1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi ôn tập giữa Học kì 1 môn Toán lớp 8

14 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 542,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích đa thức thành nhân tử. Tìm x, biết.. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D.. c) Xét hình bình hành BHCD ta có:.. HD và BC là đường chéo.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ)

Câu 1: D

Câu 2: C

Câu 3: D

Câu 4: A

II PHẦN TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1 (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3xy2−45x y2

b) x – 5x xy – 5y2 +

Hướng dẫn:

a) 3xy2 −45x2y=3xy.(y−15x)

b) x – 5x xy – 5y2 + =x(x 5)− +y(x 5)− = −(x 5)(x y)+

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết

a) x –1 x 2 – x x – 2( )( + ) ( )= − 5

b) 3x x – 5( )− +10 2x 0=

Hướng dẫn:

a) ( x –1 x 2 – x x – 2)( + ) ( )= − 5

 3x= − 3

 x= −1

Vậy giá trị cần tìm là: x= −1

b) 3x x( – 5 10 2)− + x=0

3x(x 5) 2(x 5) 0

 (x 5)(3x 2) 0− + =

x 5

x 5 0

2

3

=

− =

Vậy giá trị cần tìm là: x= ; 5 x 2

3

= −

Bài 3 (1,0 điểm)

Thực hiện phép tính: (x y – x y – 4x y : 2x3 3 1 2 3 3 2) 2y 2

Hướng dẫn:

Ta có:

Trang 2

3 3 2 2 2 3

3 3

2 3 3 2 2 2

2

1

x y : 2x y

1

x y – x y – 4x y : 2x y

2

x y : 2x y 4x y : 2x y 2

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC , trực tâm H Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc

với AC tại C cắt nhau ở D Chứng minh rằng:

a) BDCH là hình bình hành

b) BAC+BHC=1800

c) H, M, D thẳng hàng (M là trung điểm của BC)

Hướng dẫn:

a) Giả sử CF và BE là đường cao của tam giác ABC (FAB; EAC)

+ Vì CF là đường cao của tam giác ABC CF⊥AB mà BD⊥AB (gt)

Suy ra: CF // BD (từ vuông góc đến song song)

+ Vì BE là đường cao của tam giác ABC BE⊥AC mà DC⊥AC (gt)

Suy ra: BE // DC (từ vuông góc đến song song)

+ Xét tứ giác BHCD có:

CF / /BD

BE / /DC

 BHCD là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)

b) Xét tứ giác ABDC có:

0 BAC ACD CDB DBA+ + + =360 (Định lý tổng 4 góc của tứ giác)

Mà ABD=DCA=900 (giả thiết)

Trang 3

Suy ra BAC BDC 180+ = 0 (1)

Mặt khác BHC=BDC (vì BHCD là hình bình hành) (2)

Từ (1) và (2) BAC BHC 180+ = 0 (điều phải chứng minh)

c) Xét hình bình hành BHCD ta có:

HD và BC là đường chéo

M là trung điểm của BC (giả thiết)

Suy ra M cũng là trung điểm của HD, hay H, M, D thẳng hàng (điều phải chứng minh)

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho(x+ +y z)(xy+yz+zx)=xyz Chứng minh rằng

( )2017

2017 2017 2017

x +y +z = x+ +y z

Hướng dẫn:

Ta có:

2

2

2

x y z xy yz zx xyz

+ Với x y thì

2017

2017 2017 2017 2017 2017 2017

2017

2017 2017 2017

Tương tự cách làm trên với trường hợp y z và z x

Suy ra điều phải chứng minh

_Chúc các em học tập hiệu quả _

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM (2đ)

Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án C

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án C

II TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1 (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2

25

Hướng dẫn:

x −25=x −5 = x 5 x 5− +

Câu 2 (1 điểm)

a) Tìm x biết: 2x2−10x=0

24 +48.36 36+

Hướng dẫn:

a)

( )

2

2x 10x 0

2x x 5 0

x 0

x 5

=

  =

Vậy x = 0 hoặc x = 5

b) Ta có: 242+48.36 36+ 2 =242+2.24.36 36+ 2 =(24 36)+ 2 =602 =3600

Câu 3 (2 điểm)

Làm tính chia:

a)( 2 4 3 2 3) ( 2)

5x y −10x y +15xy : 5xy b) ( 4 3 2 ) ( 2 )

