1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Luyện ngữ âm cho học sinh sử dụng SGK Anh 6 mới kì 1.

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguyên âm / ʌ /, Khi phát âm người nói cần đưa lưỡi xuống thấp và hướng về phía sau, miệng mở hơi rộng song vẫn đảm bảo môi tròn vừa phải.. Eg;.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: PHÁT ÂM –ANH 6 MỚI HỌC KÌ 1

1 Thông tin cá nhân.

- Tác giả chuyên đề: Trương Lê Hùng

- Chức vụ: Giáo viên

- Đơn vị công tác: Trường THCS Đạo Tú – Huyện Tam Dương – Vĩnh Phúc

2 Tên chuyên đề/ chủ đề: Luyện ngữ âm cho học sinh sử dụng SGK Anh 6

mới kì 1

3 Đối tượng học sinh: Lớp 6

4 Dự kiến số tiết dạy: 6 tiết.

5 Xây dựng kế hoạch dạy học theo chủ đề

5.1 Các bước tiến hành

Bước 1: Xây dựng chủ đề “Luyện phát âm – nguyên âm” trong chương trình Tiếng Anh lớp 6 học kì 1.

ĐÁNH VẦN BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH

Trước khi bước vào tìm hiểu cách đọc phiên âm tiếng Anh, giáo viên sẽbước vào cách đánh vần bảng chữ cái tiếng Anh trước

Kỹ năng đánh vần tiếng Anh là một kỹ năng quan trọng được dùng để giải

mã hoặc nghe các từ Nếu không có kỹ năng này thì học sinh (nhất là trẻ emhoặc người mới làm quen với tiếng Anh) gần như là không thể học đọc từ mớiđược

Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Anh có kèm phiên âm từng chữ cho học sinh dễhọc Khi học sinh học cách đánh vần tiếng Anh, sẽ rất hữu ích nếu học sinh hiểu

về phiên âm Điều quan trọng là học sinh phải ghi nhớ và luyện tập phát âmthường xuyên

Bảng chữ cái tiếng Anh có phiên âm

Trang 2

Lưu ý: Chữ “Z” có 2 cách đọc:

 Tiếng Anh-Mỹ: /zi:/

 Tiếng Anh-Anh: /zed/

CÁCH ĐỌC PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

Phiên âm tiếng Anh là những kí tự Latin được ghép vào với nhau để tạo thành từ Cách đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt

IPA là viết tắt của International Phonetic Alphabet – bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế

BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

Nếu nắm rõ cách đọc các ký tự phiên âm này, học sinh có thể đọc bất cứ từ nào

chuẩn xác và có thể phân biệt được các từ có âm gần giống nhau, ví dụ như: ship

và sheep, bad và bed…

Phiên âm của nguyên âm và phụ âm được chia ra làm 2 bảng sau

NGUYÊN ÂM Bộ

Độ Dài Hơi

/ ɪ /

Âm i ngắn, giống âm “i” của

tiếng Việt nhưng phát âm rất

ngắn ( = 1/2 âm i)

Môi hơi mở rộng sang 2 bên

Lưỡi hạ thấp Ngắn/i:/ Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm Môi mở rộng Lưỡi nâng cao Dài

Trang 3

phát trong khoang miệng chứ

không thổi hơi ra

sang 2 bên như đang mỉm cười lên.

/ ʊ /

Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của

tiếng Việt, không dùng môi để

phát âm này mà đẩy hơi rất

ngắn từ cổ họng

Hơi tròn môi Lưỡi hạ thấp Ngắn

/u:/

Âm “u” dài, kéo dài âm “u”,

âm phát trong khoang miệng

chứ không thổi hơi ra

Khẩu hình môi tròn

Lưỡi nâng lên

/ e / Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn.

Mở rộng hơn sovới khi phát âm

Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm

âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm

phát trong khoang miệng

Môi hơi mở rộng

Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm

Dài

/ ɒ /

Âm “o” ngắn, giống âm o của

tiếng Việt nhưng phát âm rất

ngắn

Hơi tròn môi Lưỡi hạ thấp Ngắn

/ɔ:/

Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm

o như tiếng Việt rồi cong lưỡi

lên, âm phát trong khoang

miệng

Tròn môi

Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm

Dài

/æ/

Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a”

và “e”, cảm giác âm bị đè

xuống

Miệng mở rộng,môi dưới hạ thấp xuống

Lưỡi được hạ rất

/ ʌ /

Na ná âm “ă” của tiếng việt,

hơi lai giữa âm “ă” và âm “ơ”,

phải bật hơi ra

Miệng thu hẹp Lưỡi hơi nâng lêncao. Ngắn

/ɑ:/ Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng. Miệng mở rộng Lưỡi hạ thấp Dài

/ɪə/ Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /.

