+Loài: số lượng cá thể lớn, khoảng 10 nghìn loài.VD sứa, san hô, hải qùy…. +Hình dạng khác nhau: Hình trụ: thủy tức, hải quỳ[r]
Trang 2Cơ thể sứa trong nước
Tiết 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
Trang 3Tua
miệng
Tua
dù
Tầng keo Khoang tiêu hóa
1
2
3
4 5
CƠ THỂ SỨA BỔ DỌC
Trang 4Cấu tạo trong của sứa
Miệng
Miệng
Tua miệng
Tua dù
Tầng keo Khoang tiêu hóa
Trang 5Đặc
điểm
Đại
diện
Hình dạng Miệng
Đối xứng Tế bào tự vệ Khả năng di chuyển
Hình
trụ Hình dù trênỞ dướiỞ
Không đối xứng
Tỏa tròn Không Có
Bằng tua miệng
Bằng dù
Sứa
Thủy
+
+
+ +
+
SO SÁNH ĐẶC ĐiỂM CỦA SỨA VỚI THỦY TỨC
Trang 6CƠ THỂ SỨA BỔ DỌC
Cơ thể sứa trong nước
Trang 7H¶i quú
MiÖng Tua miÖng
Th©n
§Õ b¸m
3
4
Trang 8III.SAN HÔ
Trang 9c
Đặ
i m
đ ể
Đại
diện
Kiểu tổ chức
Cơ thể Lối sống Dinh dưỡng
Các cá thể liên thông với nhau
Đơn độc đoàn Tập Bơi lội Sống bám
Tự dưỡng
Dị dưỡng Có Không
Sứa
San
hô
+
+
+
+
+
+
So sánh san hô với sứa
Trang 11Sứa phát sáng Thủy tức San hô cành
Sứa hình chuông
San hô hình hoa
Hải quỳ
Sứa tua dài
Hải quỳ
Trang 13Sự đa dạng của ngành ruột khoang thể hiện ở:
+Loài: số lượng cá thể lớn, khoảng 10 nghìn
loài.VD sứa, san hô, hải qùy….
+Hình dạng khác nhau: Hình trụ: thủy tức, hải quỳ Hình dù: sứa.
+Lối sống: Tự do: Sứa Sống bám: San hô
+Môi trường sống: Nước ngọt có thủy tức Ở biển:
Đa số ruột khoang …
Trang 14TT Đại diện
Đặc điểm
Thủy tức Sứa Hải quỳ San hô
1 Hình dạng
2
Cấu tạo
- Vị trí
miệng
- Tầng keo
- Khoang
tiêu hóa
3 Di chuyển
4 Lối sống
Trụ nhỏ
Ở trên Mỏng Rộng
Kiểu sâu đo,lộn đầu
Cá thể
Hình cái dù
Ở dưới Dày Hẹp
Co bóp mạnh dù
Cá thể
Trụ to, ngắn
Ở trên Dày,rải rác có các gai xương
Xuất hiện vách ngăn
Tập trung
1 số cá thể
Cành cây, khối lớn
Ở trên
Có xương đá vôi
Nhiều ngăn thông giữa các cá thể Sốngbám Tập đoàn Sốngbám