2x −10xx +15x−3 : 2x −3

Hướng dẫn:

Trang 5

a) ( 2 4 3 2 3) ( 2)

5x y −10x y +15xy : 5xy

2

2

b) Ta có:

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD Gọi M và N

theo thứ tự là trung điểm của AHDH

a) Chứng minh MN AD

b) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành

c) Tính góc ANI

Hướng dẫn:

a) Xét tam giác ADH có:

M là trung điểm của AH

N là trung điểm của DH

Trang 6

Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ADH

MN / /AD 1

2

 

=

Vậy MN // AD (điều phải chứng minh)

b) Vì

MN / /AD

1

2

=

 (chứng minh trên) (1)

Điềm I là trung điểm của BC nên BI 1BC

2

= (2)

Mà AD / /BD

 (3)

Từ (1), (2), (3) MN / /BI

Xét tứ giác BMNI có MN // BI và MN = BI, suy ra tứ giác BMNI là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)

c) Vì BMNI là hình bình hành nên MN // AD

Mà AD⊥AB

Suy ra MN⊥AB (1)

Mặt khác AH⊥DBAM⊥NB ( giả thiết) (2)

Từ (1), (2) suy ra M là trực tâm tam giác ABN BM⊥AN mà BM // NI (tính chất hình bình hành) nên NI⊥AN hay ANI=90 0

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a3+b3+c3 =3abc Tính giá trị biểu thức:

1 a 1 b 1 c

A

= +   +   + 

Hướng dẫn:

Ta có:

A

= +  +  + 

=    

Trang 7

Mặt khác có:

3

3 3

3

2

2 2

3 3

2

3

2

2

3

2

b

a

a 3ab(a b) b c 3abc 3ab(a b) 0

(a b) c 3ab(a b c) 0

(a b c)(a 2a b bc ac c ) 3ab(a b c) 0

(a b c)(a b c ab bc ca) 0

a b c 0 (1)

b c 3abc

(2)

+ + =

+ Xét (1) ta có a+ = −b c; b+ = −c a; c+ = −a b

Thay các kết quả trên vào A ta được A c a b 1

− − −

+ Xét (2) ta có:

( ) ( ) ( )

2a 2b 2c 2ab 2bc 2ca 0

Mà (a−b)2 0; (b c)− 2 0; (c a)− 2  0

Do đó, từ (*)

a b 0

c a 0

− =

 − =

Thay a = b = c vào biểu thức A ta được: A= +(1 1)(1 1)(1 1)+ + =8

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ SỐ 3

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Bài 1 (1đ)

1 Đáp án A

2 Đáp án C

Bài 2 (1đ)

II Phần tự luận (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm) Rút gọn biểu thức:

2x−1 x+ −3 x−2 −x x−1 b

( ) ( 2 ) ( )( )

xx + x+ −x xx+

Hướng dẫn:

2x−1 x+ −3 x−2 −x x−1

10x 7

xx + x+ −x xx+

4x 27

Bài 2 (2 điểm) Tìm x, biết:

a (x+2)(x− − +2) (x 4)(x−2)= − 6 b 2

xx+ =

Hướng dẫn:

a) (x+2)(x− − +2) (x 4)(x−2)= − 6

x 4 (x 4x 2x 8) 6

2x 10

x 5

 − = −

 =

Trang 9

Vậy x = 5

b) x2−3x+ =2 0

2

x(x 1) 2(x 1) 0

(x 2)(x 1) 0

x 2 0

x 1 0

x 2

x 1

− =

  − =

=

  =

Vậy x = 1 hoặc x = 2

Bài 3 (3,5 điểm) Cho ABC nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác M là trung điểm của BC Gọi D là điểm đối xứng của H qua M

a Chứng minh: tứ giác BHCD là hình bình hành

b Chứng minh: Tam giác ABD vuông tại B, tam giác ACD vuông tại C

c Gọi I là trung điểm của AD Chứng minh: IA = IB = IC = ID

Hướng dẫn:

Giả sử AF, BE, CG là đường cao của tam giác ABC (như hình vẽ)

Trang 10

a) Xét tứ giác BHCD có:

HD và BC là đường chéo

M là trung điểm HD

M là trung điểm của BC

Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì BHCD là hình bình hành (chứng minh trên) suy ra CH // DB

 = (so le trong) (1)

Mà ABE=ACG (cùng phụ với BAC ) (2)