Môi từ dẹt thành hình tròn dần

Lưỡi thụt dần về phía sau Dài

/ʊə/ Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/.

Môi mở rộng dần, nhưng không mở rộng

Lưỡi đẩy dần ra phía trước Dài/eə/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /. Hơi thu hẹp môi. Lưỡi thụt dần về phía sau. Dài/eɪ/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /. Môi dẹt dần sang 2 bên. Lưỡi hướng dần lên trên. Dài

Trang 4

/ɔɪ/ Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. Môi dẹt dần sang 2 bên.

Lưỡi nâng lên &

đẩy dần ra phía trước

Dài

/aɪ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. Môi dẹt dần sang 2 bên.

Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước

Dài

/əʊ/ Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /. Môi từ hơi mở đến hơi tròn. Lưỡi lùi dần về phía sau. Dài/aʊ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/. Môi tròn dần Lưỡi hơi thụt dầnvề phía sau. Dài

Lưu ý:

 Khi phát âm các nguyên âm này, dây thanh quản rung

 Từ âm /ɪə / – /aʊ/: Phải phát âm đủ cả 2 thành tố của âm, chuyển âm từ trái sang phải, âm đứng trước phát âm dài hơn âm đứng sau một chút

 Các nguyên âm không cần sử dụng răng nhiều => không cần chú ý đến vị trí đặt răng

Tổng hợp

Đối với môi:

 Chu môi: /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/

 Môi mở vừa phải (âm khó): / ɪ /, / ʊ /, / æ /

 Môi tròn thay đổi: /u:/, / əʊ /

 Lưỡi răng: /f/, /v/

Đối với lưỡi:

 Cong đầu lưỡi chạm nướu: / t /, / d /, / t∫ /, / dʒ /, / η /, / l /

 Cong đầu lưỡi chạm ngạc cứng: / ɜ: /, / r /

 Nâng cuống lưỡi: / ɔ: /, / ɑ: /, / u: /, / ʊ /, / k /, / g /, / η /

 Răng lưỡi: /ð/, /θ/

Đối với dây thanh:

 Rung (hữu thanh): các phụ âm, /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/

 Không rung (vô thanh): /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/

Kết Luận

Đọc đúng phiên âm tiếng Anh chuẩn góp phần giúp học sinh phát âmtốt và viết chính tả chính xác hơn Thậm chí kể cả đối với những từ chưa biết,một khi học sinh nắm chắc kỹ năng này thì lúc nghe được người bản xứ phát

âm, học sinh cũng có thể viết khá chính xác từ ấy Và một điều quan trọng cuốicùng: chăm chỉ luyện tập, học tiếng Anh mỗi ngày sẽ đưa người học đến sựthành thạo và nhuần nhuyễn trong giao tiếp

Bước 2: Xác định yêu cầu của chủ đề:

Trang 5

Chủ đề cụ thể, rõ ràng và trực quan, trình bày ngắn gọn, khoa học sẽ giúp các

em học sinh nhận biết được âm và nắm được cách phát âm đúng và chuẩn của các âm tiết trong Tiếng Anh

- // is usually spelled u, but sometimes ou or o

bus color come cup front London luck Monday month mother

much nothing number study sun uncle under

- /əu/ is spelled in different ways

o no cold post close drove home phone

ow know low show slow

oa boat

oe toe

- /s/ is usually spelled s, ss or c, and sometimes sc.

s sit sister bus

ss class glasses

c city circle pencil place police pronounce

sc science scissors

- /z/ is usually spelled s or z, and sometimes ss or zz.

s gives sisters easy husband roses

z zoo zero size

Big best rob robber verb

- /i:/ is usually spelled ee or ea

- /I/ is usually spelled i

if listen miss dinner swim

Note: Eight letters of the alphabet have the sound /i: /

B C D E G P T VNote: There is sometimes an /i / sound at the end of a word in an

shop fashion cash fresh wash mushroom

Bước 3: Tiến hành soạn theo 3 hoạt động (PPP)

Có định hướng thời gian và công việc rõ ràng Giáo án bao gồm phần mụctiêu; sự chuẩn bị của giáo viên và học sinh; thiết kế, tổ chức hoạt động

Trang 6

5.2 Phân bố thời gian, kiến thức cho cả chủ đề

Period 17 Unit 1 Lesson 2:

6 Lựa chọn tiết dạy minh họa: Tiết 03 – Lesson 2: A Closer Look 1

Lesson 2: A Closer Look 1

I Objectives:

By the end of the lesson, ss will be able to:

- Pronounce correctly the sounds /∂ / and / / in isolation and in context;

How to pronounce /ʌ/ (Cách phát âm âm /ʌ/)

1 Cách phát âm

/ʌ/

m o nkey

Trang 7

/ʌ/ là một nguyên âm ngắn thư giãn, khi phát âm, hơi mở rộng miệng và đặt lưỡi ở giữa

