Giáo viên: NGUYỄN THỊ MINH.. Một số hàm thông dụng: 3. Một số hàm thông dụng:.. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN.. a) Hàm tính tổng 3.[r]
Trang 1Giáo viên: NGUYỄN THỊ MINH
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Trang 4địa chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có dữ liệu cần tính
47
a) Hàm tính tổng3 Một số hàm thông dụng:
Trang 7bởi dấu phẩy, có thể là dữ liệu
Trang 9dấu phẩy, có thể là dữ liệu dạng số, địa
chỉ của các ô tính hoặc địa chỉ khối có
dữ liệu cần tính
47
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất3 Một số hàm thông dụng:
Trang 11số, địa chỉ của các ô tính hoặc địa
chỉ khối có dữ liệu cần tính
47
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất3 Một số hàm thông dụng:
Trang 12Bài 1: Xác định đúng sai trong những cách nhập hàm sau?
Trang 13-4 1 1
Bài 2 : Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3 Em hãy cho biết kết quả của các hàm sau?
Trang 14Bản đồ tư duy
Trang 15Chú ý:
Trong các hàm SUM, AVERAGE, MAX và MIN:
- Có tối đa 256 đối số.
- Tên hàm và các đối số không phân
biệt chữ hoa chữ thường
- Các đối số a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu phẩy
-Trong hàm chỉ được dùng ngoặc tròn
- Trong cú pháp nhập hàm tên hàm phải viết liền dấu mở ngoặc
Trang 16Trò chơi: Hái Sao
Trang 18Nhìn vào hình tính kết quả cho các hàm sau?
a.=Sum(A1,A3)
b.=Average(A1:A2)
c.=Max(A1:A4)
d.=Min(A2:A4)
13
5 10 7
Trang 19Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
A = SUM(5,A3,B1);
B =SUM(5,A3,B1);
C =sum(5,A3,B1);
D =SUM (5,A3,B1);
Trang 201.Chọn ô cần nhập hàm
2.Gõ hàm đúng cú pháp
3.Ấn Enter để kết thúc
4.Gõ dấu “=”.
Trang 2110
Trang 22CHÚC BẠN MAY MẮN LẦN SAU
Trang 23NGÔI SAO MAY
MẮN
Trang 24MỘT TRÀNG
VỖ TAY