Ta có: ABD=ABE+HBC CBD+ (3)

Kết hợp (1), (2), (3) ta có:

ABD=ACG+HCB CBH+

0

 = + = (vì tam giác BCE vuông tại E)

Do đó AB⊥BD  ABD vuông tại B

Chứng minh tương tự ta có AC⊥DC ACD vuông tại C

c)

Trang 11

Vì ABD vuông tại B (cmt) có I là trung điểm của AD

1

2

 =  = = (tính chất) (1)

Vì ACD vuông tại C (cmt) có I là trung điểm của AD

1

2

 =  = = (tính chất) (2)

Từ (1), (2) suy ra IA = IB = IC = ID (điều cần chứng minh)

Bài 4 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

B= − xx

Hướng dẫn:

2

Vì ( )2

x+2 0 với  x ( )2

 − +  với  x

 

Dấu “ =” xảy ra khi x + 2 = 0  = − x 2

Vậy GTLN của B bằng 4 khi x= − 2

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

(ĐỀ SỐ 4) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 Đáp án B

Câu 2 Đáp án B

Câu 3 Đáp án B

Câu 4 Đáp án D

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1) x3−9x 2) 2x2−5x−7

Hướng dẫn:

1) x3−9x=x x( 2− =9) x x( −3)(x+ 3)

2) 2x2−5x− =7 2x2+2x−7x− =7 2 (x x+ −1) 7(x+ =1) (x+1)(2x− 7)

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

1) 3x(2x− −5) (4 5 2− x)= 0 2) ( ) (2 )2

2x+3 − 5x−2 =0

Hướng dẫn:

1) 3x(2x− −5) (4 5 2− x)=0

3x(2x 5) 4(2x 5) 0

(3x 4)(2x 5) 0

4 x

x 2

Vậy x 4

3 hoặc

5 x

2

2) ( ) (2 )2

2x+3 − 5x−2 =0

Trang 13

2x 3 5x 2 2x 3 5x 2 0

7x 1 5 3x 0

7x 1 0

5 3x 0

1

x

7

5

x

3

Vậy x 1

7 hoặc

5 x

3

Bài 3 (3,5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có cạnh AD= và a AB=2a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD

1) Chứng minh tam giác ADN cân và AN là phân giác của góc BAD

2) Chứng minh rằng: MD/ /NB

3) Gọi P là giao điểm của AN với DM , Q là giao điểm của CM với BN Chứng

minh tứ giác PMQN là hình chữ nhật

Hướng dẫn:

1) + Vì AB = 2a, AD = a nên AB = 2AD

Mà ABCD là hình bình hành nên AB = CD Do đó DN CD AB AD

Xét ADN có DA = DN nên ADN là tam giác cân tại D

+ Vì ADN cân tại D DAN DNA (1)

Vì AB // DC (ABCD là hình bình hành) BAN DNA (so le trong) (2)

Trang 14

Từ (1) và (2) DAN BAN AN là tia phân giác của BAD

b) Ta có: MB 1AB; DN 1DC

Xét tứ giác MDNB có MB // DN (vì AB // DC) và MB = ND (cmt) Tứ giác MDNB là hình bình hành

Suy ra MD // NB (tính chất)

c) Ta có: AM AB; NC DC AM NC

Xét tứ giác AMCN có AM = NC (cmt) và AM // NC (vì AB // DC) Tứ giác AMCN là hình bình hành

Suy ra AN // MC

Xét tứ giác MPNQ có MP // QN và MQ // PN nên MPNQ là hình bình hành

Xét tứ giác AMND có AM // ND; AM = ND nên AMND là hình bình hành

Mặt khác có AD = AM nên AMND là hình thoi

0

Xét hình bình hành MPNQ có MPN 900 nên MPNQ là hình chữ nhật (điều phải chứng minh)

Bài 4: (1 điểm)

Tìm các số thực a b, để đa thức ( ) 4 3

3

f x =xx +ax b+ chia hết cho đa thức

( ) 2

Hướng dẫn:

Ta có f (x) x4 3x3 ax b chia g(x) x2 3x 4 được x2 4 và dư (a 12)x b 16

f (x) x 4 g(x) a 12 x b 16

Để f(x) chia hết cho g(x) thì số dư (a 12)x b 16 0

Vậy a 12; b 16

Ngày đăng: 07/02/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w