/əʊ/ là một nguyên âm đôi được tạo thành từ 2 nguyên âm ngắn là /ə/ và /ʊ/

Để phát âm đúng, bắt đầu với âm /ə/

Miệng hơi mở, thả lỏng và lưỡi cũng thả lỏng: /ə/

Rồi nhẹ nhàng chuyển sang âm /ʊ/

Miệng vẫn thả lỏng, và chuyển từ hơi mở đến hơi tròn môi /ʊ/

coat /kəʊt/ (áo khoác)

goat /gəʊt/ (con dê)

- Use the combinations: to study, to have, to do, to play + Noun

- improve their listening skill, writing skill and pronunciation

Trang 8

- Vocab: School lexical items

- Grammar: The simple present, the present progressive

II Teaching aids.

- Materials: Ss’ books, text books, projector, loudspeaker

III Teaching p rocedures:

A Organisation

Checking attendance: 6A

B New lesson

Teacher’s & students’ activities Contents

1 Warm- up(5’): Kim's game

? Look at the picture on page 8 in

20 seconds and try to remember as

many words as possible

- Teacher divide the class into two

teams

? Go to the board and write the

words

- Teacher gets feedback

 Today we are going to learn

some more combinations about

school

2 Presentation(10’)

Teaching vocab

- Teacher use different techniques

to teach vocab (situation, realia)

* Checking vocab: Slap the board

- Play it again and pause for them

to repeat each word

- Correct their pronunciation

? Listen and read then check your

answer for the last question

1 Listen and repeat the words (1 P8)

3.

Practice(20’)

? Work in pairs, putting the words

in 1 into groups.

- Get feedback and explain to Ss

which words go with each verb

2 Put the words into groups (2 P8)

Play

-football-music

do

homeworkjudo

have

-school lunch

study

physicsEnglish

Trang 9

exercises -lessons history

vocabularyscience

? How many sentences are there in

3 P8

? Are they completed?

? Copy the numbers

? Put one of the given words in

each blank

- Ask some Ss to write on the

board, then check their answers

? Write sentences about

yourselves using the combinations

above

- Let some Ss read their sentences

3 Put one of these words in each blank (3 P8)

? Listen and repeat Pay attention

to the sounds /∂ / and / /

- Play the tape twice

? Work individually to put the

words into two groups

? Check your answers in groups

- Have two students write on the

board

- Correct Ss' mistakes if necessary

II Pronunciation

- Nguyên âm / ʌ /, Khi phát âm người nói

cần đưa lưỡi xuống thấp và hướng về phíasau, miệng mở hơi rộng song vẫn đảm bảo môi tròn vừa phải

Eg;

+Bus, mother

- Nguyên âm /əʊ / khi phát âm, học viên

bắt đầu từ vị trí lưỡi hơi đẩy lên trên, không tròn môi và hướng ra phía trước sau đó kéo lưỡi lùi về phía sau, sát với ngạc mềm, đồng thời môi hơi tròn hơn

Hàm di chuyển từ vị trí mở rộng sang mở hẹp hơn

Eg: Borrow, window

5 Listen and repeat Pay attention to the sounds /əʊ / and /ʌ /(p8)

+ /əʊ /: judo; going; homework, open +/ʌ /:brother; Monday; mother; month

6 Listen to the words and put them into two groups (p8)

Trang 10

- Play the recording twice

7 Listen and repeat Underline the sound /əʊ / and /ʌ /you hear.(p8)

1 They are going to open a new library.

2 I’m coming home from school.

3 His brother eats lunch in the school

canteen

4 The new school year starts next

months.

5 My brother is doing his homework.

6 He goes to the judo club every Sunday.

I Objectives:

- By the end of the lesson, Ss will be able to pronounce correct the sounds /

Z /, /S/ and / IZ/ in isolation and in context; Ss can know some furniture and tools in the home

- Develop listening skill, reading skill and pronunciation

- Vocabulary: Home lexical items

- Grammar: There is / There isn’t - There are / There aren’t

Prepositions of place

II Teaching aids

- Materials: Ss’ books, text books, projector, loudspeaker

III Teaching p rocedures

A Organisation

Checking attendance: 6A

B New lesson

1 Warm- up (5’) Networks Living room

Trang 11

- Teacher divides the class into

two teams

- Have Ss play a game

T calls on 2 Ss from 2 groups to

go to the board and write

- Remark and lead in new lesson

2 Presentation (10’)

Teaching vocab

- Teacher uses different

techniques to teach vocab

(situation, realia)

* Checking vocab: Slap the

board

- Have Ss quickly match the

room with its names

T checks the answer quickly

I Vocabulary.

