1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Công nghệ 7 - Bài 36: Nhận biết một số giống lợn

14 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 672,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: (kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)... LỢN Ỉ MÓNG CÁI?[r]

Trang 1

Bài 35:

NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN

Trang 2

HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI

2 Kết cấu cơ thể săn

chắc, thon gọn:

hướng thịt

1 Kết cấu cơ

thể lỏng lẻo:

hướng mỡ

Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các

giống vật nuôi sau: (kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)

Trang 3

LỢN Ỉ MÓNG

CÁI

Màu lông da?

Đen toàn thân

Lông trắng đen hình yên ngựa

Trắng, có ánh

Trang 4

LỢN Ỉ MÓNG

CÁI

Đặc điểm tai?

Vừa Nhỏ

To, hơi rũ về

phía trước

To, dài, cụp về phía trước che

2 mắt

Trang 5

LỢN Ỉ MÓNG

CÁI

Mõm, đầu, lưng, chân?

Mõm ngắn, mặt

nhăn, lưng võng,

bụng xệ, chân ngắn

Mõm hơi ngắn, lưng võng, bụng xệ, chân hơi ngắn

Đầu to, mặt gãy, mõm

bẹ, lưng thẳng, bụng

gọn, chân cao chắc khỏe.

Đầu nhỏ, mõm dài, chân cao và nhỏ, bụng gọn.

Trang 6

LỢN Ỉ MÓNG

CÁI

Hướng sản xuất?

Hướng mỡ Hướng mỡ

Hướng thịt Hướng thịt

Trang 7

ĐO MỘT SỐ CHIỀU ĐO

Các chiều đo của lợn

AB: dài thân; C: vòng ngực

Trang 8

Cách tính khối lượng:

m(kg) = Dài thân(m) x [chu vi vòng ngực(m)]2 x 87,5

Tính khối lượng của vật nuôi với các

số liệu cho sẵn:

1 Dài thân: 120cm = …………m

2 Vòng ngực: 125cm = ………….m

Þ Khối lượng của vật nuôi:

1,2 1,25

m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)

Trang 9

BÀI TẬP CỦNG CỐ

1 Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:

a Toàn thân đen

b Chân cao và chắc khỏe

c Lưng võng, bụng xệ

d Mặt nhăn

Trang 10

2 Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc

trưng là:

a Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng

b Chân nhỏ và ngắn

c Tai nhỏ

d Đuôi thẳng

Trang 11

3 Lợn Đại Bạch là giống lợn :

a Hướng thịt

b Hướng mỡ

Trang 12

4 Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như

thế nào?

a Tai nhỏ, dựng đứng

b Tai to, hướng về phía trước

c Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt

Trang 13

5 Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai

gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta

được số đo gì?

a Vòng ngực

b Dài thân

c Cao lưng

d Khối lượng

Trang 14

Câu 1:Câu 2:Gồm 7 ô, lợn có đặc điểm mặt gãy, mõm hết lên là ? Gồm 8 ô, có thể nhận biết lợn này qua đặc điểm tai to, rủ xuống phía trước mặt

Câu 3: Gồm 7 ô, tên lợn này gắn liền với 1 địa danh ở

nước ta, thân có lang hình yên ngựa ?

Câu 4: Gồm 4 ô, lưng võng, mỡ nhiều, mặt nhăn toàn

thân đen là đặt điểm của lợn ?

Câu 5: Gồm 7 ô, dựa vào đặc điểm này người ta có thể nhận biết một số giống lợn ?

Câu 6: Gồm 11 ô, đây là cách đo từ điểm mối giữa 2

gốc tai đến khấu đuôi ?

Câu 7: Gồm 8 ô chữ, nói về cách đo để biết kích thước lồng ngực lợn ?

1

2

3

4

5

6

7

Đ Ạ I B Ạ C H

L A N Đ Ơ R A T

M Ó N G C Á I

L Ợ N Ỉ

M À U L Ô N G

C H I Ề U D À I T H Â N

V Ò N G N G Ự C

G I Ố N G L Ợ N

Từ Khóa

TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ

Ngày đăng: 07/02/2021, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w