ 10con
Trang 13Bò 10con
Trang 1410
10con