- 'cupboard (n) tủ ly, tủ chén

- chest of drawers (n) ngăn kéo tủ

- air conditioner (n) điều hòa

- T writes the names of the rooms

on the board, in different places

- T calls on Ss from different

pairs to go to the board and write

the name of the furniture under

these rooms Ask other Ss to

comment

- T can organize a competition

Whichever pair finishes this

activity first will be the winner

T plays the recording

Ss listen and repeat the words

T asks Ss for more words for

kitchen fridge, cupboard, cooker,

table, dishwasher, chair.bathroom bath, sink, toilet

3 Listen and repeat the words.

4 Think of a room In pairs, ask and answer questions to get the room.

Rooms in thehouse

Trang 12

- T asks Ss to work in pairs and

calls some pairs to practice in

front of the class

Example:

A: What’s in the room?

B: A sofa and a television

A: Is it the living room?

B: Yes

/Z /, / S/ and /IZ (5 P32)

- Have Ss read aloud the words

first Then play the recording for

them to listen and repeat the

words

- Play the tape twice

Ss work individually to put the

words in the correct column

while they listen

Ss compare their answers in pair

before T checks their answers

with the whole class

- Have Ss comment on the way

to pronounce /s/ & /es/ at the end

of the words Quickly explain the

rules

- T asks Ss to give more

examples

Ss do this exercise individually

first then compare their answers

with a partner

T checks Ss’answers and asks

them to explain their answers

II Pronunciation

5 Listen and repeat the words.

lamps posters sinks fridgestables wardrobes toilets beds

6 Listen again and put the words in the correct column.

Key:

posters, tableswardrobes,beds

lamps,sinks,toilets

fridges

Rules:

- /Z/ : Final- s is pronounced /z/ after voiced sounds : ( b, d, g, n, m, l, v, r,……)

Eg : beds, dogs, cans, rooms,videos,…

- /S/ : Final- s is pronounced /s/ after voiceless sounds : ( p, k, t, f, Ɵ)

Eg : cats, lamps, books, months

- /IZ/ : Final-es is pronounced /iz/ after : ( s, z, ʃ, ʧ, ʤ )

Eg : buses, houses, watches, pages…

7 Read the conversation below

Underline the final s/es in the words and write /z/, /s/ and /iz/.

Trang 13

4 Production(8’)

T plays the recording for Ss to

repeat each line of the

conversation Ss work in pairs to

practice the conversation

T calls some pairs to practice the

conversation without looking at

I Objectives:

- By the end of the lesson, Ss will be able to describe their friends’

appearance, and they can pronounce and distinguish the /b/ and /p/

- Develop listening, speaking and writing skills

- Vocabulary: Friend lexical items

- Grammar: to ‘have’ and to “be” for description

II Teaching aids

- Materials: Ss’ books, text books, projector, loudspeaker

- Method: T- WC, group work, individual work

III Teaching p rocedures

Lead to the new lesson

head black / curly fat

nose eyes

Tall / short

Trang 14

- blonde / fair (adj) vàng

- curly / straight (adj) Quăn/thẳng

1 Match the words with the pictures

(group work of four)

2 Create word webs.

Ans:

1 long / short: leg, arms, tail, hair

2 big / small: head, hands, ears, …

3 black / blonde / curly /…: hair, fur

4 chubby: face, cheek

5 round / long: face

Have Ss give some beginning

with the letter “b “and “p”

Guide Ss how to pronounce and

distinguish the two sound / b/ & /

p/

Have Ss practice

II Pronunciation

Eg: book, pen, board, put …

3 Listen and repeat

4 Listen and circle the word you hear

Trang 15

Listen and write

Guide Ss the way how to

describe someone’s appearance

Give examples

Ask Ss to practice 6,7and 8

Call some Ss to the black-board

Cross –check

Provide the correct answers

III Grammar

* How to describe someone’s appearance

=> Using “to be & to have “

Eg: Their hair is short and black

 They have short, black hair

Her face is round

 She has a round face

=>

S + be + Adj ( appearance )

S + have / has + Np( adj

-appearances)

NOTE: Use DO/DOES to change positive

into negative and interrogative with HAVE

* Practice:

6 Make sentences with the clues.

1 Does the girl have short hair? No, shedoesn’t

2 Does Harry Porter have big eyes?

3 The dog has a long tail

4 And you, do you have a round face? Yes, I do / No, I don’t

7 Listen and match.

Phuc - c Duong -a Mai- b

8 What are the missing words?

Write IS or HAS Listen and check.

1 has 2 is 3 has

4 is 5 has 6.isNote: to make SB laugh, to be beside

to write poems

4 Homework (2')

Learn by heart all the new

words

Do A1,2 & B1,4 (workbook)

Prepare for next lesson

Make 5 sentences describing

your friends’ appearance

Period 27

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD Lesson 2: A Closer look 1

Ngày đăng: 07/02/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w